Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về quản lý và xây dựng nhà trông coi trên đất chuyển đổi trên địa bàn tỉnh Hải Dương

Open section

Tiêu đề

Quyết định 6233/QĐ-UBND năm 2012 về Mô hình hệ thống thông tin đất đai - xây dựng tại Thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân Thành Phố Hồ Chí Minh ban hành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định 6233/QĐ-UBND năm 2012 về Mô hình hệ thống thông tin đất đai - xây dựng tại Thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân Thành Phố Hồ Chí Minh ban hành
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định về quản lý và xây dựng nhà trông coi trên đất chuyển đổi trên địa bàn tỉnh Hải Dương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định về quản lý và xây dựng nhà trông coi trên đất nông nghiệp chuyển đổi” trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Mô hình hệ thống thông tin đất đai - xây dựng tại Thành phố Hồ Chí Minh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định về quản lý và xây dựng nhà trông coi trên đất nông nghiệp chuyển đổi” trên địa bàn tỉnh. Right: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Mô hình hệ thống thông tin đất đai - xây dựng tại Thành phố Hồ Chí Minh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký)

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở - ban - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện, phường - xã, thị trấn và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở
  • huyện, phường
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành Right: ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận
  • Left: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: xã, thị trấn và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
left-only unmatched

Phan Nhật Bình

Phan Nhật Bình QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ XÂY DỰNG NHÀ TRÔNG COI TRÊN ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN ĐỔI (Ban hành kèm theo Quyết định số 1654 /2007/QĐ-UBND ngày 03 tháng 05 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về trách nhiệm quản lý và trình tự thủ tục, quy mô xây dựng nhà trông coi trên đất nông nghiệp chuyển đổi trên địa bàn tỉnh Hải Dương; 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các hộ gia đình, cá nhân đang quản lý, sử dụng đất nông n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ. 1. Đất chuyển đổi : Là đất nông nghiệp trồng cây hàng năm được cấp có thẩm quyền cho phép chuyển đổi cơ cấu cây trồng, sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm, nuôi trồng thuỷ sản hoặc chăn nuôi gia súc, gia cầm. 2. Nhà trông coi : Là nhà của hộ gia đình, cá nhân được xây dựng trên đất chuyển đổi nhằm phục vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ XÂY DỰNG NHÀ TRÔNG COI TRÊN ĐẤT CHUYỂN ĐỔI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện và quy mô được xây dựng nhà trông coi trên đất chuyển đổi. 1. Chỉ được xây dựng nhà trông coi trên đất chuyển đổi đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Mỗi vùng đất chuyển đổi chỉ được xây dựng một nhà trông coi với diện tích không quá 20 m2 (hai mươi một vuông). 3. Diện tích vùng chuyển đổi phải từ 1.000 m2 (một ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thủ tục cho phép xây dựng nhà trông coi trên đất chuyển đổi. 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất chuyển đổi lập hồ sơ xin phép xây dựng gửi tới ủy ban nhân dân cấp xã, hồ sơ gồm có: a. Bản sao quyết định cho phép chuyển đổi mục đích sử dụng đất. b. Đơn xin phép xây dựng công trình phải làm 02 bản, một bản lưu tại UBND cấp xã, m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, CẤP XÃ, CÔNG TÁC THANH TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Ủy ban nhân dân cấp huyện. 1. Chỉ đạo các xã, thị trấn lập quy hoạch bố trí các vùng chuyển đổi trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương, đồng thời chỉ đạo việc triển khai lập biên bản các hộ đã vi phạm về quản lý sử dụng đất, công trình xây dựng trên đất chuyển đổi theo các tiêu chí tại bản quy định này. Ra quyết đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Ủy ban nhân dân cấp xã. 1. Trực tiếp quản lý và giám sát việc xây dựng nhà trông coi trên đất chuyển đổi tại địa phương. 2. Lập hồ sơ các công trình vi phạm trên đất chuyển đổi, nêu rõ quy mô công trình, diện tích và các hạng mục công trình đã xây dựng trên đất chuyển đổi, đối chiếu với quy định này và cho phép của chính quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm. 1. Cơ quan quản lý tài nguyên và môi trường các cấp (tỉnh, huyện, xã) có trách nhiệm thường xuyên thanh tra, kiểm tra việc sử dụng đất và xây dựng nhà trông coi trên đất chuyển đổi 2. Các trường hợp vi phạm từ ngày quy định này có hiệu lực thi hành đều được xử lý theo các quy định hiện hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xử lý các trường hợp xây dựng công trình trên đất chuyển đổi vi phạm trước ngày quy định này có hiệu lực thi hành. 1. Tiến hành xử phạt vi phạm hành chính trong việc quản lý, sử dụng đất, xây dựng và bảo vệ môi trường...theo quy định. 2. Đối với những hộ đã xây nhà ở trên đất chuyển đổi: a. Nếu phù hợp với quy hoạch khu dân cư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện. 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra đôn đốc thực hiện quyết định này trên địa bàn tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện, ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổ chức thực hiện quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có những nội dung chưa phù hợp các địa phương phản ánh về Ủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần 1 Phần 1 QUY ĐỊNH CHUNG I. MỤC TIÊU - YÊU CẦU 1. Mục tiêu Xây dựng mô hình Hệ thống thông tin tổng thể về quản lý đất đai - xây dựng phát triển đô thị với 3 cấp quản lý. Hệ thống thông tin cần kiến trúc lõi ổn định và phần mở rộng linh hoạt đáp ứng các nghiệp vụ quản lý đất đai - xây dựng trên thực tế dựa theo các yêu cầu: mô hình quản l...
Phần 3 Phần 3 MÔ HÌNH VỀ CHỨC NĂNG NGHIỆP VỤ I. MÔ HÌNH VỀ CHỨC NĂNG NGHIỆP VỤ 1. Các thành phần hình thành mô hình đất đai - xây dựng Hệ thống các thành phần xây dựng dữ liệu ban đầu: - Xây dựng cơ sở dữ liệu ban đầu toàn hệ thống theo chuẩn cơ sở dữ liệu địa chính; - Quản lý hồ sơ kê khai đất đai, nhà sở hữu Nhà nước, hồ sơ ngăn chặn; - Quả...
Phần mềm cấp phép đào đường Phần mềm cấp phép đào đường STT Chức năng Mô tả 1 Xem thông tin Giấy phép đào đường - Cho xem thông tin chi tiết Giấy phép đào đường kết hợp với hiển thị thông tin vị trí trên bản đồ 2 Thụ lý cấp phép - Nhận hồ sơ từ bộ phận biên nhận (nếu có) hoặc thụ lý trực tiếp - Kiểm tra thông tin biên nhận, thông tin hiện trạng khu vực cấp phép -...