Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về quản lý và xây dựng nhà trông coi trên đất chuyển đổi trên địa bàn tỉnh Hải Dương
1654/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai
18/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về quản lý và xây dựng nhà trông coi trên đất chuyển đổi trên địa bàn tỉnh Hải Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành quy định về quản lý và xây dựng nhà trông coi trên đất chuyển đổi trên địa bàn tỉnh Hải Dương Right: Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định về quản lý và xây dựng nhà trông coi trên đất nông nghiệp chuyển đổi” trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống phần mềm Quản lý văn bản và điều hành trong hoạt động các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định về quản lý và xây dựng nhà trông coi trên đất nông nghiệp chuyển đổi” trên địa bàn tỉnh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống phần mềm Quản lý văn bản và điều hành trong hoạt động các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký)
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. T M ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Thế Dũng QUY CHẾ Quản lý,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phạm Thế Dũng
- Quản lý, sử dụng hệ thống phần mềm Quản lý văn bản
- và điều hànhtrong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- Left: Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành Right: Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các sở, ban, ngành
- Left: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Right: T M ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Left: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Phan Nhật Bình
Phan Nhật Bình QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ XÂY DỰNG NHÀ TRÔNG COI TRÊN ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN ĐỔI (Ban hành kèm theo Quyết định số 1654 /2007/QĐ-UBND ngày 03 tháng 05 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về trách nhiệm quản lý và trình tự thủ tục, quy mô xây dựng nhà trông coi trên đất nông nghiệp chuyển đổi trên địa bàn tỉnh Hải Dương; 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các hộ gia đình, cá nhân đang quản lý, sử dụng đất nông n...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đ ối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng hệ thống phần mềm Quản lý văn bản và điều hành trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai (sau đây gọi tắt là hệ thống Quản lý văn bản và điều hành, viết tắt là hệ thống QLVBĐH). 2. Quy chế này được áp dụng cho các cơ quan hành chính nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng hệ thống phần mềm Quản lý văn bản và điều hành trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai (sau đây gọi tắt là hệ thống Quản lý văn bản và điều hành,...
- 2. Quy chế này được áp dụng cho các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai (sau đây gọi tắt là cơ quan, đơn vị) có sử dụng hệ thống QLVBĐH do Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai thống nhất...
- khuyến khích các cơ quan nhà nước khác và các tổ chức chính trị xã hội trên địa bàn tỉnh Gia Lai áp dụng Quy chế này trong việc gửi văn bản điện tử đi, tiếp nhận văn bản điện tử đến trên phần mềm.
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về trách nhiệm quản lý và trình tự thủ tục, quy mô xây dựng nhà trông coi trên đất nông nghiệp chuyển đổi trên địa bàn tỉnh Hải Dương;
- 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các hộ gia đình, cá nhân đang quản lý, sử dụng đất nông nghiệp chuyển đổi hoặc có nhu cầu chuyển đổi đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh;
- Quy định này không áp dụng đối với các công trình xây dựng trên đất trang trại.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ. 1. Đất chuyển đổi : Là đất nông nghiệp trồng cây hàng năm được cấp có thẩm quyền cho phép chuyển đổi cơ cấu cây trồng, sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm, nuôi trồng thuỷ sản hoặc chăn nuôi gia súc, gia cầm. 2. Nhà trông coi : Là nhà của hộ gia đình, cá nhân được xây dựng trên đất chuyển đổi nhằm phục vụ...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hệ thống QLVBĐH là một thành phần trong hệ thống công nghệ thông tin tỉnh Gia Lai, phục vụ công tác quản lý, điều hành tác nghiệp, trao đổi thông tin, chia sẻ dữ liệu trong nội bộ và giữa các cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh với những c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Hệ thống QLVBĐH là một thành phần trong hệ thống công nghệ thông tin tỉnh Gia Lai, phục vụ công tác quản lý, điều hành tác nghiệp, trao đổi thông tin, chia sẻ dữ liệu trong nội bộ và giữa các cơ...
