Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành "Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương"
08/2012/QĐ-UBND
Right document
Bãi bỏ Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý và định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương
44/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành "Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương"
Open sectionRight
Tiêu đề
Bãi bỏ Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý và định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bãi bỏ Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý và định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấ...
- Ban hành "Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương"
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ Quyết định Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành Quy định quản lý và định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ Quyết định
- Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành Quy định quản lý và định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với các nhiệm vụ khoa h...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2430/2005/QĐ-UBND ngày 16/6/2005 về việc ban hành “Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh”; Quyết định số 3191/2007/QĐ-UBND ngày 06/9/2007 của UBND tỉnh Hải Dương về việc ban hành “Quy định định mức chi và phân bổ dự to...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực từ ngày 21 tháng 4 năm 2025 . / . Nơi nhận: - Bộ Khoa học và Công nghệ (Vụ Pháp chế); - Bộ Tư pháp (Cục KTVB và QLXLVPHC); - Thường trực: Tỉnh uỷ, HĐND tỉnh; - Chủ tịch UBND tỉnh; - Các PCT. UBND tỉnh; - Các sở, ban, ngành trong tỉnh; - Văn phòng Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh; - Lãnh đạo VP....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 21 tháng 4 năm 2025 . / .
- - Bộ Khoa học và Công nghệ (Vụ Pháp chế);
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2430/2005/QĐ-UBND ngày 16/6/2005 về việc ban hành “Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công ngh...
- Quyết định số 3191/2007/QĐ-UBND ngày 06/9/2007 của UBND tỉnh Hải Dương về việc ban hành “Quy định định mức chi và phân bổ dự toán kinh phí đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Mạnh Hiển QUY ĐỊN...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan Nhà nước, các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) cấp tỉnh sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương. 2. Quy định này điều chỉnh các hoạt động: xác định, phê duyệt, tổ chức thực hiện, kiểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích một số thuật ngữ trong văn bản 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh là vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế-xã hội, an ninh quốc phòng của địa phương, được thể hiện dưới hình thức một đề tài, dự án, kế hoạch khung, chương trình, đề án KH&CN và các hình thức khác...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực từ ngày 21 tháng 4 năm 2025 . / . Nơi nhận: - Bộ Khoa học và Công nghệ (Vụ Pháp chế); - Bộ Tư pháp (Cục KTVB và QLXLVPHC); - Thường trực: Tỉnh uỷ, HĐND tỉnh; - Chủ tịch UBND tỉnh; - Các PCT. UBND tỉnh; - Các sở, ban, ngành trong tỉnh; - Văn phòng Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh; - Lãnh đạo VP....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 21 tháng 4 năm 2025 . / .
- - Bộ Tư pháp (Cục KTVB và QLXLVPHC);
- Điều 2. Giải thích một số thuật ngữ trong văn bản
- Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh là vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế-xã hội, an ninh quốc phòng của địa phương, được thể hiện dưới hình...
