Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 24
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 22
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
24 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành "Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương"

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Định

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Định
Removed / left-side focus
  • Ban hành "Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương"
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Định.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2430/2005/QĐ-UBND ngày 16/6/2005 về việc ban hành “Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh”; Quyết định số 3191/2007/QĐ-UBND ngày 06/9/2007 của UBND tỉnh Hải Dương về việc ban hành “Quy định định mức chi và phân bổ dự to...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế các Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND ngày 07/8/2008, Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND ngày 02/4/2009, Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND ngày 18/5/2011 của UBND tỉnh và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này thay thế các Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND ngày 07/8/2008, Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND ngày 02/4/2009, Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND ngày 18/5/2011 của UBND tỉnh và có hiệu lực thi...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2430/2005/QĐ-UBND ngày 16/6/2005 về việc ban hành “Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công ngh...
  • Quyết định số 3191/2007/QĐ-UBND ngày 06/9/2007 của UBND tỉnh Hải Dương về việc ban hành “Quy định định mức chi và phân bổ dự toán kinh phí đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Mạnh Hiển QUY ĐỊN...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Xây dựng; Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Xây dựng
  • Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành
  • Nguyễn Mạnh Hiển
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương Right: đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Định
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND Right: (Kèm theo Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan Nhà nước, các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) cấp tỉnh sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương. 2. Quy định này điều chỉnh các hoạt động: xác định, phê duyệt, tổ chức thực hiện, kiểm...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng. Quy chế này quy định thẩm quyền, nguyên tắc, trình tự, thủ tục trong việc tổ chức bán đấu giá tài sản là quyền sử dụng đất (sau đây gọi tắt là bán đấu giá) để Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất đối với đất thuộc thẩm quyền quản lý của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng.
  • Quy chế này quy định thẩm quyền, nguyên tắc, trình tự, thủ tục trong việc tổ chức bán đấu giá tài sản là quyền sử dụng đất (sau đây gọi tắt là bán đấu giá) để Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan Nhà nước, các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) cấp tỉnh sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dư...
  • Quy định này điều chỉnh các hoạt động:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích một số thuật ngữ trong văn bản 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh là vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế-xã hội, an ninh quốc phòng của địa phương, được thể hiện dưới hình thức một đề tài, dự án, kế hoạch khung, chương trình, đề án KH&CN và các hình thức khác...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng điều chỉnh. 1. Quy chế này điều chỉnh việc giao đất, cho thuê đất đối với các trường hợp sau: a) Giao đất có thu tiền sử dụng đất để: - Đầu tư xây dựng nhà ở của hộ gia đình, cá nhân. - Đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê, trừ trường hợp đất xây dựng nhà chung cư cao tầng cho công nhân Khu công nghiệp. - Đầu tư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng điều chỉnh.
  • 1. Quy chế này điều chỉnh việc giao đất, cho thuê đất đối với các trường hợp sau:
  • a) Giao đất có thu tiền sử dụng đất để:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích một số thuật ngữ trong văn bản
  • Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh là vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế-xã hội, an ninh quốc phòng của địa phương, được thể hiện dưới hình...
  • 2. Đề tài KH&CN cấp tỉnh là một loại hình tổ chức nghiên cứu nhằm giải quyết một hoặc nhiều vấn đề trong các lĩnh vực: khoa học tự nhiên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chí lựa chọn nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh 1. Nhiệm vụ KH&CN phải lý giải những vấn đề lý luận và thực tiễn trong việc định hướng phát triển chung của tỉnh hoặc đáp ứng một cách thiết thực và có hiệu quả những nhu cầu bức xúc về KH&CN trong quá trình phát triển kinh tế-xã hội, bảo vệ an ninh, quốc phòng trên địa bàn tỉnh. 2. Nhi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền bán đấu giá quyền sử dụng đất. 1. Các tổ chức sau đây có thẩm quyền bán đấu giá quyền sử dụng đất (gọi chung là Tổ chức bán đấu giá): a) Hội đồng bán đấu giá tài sản trong trường hợp đặc biệt theo quy định của cơ quan có thẩm quyền. b) Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản thuộc Sở Tư pháp Bình Định. c) Các Doanh ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thẩm quyền bán đấu giá quyền sử dụng đất.