- xử lý văn bản, giải quyết công việc thông qua hồ sơ công việc trên phần mềm
- 1. Đất chuyển đổi : Là đất nông nghiệp trồng cây hàng năm được cấp có thẩm quyền cho phép chuyển đổi cơ cấu cây trồng, sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm, nuôi trồng thuỷ sản hoặc chăn nuôi gia...
- Nhà trông coi :
- Là nhà của hộ gia đình, cá nhân được xây dựng trên đất chuyển đổi nhằm phục vụ trông coi và bảo vệ tài sản đầu tư trên đất chuyển đổi, xây dựng có tính chất tạm thời dễ tháo dỡ, với kết cấu nhà món...
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ XÂY DỰNG NHÀ TRÔNG COI TRÊN ĐẤT CHUYỂN ĐỔI
Open sectionRight
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II TỔ CHỨC HỆ THỐNG QUẢN LÝ VĂN BẢN VÀ ĐIỀU HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC HỆ THỐNG QUẢN LÝ VĂN BẢN VÀ ĐIỀU HÀNH
- QUẢN LÝ XÂY DỰNG NHÀ TRÔNG COI TRÊN ĐẤT CHUYỂN ĐỔI
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện và quy mô được xây dựng nhà trông coi trên đất chuyển đổi. 1. Chỉ được xây dựng nhà trông coi trên đất chuyển đổi đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Mỗi vùng đất chuyển đổi chỉ được xây dựng một nhà trông coi với diện tích không quá 20 m2 (hai mươi một vuông). 3. Diện tích vùng chuyển đổi phải từ 1.000 m2 (một ng...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Các tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng. 1. Hệ thống QLVBĐH được xây dựng, thiết lập đảm bảo đầy đủ các chức năng, yêu cầu kỹ thuật cơ bản của hệ thống QLVBĐH theo hướng dẫn tại Công văn số 1654/BTTTT-ƯDCNTT ngày 27/5/2008 của Bộ Thông tin và Truyền thông (TT&TT) về việc hướng dẫn các yêu cầu cơ bản về chức năng, tính năng kỹ thuật ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Các tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng.
- 1. Hệ thống QLVBĐH được xây dựng, thiết lập đảm bảo đầy đủ các chức năng, yêu cầu kỹ thuật cơ bản của hệ thống QLVBĐH theo hướng dẫn tại Công văn số 1654/BTTTT-ƯDCNTT ngày 27/5/2008 của Bộ Thông ti...
- phải đảm bảo khả năng liên thông giữa các hệ thống QLVBĐH khác theo hướng dẫn tại Công văn số 512/BTTTT-ƯDCNTT ngày 20/02/2013 của Bộ TT&TT về việc hướng dẫn kỹ thuật liên thông giữa các hệ thống Q...
- Điều 3. Điều kiện và quy mô được xây dựng nhà trông coi trên đất chuyển đổi.
- 1. Chỉ được xây dựng nhà trông coi trên đất chuyển đổi đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- 2. Mỗi vùng đất chuyển đổi chỉ được xây dựng một nhà trông coi với diện tích không quá 20 m2 (hai mươi một vuông).
Left
Điều 4.
Điều 4. Thủ tục cho phép xây dựng nhà trông coi trên đất chuyển đổi. 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất chuyển đổi lập hồ sơ xin phép xây dựng gửi tới ủy ban nhân dân cấp xã, hồ sơ gồm có: a. Bản sao quyết định cho phép chuyển đổi mục đích sử dụng đất. b. Đơn xin phép xây dựng công trình phải làm 02 bản, một bản lưu tại UBND cấp xã, m...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Yêu cầu về nội dung văn bản trên hệ thống QLVBĐH. 1. Nội dung văn bản khi soạn thảo phải đảm bảo các yêu cầu sau đây: a) Phù hợp với chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách và pháp luật của Nhà nước. b) Phù hợp với mục đích, yêu cầu giải quyết công việc. c) Thể hiện ý kiến chỉ đạo của lãnh đạo các cấp. d) Đúng thẩm quyền. e...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Yêu cầu về nội dung văn bản trên hệ thống QLVBĐH.
- 1. Nội dung văn bản khi soạn thảo phải đảm bảo các yêu cầu sau đây:
- a) Phù hợp với chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách và pháp luật của Nhà nước.