- 2. Đề tài KH&CN cấp tỉnh là một loại hình tổ chức nghiên cứu nhằm giải quyết một hoặc nhiều vấn đề trong các lĩnh vực: khoa học tự nhiên
- Left: khoa học kỹ thuật và công nghệ Right: - Bộ Khoa học và Công nghệ (Vụ Pháp chế);
Left
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chí lựa chọn nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh 1. Nhiệm vụ KH&CN phải lý giải những vấn đề lý luận và thực tiễn trong việc định hướng phát triển chung của tỉnh hoặc đáp ứng một cách thiết thực và có hiệu quả những nhu cầu bức xúc về KH&CN trong quá trình phát triển kinh tế-xã hội, bảo vệ an ninh, quốc phòng trên địa bàn tỉnh. 2. Nhi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 XÁC ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn hình thành các nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh 1. Nhiệm vụ KH&CN do UBND tỉnh trực tiếp chỉ đạo thực hiện: Nhiệm vụ KH&CN đặc biệt quan trọng do UBND tỉnh chỉ đạo thực hiện nhằm giải quyết những vấn đề bức xúc của việc phát triển kinh tế-xã hội, an ninh-quốc phòng hoặc của một ngành kinh tế-kỹ thuật, có ảnh hưởng sâu rộng đến nhi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy trình xác định nhiệm vụ KH&CN do các tổ chức và cá nhân đề xuất 1. Từ đầu Quý II hàng năm, căn cứ vào nhiệm vụ phát triển kinh tế- xã hội, an ninh-quốc phòng, ý kiến chỉ đạo của UBND tỉnh, hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ và các cơ quan Nhà nước có liên quan, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo các định hướng KH&CN ưu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy trình tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Đối với nhiệm vụ KH&CN hình thành theo đề xuất của các tổ chức và cá nhân: a. Tổ chức hoặc cá nhân đề xuất nhiệm vụ KH&CN được đưa vào Kế hoạch KH&CN hàng năm sẽ được ưu tiên lựa chọn chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN đó. b. Không giao nhiệm vụ KH&CN cho c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phê duyệt thuyết minh và dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN Căn cứ vào nội dung và tổng dự toán kinh phí đã được UBND tỉnh phê duyệt cho từng nhiệm vụ KH&CN trong kế hoạch KH&CN hàng năm, UBND tỉnh uỷ quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ xem xét phê duyệt thuyết minh, dự toán kinh phí chi tiết cho từng nhiệm vụ KH&CN hàng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 TỔ CHỨC THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ KH&CN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Ký hợp đồng và thực hiện các nhiệm vụ KH&CN Trong vòng 45 ngày kể từ ngày UBND tỉnh ký Quyết định phê duyệt Kế hoạch KH&CN, Sở Khoa học và Công nghệ phải tiến hành ký Hợp đồng KH&CN với tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Cấp kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN Căn cứ vào nội dung Hợp đồng, tiến độ thực hiện trong thuyết minh nhiệm vụ KH&CN, Sở Khoa học và Công nghệ làm thủ tục cấp kinh phí cho các tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN. Lần đầu cấp khoảng 60% tổng kinh phí được phê duyệt. Đối với nhiệm vụ KH&CN kết thúc trong năm kế hoạch ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều chỉnh nội dung và kinh phí của nhiệm vụ KH&CN 1. Uỷ quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ quyết định điều chỉnh quy mô, nội dung, dự toán kinh phí chi tiết trong thuyết minh của từng nhiệm vụ KH&CN khi có phát sinh nhưng không thay đổi tổng dự toán, đảm bảo mục tiêu và kết quả dự kiến của nhiệm vụ KH&CN đã được UBND tỉnh phê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 KIỂM TRA TIẾN ĐỘ, ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU, CÔNG BỐ VÀ NHÂN RỘNG KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ KH&CN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Kiểm tra tiến độ thực hiện nhiệm vụ KH&CN Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với Sở Tài chính tiến hành kiểm tra tiến độ thực hiện nhiệm vụ KH&CN. Trong trường hợp nhiệm vụ KH&CN không được thực hiện hoặc thực hiện chậm hơn nhiều so với tiến độ ghi trong Hợp đồng KH&CN thì Sở Khoa học và Công nghệ báo cáo UBND tỉnh cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chuẩn bị báo cáo khoa học 1. Sau 30 ngày kể từ thời điểm kết thúc Hợp đồng KH&CN, tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN phải nộp Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN về Sở Khoa học và Công nghệ để nghiệm thu hoặc tổng kết. 2. Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN do đơn vị thuộc các sở, ban, ngành, đoàn thể, UBND...