  • 1. Các tổ chức sau đây có thẩm quyền bán đấu giá quyền sử dụng đất (gọi chung là Tổ chức bán đấu giá):
  • a) Hội đồng bán đấu giá tài sản trong trường hợp đặc biệt theo quy định của cơ quan có thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tiêu chí lựa chọn nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh
  • Nhiệm vụ KH&CN phải lý giải những vấn đề lý luận và thực tiễn trong việc định hướng phát triển chung của tỉnh hoặc đáp ứng một cách thiết thực và có hiệu quả những nhu cầu bức xúc về KH&CN trong qu...
  • Nhiệm vụ KH&CN phải có tính mới, có tính sáng tạo, tính tiên tiến so với hiện trạng trên địa bàn tỉnh và có tính khả thi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

Chương II

Chương II TỔ CHỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CÁC NHIỆM VỤ
  • KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 XÁC ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguồn hình thành các nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh 1. Nhiệm vụ KH&CN do UBND tỉnh trực tiếp chỉ đạo thực hiện: Nhiệm vụ KH&CN đặc biệt quan trọng do UBND tỉnh chỉ đạo thực hiện nhằm giải quyết những vấn đề bức xúc của việc phát triển kinh tế-xã hội, an ninh-quốc phòng hoặc của một ngành kinh tế-kỹ thuật, có ảnh hưởng sâu rộng đến nhi...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng được tham gia đấu giá. Đối tượng tham gia đấu giá là tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất theo quy định của Luật Đất đai có nhu cầu để thực hiện các dự án đầu tư hoặc làm nhà ở theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê du...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đối tượng được tham gia đấu giá.
  • Đối tượng tham gia đấu giá là tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất theo quy định của Luật Đất đai có nhu cầu để thự...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguồn hình thành các nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh
  • 1. Nhiệm vụ KH&CN do UBND tỉnh trực tiếp chỉ đạo thực hiện:
  • Nhiệm vụ KH&CN đặc biệt quan trọng do UBND tỉnh chỉ đạo thực hiện nhằm giải quyết những vấn đề bức xúc của việc phát triển kinh tế-xã hội, an ninh-quốc phòng hoặc của một ngành kinh tế-kỹ thuật, có...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quy trình xác định nhiệm vụ KH&CN do các tổ chức và cá nhân đề xuất 1. Từ đầu Quý II hàng năm, căn cứ vào nhiệm vụ phát triển kinh tế- xã hội, an ninh-quốc phòng, ý kiến chỉ đạo của UBND tỉnh, hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ và các cơ quan Nhà nước có liên quan, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo các định hướng KH&CN ưu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc đấu giá. Việc tổ chức đấu giá phải được công khai, liên tục, khách quan, trung thực, bình đẳng, bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của các bên tham gia. Nghiêm cấm mọi hành vi thông đồng, dàn xếp kết quả đấu giá.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc đấu giá.
  • Việc tổ chức đấu giá phải được công khai, liên tục, khách quan, trung thực, bình đẳng, bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của các bên tham gia. Nghiêm cấm mọi hành vi thông đồng, dàn xếp kết quả đấu giá.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quy trình xác định nhiệm vụ KH&CN do các tổ chức và cá nhân đề xuất
  • 1. Từ đầu Quý II hàng năm, căn cứ vào nhiệm vụ phát triển kinh tế
  • xã hội, an ninh-quốc phòng, ý kiến chỉ đạo của UBND tỉnh, hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ và các cơ quan Nhà nước có liên quan, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo các định hướng KH&CN ưu tiê...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quy trình tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Đối với nhiệm vụ KH&CN hình thành theo đề xuất của các tổ chức và cá nhân: a. Tổ chức hoặc cá nhân đề xuất nhiệm vụ KH&CN được đưa vào Kế hoạch KH&CN hàng năm sẽ được ưu tiên lựa chọn chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN đó. b. Không giao nhiệm vụ KH&CN cho c...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hình thức đấu giá. Việc tổ chức đấu giá được thực hiện bằng 01 trong 02 hình thức sau: 1. Hình thức bỏ phiếu kín: Là hình thức người tham gia đấu giá trả giá bằng ghi trên phiếu đấu giá theo từng vòng đấu giá liên tục cho đến khi không còn người yêu cầu đấu giá tiếp thì người có mức trả giá cao nhất là người trúng đấu giá. Tron...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hình thức đấu giá.