- Điều 4. Thủ tục cho phép xây dựng nhà trông coi trên đất chuyển đổi.
- 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất chuyển đổi lập hồ sơ xin phép xây dựng gửi tới ủy ban nhân dân cấp xã, hồ sơ gồm có:
- a. Bản sao quyết định cho phép chuyển đổi mục đích sử dụng đất.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, CẤP XÃ, CÔNG TÁC THANH TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ, SỬ DỤNG HỆ THỐNG PHẦN MỀM QUẢN LÝ VĂN BẢN VÀ ĐIỀU HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ, SỬ DỤNG HỆ THỐNG PHẦN MỀM QUẢN LÝ VĂN BẢN VÀ ĐIỀU HÀNH
- TRÁCH NHIỆM CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, CẤP XÃ, CÔNG TÁC THANH TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Left
Điều 5.
Điều 5. Ủy ban nhân dân cấp huyện. 1. Chỉ đạo các xã, thị trấn lập quy hoạch bố trí các vùng chuyển đổi trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương, đồng thời chỉ đạo việc triển khai lập biên bản các hộ đã vi phạm về quản lý sử dụng đất, công trình xây dựng trên đất chuyển đổi theo các tiêu chí tại bản quy định này. Ra quyết đ...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Giá trị pháp lý của văn bản điện tử Thực hiện theo Điều 35 của Nghị định 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Giá trị pháp lý của văn bản điện tử
- Thực hiện theo Điều 35 của Nghị định 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước.
- Điều 5. Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Chỉ đạo các xã, thị trấn lập quy hoạch bố trí các vùng chuyển đổi trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương, đồng thời chỉ đạo việc triển khai lập biên bản các hộ đã vi phạm về quản lý s...
- Ra quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất cho các hộ gia đình cá nhân theo thẩm quyền;
Left
Điều 6.
Điều 6. Ủy ban nhân dân cấp xã. 1. Trực tiếp quản lý và giám sát việc xây dựng nhà trông coi trên đất chuyển đổi tại địa phương. 2. Lập hồ sơ các công trình vi phạm trên đất chuyển đổi, nêu rõ quy mô công trình, diện tích và các hạng mục công trình đã xây dựng trên đất chuyển đổi, đối chiếu với quy định này và cho phép của chính quyền...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Tổ chức hệ thống QLVBĐH Tài khoản, cơ sở dữ liệu của các cơ quan, đơn vị tham gia sử dụng hệ thống QLVBĐH được cài đặt, vận hành, sao lưu dữ liệu định kỳ tại các cơ quan, đơn vị. Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Gia Lai có trách nhiệm sao lưu dữ liệu tập trung, định kỳ cho các cơ quan, đơn vị, được kết nối vào mạng Internet.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Tổ chức hệ thống QLVBĐH
- Tài khoản, cơ sở dữ liệu của các cơ quan, đơn vị tham gia sử dụng hệ thống QLVBĐH được cài đặt, vận hành, sao lưu dữ liệu định kỳ tại các cơ quan, đơn vị.
- Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Gia Lai có trách nhiệm sao lưu dữ liệu tập trung, định kỳ cho các cơ quan, đơn vị, được kết nối vào mạng Internet.
- Điều 6. Ủy ban nhân dân cấp xã.
- 1. Trực tiếp quản lý và giám sát việc xây dựng nhà trông coi trên đất chuyển đổi tại địa phương.
- Lập hồ sơ các công trình vi phạm trên đất chuyển đổi, nêu rõ quy mô công trình, diện tích và các hạng mục công trình đã xây dựng trên đất chuyển đổi, đối chiếu với quy định này và cho phép của chín...
Left
Điều 7.