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Trong vòng 30 ngày kể từ khi nhận được báo cáo khoa học, Sở Khoa học và Công nghệ phải tổ chức đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN. 2. Việc đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN được tiến hành trên cơ sở nội dung đã được UBND tỉnh phê duyệt trong kế hoạch KH&CN hàng năm, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Các hình thức đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN Ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ vào nội dung, hàm lượng khoa học và công nghệ của từng nhiệm vụ KH&CN quyết định đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN theo hình thức tổng kết hoặc nghiệm thu. 1. Tổng kết: Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tiêu chí đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN thông qua hệ thống 100 điểm với 4 mức như sau: 1. Hoàn thành mục tiêu, nội dung nghiên cứu theo thuyết minh nhiệm vụ KH&CN và Hợp đồng KH&CN; có báo cáo trình bày rõ ràng, đúng hướng dẫn được đánh giá tối đa 50 điểm. Mỗi nội dung không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Đánh giá xếp loại kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN Số điểm đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN là điểm trung bình cộng của Hội đồng nghiệm thu. Căn cứ vào số điểm, kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN được xếp loại như sau: 1. Loại xuất sắc có số điểm từ 90 đến 100 điểm, trong đó phải đạt điểm tối đa về giá trị khoa học (quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quản lý sau nghiệm thu 1. Sau khi tiếp nhận báo cáo khoa học trong thời gian 05 ngày làm việc, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm trả lời chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN về việc báo cáo khoa học đạt hoặc không đạt. 2. Trong vòng 20 ngày sau khi nhận được báo cáo khoa học đã được góp ý, chỉnh sửa, Sở Khoa học và Công nghệ phải ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 THANH QUYẾT TOÁN KINH PHÍ, THANH LÝ VÀ XỬ LÝ VI PHẠM HỢP ĐỒNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Thanh quyết toán kinh phí 1. Kinh phí từ ngân sách tỉnh cấp cho các nhiệm vụ KH&CN được thực hiện theo tiến độ được phê duyệt và kết quả kiểm tra liên ngành về khối lượng công việc thực tế đã hoàn thành. Các khoản chi phí từ ngân sách cấp cho việc thực hiện nhiệm vụ KH&CN phải thực hiện theo chế độ tài chính hiện hành cho KH&C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Thanh lý hợp đồng KH&CN Sau khi kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN được tổng kết hoặc nghiệm thu, các tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN phải tiến hành thanh lý Hợp đồng KH&CN với Sở Khoa học và Công nghệ theo quy định của pháp luật hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Xử lý vi phạm tiến độ thực hiện Hợp đồng KH&CN 1. Những nhiệm vụ KH&CN không tiến hành hoàn chỉnh thuyết minh, dự toán và ký hợp đồng KH&CN theo tiến độ quy định thì khoản phụ cấp của chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN và phần quản lý phí sẽ không được tính cho các tháng chậm thực hiện. 2. Những nhiệm vụ KH&CN triển khai thực hiện chậm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III NỘI DUNG, ĐỊNH MỨC CHI CHO HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ VÀ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ KH&CN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 NỘI DUNG, ĐỊNH MỨC CHI PHỤC VỤ CÔNG TÁC QUẢN LÝ CÁC NHIỆM VỤ KH&CN HÀNG NĂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Nội dung chi phục vụ công tác quản lý các nhiệm vụ KH&CN do Sở KH&CN thực hiện. 1. Chi công tác tư vấn: a. Các hoạt động tư vấn: - Xác định các nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh. - Tuyển chọn hoặc xét chọn các tổ chức và cá nhân chủ trì, thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh. b. Nội dung chi: - Công lao động khoa học cho các chuyên gia nhận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Định mức chi hoạt động quản lý các nhiệm vụ KH&CN tại Sở Khoa học và công nghệ. Định mức chi cho các hoạt động quản lý các nhiệm vụ KH&CN tại Sở KH&CN áp dụng theo Thông tư liên tịch số 44/2007/TTLT-BTC-BKHCN ngày 07 tháng 5 năm 2007 của Bộ Tài chính - Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn định mức xây dựng và phân bổ dự toán kin...
Open sectionRight
Tiêu đề
Bãi bỏ Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý và định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bãi bỏ Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý và định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấ...
- Điều 22. Định mức chi hoạt động quản lý các nhiệm vụ KH&CN tại Sở Khoa học và công nghệ.