  • Việc tổ chức đấu giá được thực hiện bằng 01 trong 02 hình thức sau:
  • 1. Hình thức bỏ phiếu kín: Là hình thức người tham gia đấu giá trả giá bằng ghi trên phiếu đấu giá theo từng vòng đấu giá liên tục cho đến khi không còn người yêu cầu đấu giá tiếp thì người có mức...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quy trình tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN
  • 1. Đối với nhiệm vụ KH&CN hình thành theo đề xuất của các tổ chức và cá nhân:
  • a. Tổ chức hoặc cá nhân đề xuất nhiệm vụ KH&CN được đưa vào Kế hoạch KH&CN hàng năm sẽ được ưu tiên lựa chọn chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN đó.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Phê duyệt thuyết minh và dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN Căn cứ vào nội dung và tổng dự toán kinh phí đã được UBND tỉnh phê duyệt cho từng nhiệm vụ KH&CN trong kế hoạch KH&CN hàng năm, UBND tỉnh uỷ quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ xem xét phê duyệt thuyết minh, dự toán kinh phí chi tiết cho từng nhiệm vụ KH&CN hàng...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện tham gia đấu giá. 1. Các đối tượng quy định tại Điều 4 của Quy chế này được đăng ký tham gia đấu giá khi có đủ các điều kiện sau: a) Có đơn đăng ký tham gia đấu giá. Tổ chức hoặc cá nhân tham gia đấu giá phải có đơn đăng ký tham gia đấu giá theo mẫu của Tổ chức bán đấu giá phát hành. b) Đủ năng lực về hành vi dân sự v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều kiện tham gia đấu giá.
  • 1. Các đối tượng quy định tại Điều 4 của Quy chế này được đăng ký tham gia đấu giá khi có đủ các điều kiện sau:
  • a) Có đơn đăng ký tham gia đấu giá.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Phê duyệt thuyết minh và dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN
  • Căn cứ vào nội dung và tổng dự toán kinh phí đã được UBND tỉnh phê duyệt cho từng nhiệm vụ KH&CN trong kế hoạch KH&CN hàng năm, UBND tỉnh uỷ quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ xem xét phê duyệt thu...
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TỔ CHỨC THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ KH&CN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Ký hợp đồng và thực hiện các nhiệm vụ KH&CN Trong vòng 45 ngày kể từ ngày UBND tỉnh ký Quyết định phê duyệt Kế hoạch KH&CN, Sở Khoa học và Công nghệ phải tiến hành ký Hợp đồng KH&CN với tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Đất đủ điều kiện được tổ chức bán đấu giá. Đất được đưa ra tổ chức bán đấu giá phải đảm bảo các điều kiện sau: 1. Đất đã có quy hoạch sử dụng đất chi tiết hoặc kế hoạch sử dụng đất chi tiết và quy hoạch xây dựng chi tiết được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định hiện hành của pháp luật về đất đai và xây dựng. 2. Đất đã đượ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Đất đủ điều kiện được tổ chức bán đấu giá.
  • Đất được đưa ra tổ chức bán đấu giá phải đảm bảo các điều kiện sau:
  • 1. Đất đã có quy hoạch sử dụng đất chi tiết hoặc kế hoạch sử dụng đất chi tiết và quy hoạch xây dựng chi tiết được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định hiện hành của pháp luật về đất đai và xâ...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Ký hợp đồng và thực hiện các nhiệm vụ KH&CN
  • Trong vòng 45 ngày kể từ ngày UBND tỉnh ký Quyết định phê duyệt Kế hoạch KH&CN, Sở Khoa học và Công nghệ phải tiến hành ký Hợp đồng KH&CN với tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Cấp kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN Căn cứ vào nội dung Hợp đồng, tiến độ thực hiện trong thuyết minh nhiệm vụ KH&CN, Sở Khoa học và Công nghệ làm thủ tục cấp kinh phí cho các tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN. Lần đầu cấp khoảng 60% tổng kinh phí được phê duyệt. Đối với nhiệm vụ KH&CN kết thúc trong năm kế hoạch ki...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Giá khởi điểm. 1. Giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất (sau đây gọi tắt là giá khởi điểm) là giá trị tối thiểu về giá trị quyền sử dụng đất. 2. Giá khởi điểm không được thấp hơn giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố hàng năm và phải sát với giá thị trường chuyển nhượng quyền sử dụng đất đai tại thời điểm tổ chức đấu giá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Giá khởi điểm.
