Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hải Dương
3994/2006/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định hướng dẫn thực hiện Quyết định số 120/2003/QĐ-TTg ngày 26-11-2003 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
34/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hải Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định hướng dẫn thực hiện Quyết định số 120/2003/QĐ-TTg ngày 26-11-2003 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định hướng dẫn thực hiện Quyết định số 120/2003/QĐ-TTg ngày 26-11-2003 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- Ban hành quy định về bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hải Dương
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Hải Dương.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hướng dẫn thực hiện Quyết định số 120/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn;
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Hải Dương. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hướng dẫn thực hiện Quyết định số 120/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn;
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; mọi quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; mọi quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chủ tịch UBND xã, thị trấn, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký)
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Thủ trưởng các đơn vị liên quan, Chủ tịch UBND các huyện biên giới chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN CHỦ TỊCH (đã ký) Đoàn Bá Nhiên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đoàn Bá Nhiên
- Left: Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chủ tịch UBND xã, thị trấn, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Thủ trưởng các đơn vị liên quan, Chủ tịch UBND các huyện biên giới chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Left
Phan Nhật Bình
Phan Nhật Bình QUY ĐỊNH Về bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Hải Dương ( Ban hành kèm theo Quyết định số 3994/2006/QĐ-UBND ngày 17/11/ 2006 của UBND tỉnh Hải Dương)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh : Quy định này nhằm cụ thể hoá một số điều của Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thuỷ lợi; Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ " Quy định c hi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thuỷ lợi " để áp dụng tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công trình thuỷ lợi là công trình thuộc kết cấu hạ tầng nhằm khai thác mặt lợi của nước; phòng chống tác hại do nước gây ra, bảo vệ môi trường và cân bằng sinh thái, bao gồm: hồ chứa nước, đập, cống, trạm bơm, giếng, đường ống dẫn nước, cầu máng, xi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung công tác quản lý và bảo vệ công trình thuỷ lợi 1. Tuyên truyền giáo dục pháp luật về quản lý và bảo vệ công trình thuỷ lợi. 2. Tổ chức kiểm tra, hướng dẫn, đôn đốc việc thực hiện pháp luật về bảo vệ công trình thuỷ lợi nhằm nâng cao hiệu lực quản lý Nhà nước trong công tác quản lý và bảo vệ công trình thuỷ lợi. 3. Phát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi 1. Phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi bao gồm công trình thuỷ lợi và vùng phụ cận của công trình thuỷ lợi. Căn cứ vào tiêu chuẩn thiết kế, quy trình, quy phạm kỹ thuật nhằm đảm bảo an toàn cho công trình, thuận lợi cho việc quản lý và bảo vệ công trình để quy định vùng phụ cận của công trình t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phạm vi vùng phụ cận của công trình thuỷ lợi 1. Đối với hồ đập : a) Đập cấp III (dung tích từ 1 triệu m 3 đến nhỏ hơm 100 triệu m 3 ) tối thiểu là 50 m tính từ mép ngoài chân đập phía hạ lưu, phạm vi không được xâm phạm là 20m tính từ mép ngoài chân đập phía hạ lưu. b) Đập cấp IV (dung tích nhỏ hơn 1 triệu m 3 ) tối thiểu là 20...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nghiêm cấm các hành vi sau đây 1. Lấn chiếm, sử dụng đất trái phép trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi; các hoạt động gây cản trở đến việc quản lý, sửa chữa và xử lý công trình khi có sự cố như làm nhà, lều quán và các công trình kiến trúc khác, làm bến bốc dỡ, chứa vật liệu, hàng hoá trong phạm vi bảo vệ công trình; Ngâm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III PHÂN CẤP QUẢN LÝ TRONG KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phân cấp quản lý trong khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi 1. UBND tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh. 2. UBND tỉnh giao sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn, tổ chức thanh tra, kiểm tra việc thực hiện khai thác và bảo vệ công trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm, quyền hạn của các cấp, các ngành 1. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Trình UBND tỉnh ban hành văn bản theo thẩm quyền về quản lý và bảo vệ công trình thuỷ lợi. Tổ chức thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các văn bản đó. b) Chỉ đạo, tổ chức bồi dưỡng nghiệp vụ cho cán bộ quản lý,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Việc cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi; cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi 1. Việc cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Thực hiện theo quyết định số 55/ 2004/ QĐ-BNN ngày 1/11/2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Khen thưởng Tổ chức và cá nhân có thành tích xuất sắc trong quản lý và bảo vệ công trình thuỷ lợi được xét khen thưởng theo quy định của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 . Xử lý vi phạm Tổ chức và cá nhân vi phạm các quy định về quản lý và bảo vệ công trình thuỷ lợi thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt theo quy định tại Nghị định số 140/2005/NĐ-CP ngày 11/11/2005 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi, Nghị địn...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định hướng dẫn thực hiện Quyết định số 120/2003/QĐ-TTg ngày 26-11-2003 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định hướng dẫn thực hiện Quyết định số 120/2003/QĐ-TTg ngày 26-11-2003 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- Điều 11 . Xử lý vi phạm
- Tổ chức và cá nhân vi phạm các quy định về quản lý và bảo vệ công trình thuỷ lợi thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt theo quy định tại Nghị định số 140/2005/NĐ-CP ngày 11/11/2005 c...
- Nghị định số 34/2005/NĐ-CP ngày 17 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước và các quy định khác của pháp luật hiện hành.
Left
Điều 12.
Điều 12. Việc xử lý các vi phạm công trình thuỷ lợi đã xảy ra trước ngày ban hành quy định này Trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi được quy định tại Điều 5 của quy định này, các vi phạm xảy ra trước ngày ban hành quy định này đều phải được xem xét, xử lý theo quy định sau : 1. Nhà, công trình đã xây dựng, các vi phạm khác trực tiế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức thực hiện: 1. UBND cấp huyện có trách nhiệm tổ chức triển khai, phối hợp với sở Nông nghiệp và PTNT và các cơ quan, tổ chức liên quan hướng dẫn và kiểm tra UBND cấp xã thực hiện tốt quy định này về phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi và các quy định trong Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ; tổ chứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.