- Định mức chi cho các hoạt động quản lý các nhiệm vụ KH&CN tại Sở KH&CN áp dụng theo Thông tư liên tịch số 44/2007/TTLT-BTC-BKHCN ngày 07 tháng 5 năm 2007 của Bộ Tài chính
- Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách Nhà nước gồm:
Left
Mục 2
Mục 2 NỘI DUNG, ĐỊNH MỨC CHI CHO CÁC HOẠT ĐỘNG THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ KH&CN HÀNG NĂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Nội dung chi thực hiện các nhiệm vụ khoa học công nghệ 1. Chi công lao động tham gia trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN bao gồm: a. Công lao động của cán bộ khoa học, nhân viên kỹ thuật trực tiếp tham gia thực hiện nhiệm vụ KH&CN như: - Nghiên cứu lý thuyết, nghiên cứu quy trình công nghệ, giải pháp khoa học công nghệ, thiết k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Định mức chi các nhiệm vụ KH&CN do các tổ chức chủ trì thực hiện. 1. Định mức chi các hoạt động thực hiện nhiệm vụ KH&CN ( phân loại theo tổng mức kinh phí không bao gồm kinh phí mua sắm thiết bị và xây dựng cơ bản ) Số TT Nội dung chi Đơn vị tính Định mức cho các nhiệm vụ KH&CN theo tổng mức kinh phí (1.000 đồng) Dưới 150 tri...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25 . Phân bổ kinh phí KH&CN cho các đề tài nghiệp vụ và kinh phí từ Quỹ phát triển khoa học công nghệ của tỉnh 1. Giao cho Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư căn cứ các định mức quy định tại văn bản này, xác định kinh phí cho các đề tài nghiệp vụ của các tổ chức sự nghiệp khoa học cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước, các tổ chức và cá nhân. Các cơ quan Nhà nước, các tổ chức và cá nhân có trách nhiệm đề xuất và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh trong lĩnh vực được phân cấp quản lý; đề xuất với UBND tỉnh những nhiệm vụ KH&CN cần tuyển chọn tổ chức hoặc cá nhân thực hiện và phối hợp với Sở Kho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm của Thủ trưởng các cơ quan chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh 1. Chỉ đạo việc đề xuất nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh và thông qua Hội đồng KH&CN cùng cấp trước khi đăng ký với Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Cử cán bộ có năng lực về tổ chức và chuyên môn chủ trì nhiệm vụ KH&CN hoặc tham gia, phối hợp nghiên cứu. 3. Ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm của các chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN 1. Trong thời gian 15 ngày sau khi nhận được thông báo nhiệm vụ KH&CN đã được UBND tỉnh phê duyệt phải tiến hành hoàn chỉnh 05 bộ thuyết minh và dự toán kinh phí nhiệm vụ KH&CN. 2. Ký hợp đồng KH&CN với Sở Khoa học và Công nghệ, thực hiện nhiệm vụ KH&CN theo đúng nội dung, tiến độ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Hướng dẫn tổ chức và cá nhân đề xuất nhiệm vụ KH&CN hàng năm và 5 năm; tuyển chọn tổ chức hoặc cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN do UBND tỉnh trực tiếp chỉ đạo thực hiện. 2. Xây dựng Kế hoạch KH&CN hàng năm, 5 năm trình UBND tỉnh xem xét, quyết định phê duyệt. 3. Phối hợp với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm của Sở Tài chính và Sở Kế hoạch và Đầu tư Cân đối ngân sách hàng năm cho sự nghiệp KH&CN; phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc quản lý kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ, theo dõi, đánh giá các nhiệm vụ KH&CN theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trách nhiệm và quyền lợi của tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN. 1. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ KH&CN theo tiến độ đã thống nhất trong Hợp đồng ký kết với Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Viết báo cáo khoa học và bảo vệ trước Hội nghị tổng kết hoặc Hội đồng nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN. 3. Tổ chức nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Điều khoản thi hành. 1. Đối với các nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh đã được phê duyệt trước thời điểm quy định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo các quy định còn hiệu lực tại thời điểm phê duyệt. 2. Khi Nhà nước thay đổi các định mức khung xác định dự toán kinh phí của nhiệm vụ KH&CN thì Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.