  • 1. Giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất (sau đây gọi tắt là giá khởi điểm) là giá trị tối thiểu về giá trị quyền sử dụng đất.
  • 2. Giá khởi điểm không được thấp hơn giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố hàng năm và phải sát với giá thị trường chuyển nhượng quyền sử dụng đất đai tại thời điểm tổ chức đấu giá.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Cấp kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN
  • Căn cứ vào nội dung Hợp đồng, tiến độ thực hiện trong thuyết minh nhiệm vụ KH&CN, Sở Khoa học và Công nghệ làm thủ tục cấp kinh phí cho các tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN.
  • Lần đầu cấp khoảng 60% tổng kinh phí được phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Điều chỉnh nội dung và kinh phí của nhiệm vụ KH&CN 1. Uỷ quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ quyết định điều chỉnh quy mô, nội dung, dự toán kinh phí chi tiết trong thuyết minh của từng nhiệm vụ KH&CN khi có phát sinh nhưng không thay đổi tổng dự toán, đảm bảo mục tiêu và kết quả dự kiến của nhiệm vụ KH&CN đã được UBND tỉnh phê...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Bước giá. 1. Bước giá để đấu giá quyền sử dụng đất (gọi tắt là bước giá) là giá trị chênh lệch giữa lần trả giá đầu tiên cao hơn giá trị khởi điểm hoặc giá trị chênh lệch giữa lần trả giá sau lớn hơn lần trả giá trước liền kề. 2. Bước giá do Tổ chức bán đấu giá quy định cụ thể nhưng không thấp hơn mức quy định tối thiểu như sa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Bước giá.
  • 1. Bước giá để đấu giá quyền sử dụng đất (gọi tắt là bước giá) là giá trị chênh lệch giữa lần trả giá đầu tiên cao hơn giá trị khởi điểm hoặc giá trị chênh lệch giữa lần trả giá sau lớn hơn lần trả...
  • 2. Bước giá do Tổ chức bán đấu giá quy định cụ thể nhưng không thấp hơn mức quy định tối thiểu như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Điều chỉnh nội dung và kinh phí của nhiệm vụ KH&CN
  • Uỷ quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ quyết định điều chỉnh quy mô, nội dung, dự toán kinh phí chi tiết trong thuyết minh của từng nhiệm vụ KH&CN khi có phát sinh nhưng không thay đổi tổng dự toán,...
  • 2. Việc điều chỉnh mục tiêu, nội dung, kết quả dự kiến, tổng dự toán, và kinh phí thu hồi của các nhiệm vụ KH&CN trong kế hoạch KH&CN hàng năm phải được UBND tỉnh phê duyệt.
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 KIỂM TRA TIẾN ĐỘ, ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU, CÔNG BỐ VÀ NHÂN RỘNG KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ KH&CN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Kiểm tra tiến độ thực hiện nhiệm vụ KH&CN Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với Sở Tài chính tiến hành kiểm tra tiến độ thực hiện nhiệm vụ KH&CN. Trong trường hợp nhiệm vụ KH&CN không được thực hiện hoặc thực hiện chậm hơn nhiều so với tiến độ ghi trong Hợp đồng KH&CN thì Sở Khoa học và Công nghệ báo cáo UBND tỉnh cho...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Phí đấu giá và tiền đặt cọc. 1. Tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia đấu giá phải nộp phí đấu giá và tiền đặt cọc để tham gia đấu giá theo quy định sau: a) Nộp tiền đặt cọc tham gia đấu giá bằng 10% giá trị khởi điểm của lô đất, thửa đất, khu đất. Tiền đặt cọc được nộp dưới hình thức bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản vào tài khoản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Phí đấu giá và tiền đặt cọc.