Điều 7. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm. 1. Cơ quan quản lý tài nguyên và môi trường các cấp (tỉnh, huyện, xã) có trách nhiệm thường xuyên thanh tra, kiểm tra việc sử dụng đất và xây dựng nhà trông coi trên đất chuyển đổi 2. Các trường hợp vi phạm từ ngày quy định này có hiệu lực thi hành đều được xử lý theo các quy định hiện hành...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Tên miền hệ thống QLVBĐH 1. Định dạng tên miền truy cập hệ thống QLVBĐH: a) Tên miền truy cập hệ thống QLVBĐH của các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh sử dụng tên viết tắt bằng cách ghép các chữ cái đầu của phần mềm quản lý văn bản và điều hành và tên cơ quan bằng tiếng Việt, viết liền không có khoảng trắng và không dấu theo dạng:...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Tên miền hệ thống QLVBĐH
- 1. Định dạng tên miền truy cập hệ thống QLVBĐH:
- a) Tên miền truy cập hệ thống QLVBĐH của các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh sử dụng tên viết tắt bằng cách ghép các chữ cái đầu của phần mềm quản lý văn bản và điều hành và tên cơ quan bằng tiếng Việt...
- Điều 7. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm.
- 1. Cơ quan quản lý tài nguyên và môi trường các cấp (tỉnh, huyện, xã) có trách nhiệm thường xuyên thanh tra, kiểm tra việc sử dụng đất và xây dựng nhà trông coi trên đất chuyển đổi
- Các trường hợp vi phạm từ ngày quy định này có hiệu lực thi hành đều được xử lý theo các quy định hiện hành về xử phạt vi phạm hành chính trong quản lý sử dụng đất đai, xây dựng và bảo vệ môi trường.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xử lý các trường hợp xây dựng công trình trên đất chuyển đổi vi phạm trước ngày quy định này có hiệu lực thi hành. 1. Tiến hành xử phạt vi phạm hành chính trong việc quản lý, sử dụng đất, xây dựng và bảo vệ môi trường...theo quy định. 2. Đối với những hộ đã xây nhà ở trên đất chuyển đổi: a. Nếu phù hợp với quy hoạch khu dân cư...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Quản lý hệ thống QLVBĐH 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh thống nhất việc quản lý, sử dụng hệ thống QLVBĐH để quản lý văn bản đi, đến, trao đổi thông tin, chia sẻ dữ liệu, điều hành, giải quyết công việc. 2. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm: a) Tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh đầu tư hệ thống QLVBĐH cho các cơ quan nhà nước trên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8 . Quản lý hệ thống QLVBĐH
- 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh thống nhất việc quản lý, sử dụng hệ thống QLVBĐH để quản lý văn bản đi, đến, trao đổi thông tin, chia sẻ dữ liệu, điều hành, giải quyết công việc.
- 2. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm:
- Điều 8. Xử lý các trường hợp xây dựng công trình trên đất chuyển đổi vi phạm trước ngày quy định này có hiệu lực thi hành.
- 1. Tiến hành xử phạt vi phạm hành chính trong việc quản lý, sử dụng đất, xây dựng và bảo vệ môi trường...theo quy định.
- 2. Đối với những hộ đã xây nhà ở trên đất chuyển đổi:
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương I V
Chương I V CÔNG TÁC THANH TRA, KIỂM TRA
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÔNG TÁC THANH TRA, KIỂM TRA
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức thực hiện. 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra đôn đốc thực hiện quyết định này trên địa bàn tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện, ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổ chức thực hiện quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có những nội dung chưa phù hợp các địa phương phản ánh về Ủ...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . Các cơ quan, đơn vị sử dụng hệ thống QLVBĐH 1. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có trách nhiệm: a) Quán triệt và chỉ đạo thống nhất đối với CBCCVC trong cơ quan sử dụng hệ thống QLVBĐH để thực hiện nhiệm vụ công tác chuyên môn, nghiệp vụ và xử lý công việc hàng ngày. b) Tổ chức xây dựng, ban hành "Quy chế sử dụng hệ thống QLVBĐH" củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9 . Các cơ quan, đơn vị sử dụng hệ thống QLVBĐH
- 1. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có trách nhiệm:
- a) Quán triệt và chỉ đạo thống nhất đối với CBCCVC trong cơ quan sử dụng hệ thống QLVBĐH để thực hiện nhiệm vụ công tác chuyên môn, nghiệp vụ và xử lý công việc hàng ngày.
- Điều 9. Tổ chức thực hiện.
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra đôn đốc thực hiện quyết định này trên địa bàn tỉnh.
- 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện, ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổ chức thực hiện quy định này.
Unmatched right-side sections