  • 1. Tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia đấu giá phải nộp phí đấu giá và tiền đặt cọc để tham gia đấu giá theo quy định sau:
  • a) Nộp tiền đặt cọc tham gia đấu giá bằng 10% giá trị khởi điểm của lô đất, thửa đất, khu đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Kiểm tra tiến độ thực hiện nhiệm vụ KH&CN
  • Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với Sở Tài chính tiến hành kiểm tra tiến độ thực hiện nhiệm vụ KH&CN.
  • Trong trường hợp nhiệm vụ KH&CN không được thực hiện hoặc thực hiện chậm hơn nhiều so với tiến độ ghi trong Hợp đồng KH&CN thì Sở Khoa học và Công nghệ báo cáo UBND tỉnh cho đình chỉ thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Chuẩn bị báo cáo khoa học 1. Sau 30 ngày kể từ thời điểm kết thúc Hợp đồng KH&CN, tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN phải nộp Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN về Sở Khoa học và Công nghệ để nghiệm thu hoặc tổng kết. 2. Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN do đơn vị thuộc các sở, ban, ngành, đoàn thể, UBND...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thông báo tổ chức bán đấu giá và đăng ký tham gia đấu giá. 1. Trước khi tiến hành đấu giá ít nhất 30 ngày, Tổ chức bán đấu giá phải thông báo công khai việc bán đấu giá quyền sử dụng đất ít nhất 2 lần, mỗi lần cách nhau 3 ngày trên các phương tiện thông tin đại chúng của Trung ương hoặc địa phương nơi có tài sản bán đấu giá và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Thông báo tổ chức bán đấu giá và đăng ký tham gia đấu giá.
  • Trước khi tiến hành đấu giá ít nhất 30 ngày, Tổ chức bán đấu giá phải thông báo công khai việc bán đấu giá quyền sử dụng đất ít nhất 2 lần, mỗi lần cách nhau 3 ngày trên các phương tiện thông tin đ...
  • 2. Nội dung thông báo theo quy định tại khoản 1 Điều này bao gồm các thông tin sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Chuẩn bị báo cáo khoa học
  • 1. Sau 30 ngày kể từ thời điểm kết thúc Hợp đồng KH&CN, tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN phải nộp Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN về Sở Khoa học và Công nghệ để nghiệm thu hoặc...
  • 2. Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN do đơn vị thuộc các sở, ban, ngành, đoàn thể, UBND các huyện, thị xã, thành phố thực hiện phải được thông qua từ cấp cơ sở.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Trong vòng 30 ngày kể từ khi nhận được báo cáo khoa học, Sở Khoa học và Công nghệ phải tổ chức đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN. 2. Việc đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN được tiến hành trên cơ sở nội dung đã được UBND tỉnh phê duyệt trong kế hoạch KH&CN hàng năm, t...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. 1. Người trúng đấu giá quyền sử dụng đất có trách nhiệm nộp đủ số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (trường hợp nộp tiền thuê đất một lần) phải nộp theo kết quả đấu giá và ngân sách Nhà nước chậm nhất không quá 20 ngày đối với đất ở và không quá 30 ngày đối với đất thực hiện các dự án kể từ n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.
  • Người trúng đấu giá quyền sử dụng đất có trách nhiệm nộp đủ số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (trường hợp nộp tiền thuê đất một lần) phải nộp theo kết quả đấu giá và ngân sách Nhà nước chậm nhất k...
  • Trường hợp diện tích đất thực tế được giao, được cho thuê của lô đất, thửa đất nhỏ hơn hoặc lớn hơn diện tích xác định trong kết quả đấu giá thì người trúng đấu giá được hoàn trả lại hoặc nộp thêm...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN
  • 1. Trong vòng 30 ngày kể từ khi nhận được báo cáo khoa học, Sở Khoa học và Công nghệ phải tổ chức đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN.
  • Việc đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN được tiến hành trên cơ sở nội dung đã được UBND tỉnh phê duyệt trong kế hoạch KH&CN hàng năm, thuyết minh, Hợp đồng KH&CN và các văn bản có liên quan...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Các hình thức đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN Ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ vào nội dung, hàm lượng khoa học và công nghệ của từng nhiệm vụ KH&CN quyết định đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN theo hình thức tổng kết hoặc nghiệm thu. 1. Tổng kết: Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Xử lý tiền đặt cọc và phí đấu giá. 1. Tiền đặt cọc của người tham gia đấu giá được xử lý như sau: a) Đối với người trúng đấu giá thì tiền đặt cọc được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (đối với nộp tiền thuê đất một lần) phải nộp theo quy định. b) Người tham gia đấu giá được trả lại tiền đặt cọc trong các trường hợp sau:...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Xử lý tiền đặt cọc và phí đấu giá.
  • 1. Tiền đặt cọc của người tham gia đấu giá được xử lý như sau:
  • a) Đối với người trúng đấu giá thì tiền đặt cọc được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (đối với nộp tiền thuê đất một lần) phải nộp theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Các hình thức đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN
  • Ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ vào nội dung, hàm lượng khoa học và công nghệ của từng nhiệm vụ KH&CN quyết định đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN theo hình thức tổng kết hoặc...
  • Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, các sở, ban, ngành và các tổ chức có liên quan tổ chức Hội nghị tổng kết nhiệm vụ KH&CN.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Tiêu chí đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN thông qua hệ thống 100 điểm với 4 mức như sau: 1. Hoàn thành mục tiêu, nội dung nghiên cứu theo thuyết minh nhiệm vụ KH&CN và Hợp đồng KH&CN; có báo cáo trình bày rõ ràng, đúng hướng dẫn được đánh giá tối đa 50 điểm. Mỗi nội dung không...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Hội đồng Đấu giá quyền sử dụng đất trong trường hợp đặc biệt của tỉnh. 1. Chức năng: Hội đồng bán đấu giá quyền sử dụng đất trong trường hợp đặc biệt theo quy định (sau đây gọi tắt là Hội đồng Đấu giá) có chức năng tổ chức đấu giá và giám sát hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất để nhà nước giao đất, cho thuê đất theo quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Hội đồng Đấu giá quyền sử dụng đất trong trường hợp đặc biệt của tỉnh.
  • Hội đồng bán đấu giá quyền sử dụng đất trong trường hợp đặc biệt theo quy định (sau đây gọi tắt là Hội đồng Đấu giá) có chức năng tổ chức đấu giá và giám sát hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất để...
  • chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân cùng cấp và trước pháp luật về kết quả thực hiện và hoạt động giám sát đấu giá.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Tiêu chí đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN
  • Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN thông qua hệ thống 100 điểm với 4 mức như sau:
  • 1. Hoàn thành mục tiêu, nội dung nghiên cứu theo thuyết minh nhiệm vụ KH&CN và Hợp đồng KH&CN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Đánh giá xếp loại kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN Số điểm đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN là điểm trung bình cộng của Hội đồng nghiệm thu. Căn cứ vào số điểm, kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN được xếp loại như sau: 1. Loại xuất sắc có số điểm từ 90 đến 100 điểm, trong đó phải đạt điểm tối đa về giá trị khoa học (quy...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của các ngành liên quan. 1. Sở Tài chính xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt (trừ trường hợp quỹ đất do Ủy ban nhân cấp huyện quản lý nêu quy định điểm b Khoản 3 Điều 9 của Quy chế này); 2. Sở Tài nguyên và Môi trường cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của các ngành liên quan.
  • 1. Sở Tài chính xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt (trừ trường hợp quỹ đất do Ủy ban nhân cấp huyện quản lý nêu quy định điểm b Khoản 3 Điều 9...
  • 2. Sở Tài nguyên và Môi trường cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các đơn vị, tổ chức trúng đấu giá quyền sử dụng đất (đối với đơn vị, tổ chức);
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Đánh giá xếp loại kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN
  • Số điểm đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN là điểm trung bình cộng của Hội đồng nghiệm thu.
  • Căn cứ vào số điểm, kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN được xếp loại như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Quản lý sau nghiệm thu 1. Sau khi tiếp nhận báo cáo khoa học trong thời gian 05 ngày làm việc, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm trả lời chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN về việc báo cáo khoa học đạt hoặc không đạt. 2. Trong vòng 20 ngày sau khi nhận được báo cáo khoa học đã được góp ý, chỉnh sửa, Sở Khoa học và Công nghệ phải ti...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Điều khoản thi hành 1. Quy chế này thay thế Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất ban hành kèm theo Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND ngày 07/8/2008; Quyết định số 09/2009/QĐ- UBND ngày 02/4/2009 và Quyết định số 10/QĐ-CTUBND ngày 18/5/2011 của UBND tỉnh và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. 2. Những nội dung có liên quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy chế này thay thế Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất ban hành kèm theo Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND ngày 07/8/2008
  • Quyết định số 09/2009/QĐ
  • UBND ngày 02/4/2009 và Quyết định số 10/QĐ-CTUBND ngày 18/5/2011 của UBND tỉnh và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • 1. Sau khi tiếp nhận báo cáo khoa học trong thời gian 05 ngày làm việc, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm trả lời chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN về việc báo cáo khoa học đạt hoặc không đạt.
  • 2. Trong vòng 20 ngày sau khi nhận được báo cáo khoa học đã được góp ý, chỉnh sửa, Sở Khoa học và Công nghệ phải tiến hành nghiệm thu hoặc tổng kết.
  • Trong vòng 15 ngày sau khi tổ chức Hội nghị nghiệm thu hoặc Hội nghị tổng kết nhiệm vụ KH&CN, các tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN có trách nhiệm hoàn chỉnh báo cáo khoa học theo...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Quản lý sau nghiệm thu Right: Điều 17. Điều khoản thi hành
left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 THANH QUYẾT TOÁN KINH PHÍ, THANH LÝ VÀ XỬ LÝ VI PHẠM HỢP ĐỒNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thanh quyết toán kinh phí 1. Kinh phí từ ngân sách tỉnh cấp cho các nhiệm vụ KH&CN được thực hiện theo tiến độ được phê duyệt và kết quả kiểm tra liên ngành về khối lượng công việc thực tế đã hoàn thành. Các khoản chi phí từ ngân sách cấp cho việc thực hiện nhiệm vụ KH&CN phải thực hiện theo chế độ tài chính hiện hành cho KH&C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thanh lý hợp đồng KH&CN Sau khi kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN được tổng kết hoặc nghiệm thu, các tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN phải tiến hành thanh lý Hợp đồng KH&CN với Sở Khoa học và Công nghệ theo quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Xử lý vi phạm tiến độ thực hiện Hợp đồng KH&CN 1. Những nhiệm vụ KH&CN không tiến hành hoàn chỉnh thuyết minh, dự toán và ký hợp đồng KH&CN theo tiến độ quy định thì khoản phụ cấp của chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN và phần quản lý phí sẽ không được tính cho các tháng chậm thực hiện. 2. Những nhiệm vụ KH&CN triển khai thực hiện chậm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III NỘI DUNG, ĐỊNH MỨC CHI CHO HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ VÀ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ KH&CN

Open section

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG, ĐỊNH MỨC CHI CHO HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ
  • VÀ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ KH&CN
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 NỘI DUNG, ĐỊNH MỨC CHI PHỤC VỤ CÔNG TÁC QUẢN LÝ CÁC NHIỆM VỤ KH&CN HÀNG NĂM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Nội dung chi phục vụ công tác quản lý các nhiệm vụ KH&CN do Sở KH&CN thực hiện. 1. Chi công tác tư vấn: a. Các hoạt động tư vấn: - Xác định các nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh. - Tuyển chọn hoặc xét chọn các tổ chức và cá nhân chủ trì, thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh. b. Nội dung chi: - Công lao động khoa học cho các chuyên gia nhận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Định mức chi hoạt động quản lý các nhiệm vụ KH&CN tại Sở Khoa học và công nghệ. Định mức chi cho các hoạt động quản lý các nhiệm vụ KH&CN tại Sở KH&CN áp dụng theo Thông tư liên tịch số 44/2007/TTLT-BTC-BKHCN ngày 07 tháng 5 năm 2007 của Bộ Tài chính - Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn định mức xây dựng và phân bổ dự toán kin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 NỘI DUNG, ĐỊNH MỨC CHI CHO CÁC HOẠT ĐỘNG THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ KH&CN HÀNG NĂM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Nội dung chi thực hiện các nhiệm vụ khoa học công nghệ 1. Chi công lao động tham gia trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN bao gồm: a. Công lao động của cán bộ khoa học, nhân viên kỹ thuật trực tiếp tham gia thực hiện nhiệm vụ KH&CN như: - Nghiên cứu lý thuyết, nghiên cứu quy trình công nghệ, giải pháp khoa học công nghệ, thiết k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Định mức chi các nhiệm vụ KH&CN do các tổ chức chủ trì thực hiện. 1. Định mức chi các hoạt động thực hiện nhiệm vụ KH&CN ( phân loại theo tổng mức kinh phí không bao gồm kinh phí mua sắm thiết bị và xây dựng cơ bản ) Số TT Nội dung chi Đơn vị tính Định mức cho các nhiệm vụ KH&CN theo tổng mức kinh phí (1.000 đồng) Dưới 150 tri...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25 . Phân bổ kinh phí KH&CN cho các đề tài nghiệp vụ và kinh phí từ Quỹ phát triển khoa học công nghệ của tỉnh 1. Giao cho Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư căn cứ các định mức quy định tại văn bản này, xác định kinh phí cho các đề tài nghiệp vụ của các tổ chức sự nghiệp khoa học cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước, các tổ chức và cá nhân. Các cơ quan Nhà nước, các tổ chức và cá nhân có trách nhiệm đề xuất và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh trong lĩnh vực được phân cấp quản lý; đề xuất với UBND tỉnh những nhiệm vụ KH&CN cần tuyển chọn tổ chức hoặc cá nhân thực hiện và phối hợp với Sở Kho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của Thủ trưởng các cơ quan chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh 1. Chỉ đạo việc đề xuất nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh và thông qua Hội đồng KH&CN cùng cấp trước khi đăng ký với Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Cử cán bộ có năng lực về tổ chức và chuyên môn chủ trì nhiệm vụ KH&CN hoặc tham gia, phối hợp nghiên cứu. 3. Ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của các chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN 1. Trong thời gian 15 ngày sau khi nhận được thông báo nhiệm vụ KH&CN đã được UBND tỉnh phê duyệt phải tiến hành hoàn chỉnh 05 bộ thuyết minh và dự toán kinh phí nhiệm vụ KH&CN. 2. Ký hợp đồng KH&CN với Sở Khoa học và Công nghệ, thực hiện nhiệm vụ KH&CN theo đúng nội dung, tiến độ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Hướng dẫn tổ chức và cá nhân đề xuất nhiệm vụ KH&CN hàng năm và 5 năm; tuyển chọn tổ chức hoặc cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN do UBND tỉnh trực tiếp chỉ đạo thực hiện. 2. Xây dựng Kế hoạch KH&CN hàng năm, 5 năm trình UBND tỉnh xem xét, quyết định phê duyệt. 3. Phối hợp với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của Sở Tài chính và Sở Kế hoạch và Đầu tư Cân đối ngân sách hàng năm cho sự nghiệp KH&CN; phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc quản lý kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ, theo dõi, đánh giá các nhiệm vụ KH&CN theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm và quyền lợi của tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN. 1. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ KH&CN theo tiến độ đã thống nhất trong Hợp đồng ký kết với Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Viết báo cáo khoa học và bảo vệ trước Hội nghị tổng kết hoặc Hội đồng nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN. 3. Tổ chức nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Điều khoản thi hành. 1. Đối với các nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh đã được phê duyệt trước thời điểm quy định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo các quy định còn hiệu lực tại thời điểm phê duyệt. 2. Khi Nhà nước thay đổi các định mức khung xác định dự toán kinh phí của nhiệm vụ KH&CN thì Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.