Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 7
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định đối tượng và mức trợ cấp thường xuyên, trợ cấp đột xuất cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

Tiêu đề

Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 04 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 04 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định đối tượng và mức trợ cấp thường xuyên, trợ cấp đột xuất cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp thường xuyên (hàng tháng) do xã, phường, thị trấn quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, gồm: 1. Trẻ em mồ côi cả cha và mẹ, trẻ em bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi dưỡng; trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người còn lại là mẹ hoặc cha mất tích theo quy định tại Điều 78 của Bộ luật Dân sự...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 04 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội (sau đây gọi là Nghị định số 67/2007/NĐ-CP) như sau: 1. Khoản 4 Điều 4 được sửa đổi như sau: “4. Người tàn tật nặng không có khả năng lao động hoặc không có khả năng tự phục vụ....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 04 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội (sau đây gọi là Nghị định số 67/2007/...
  • 1. Khoản 4 Điều 4 được sửa đổi như sau:
  • 2. Khoản 5 Điều 4 được sửa đổi như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp thường xuyên (hàng tháng) do xã, phường, thị trấn quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, gồm:
  • 1. Trẻ em mồ côi cả cha và mẹ, trẻ em bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi dưỡng
  • trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người còn lại là mẹ hoặc cha mất tích theo quy định tại Điều 78 của Bộ luật Dân sự hoặc không đủ năng lực, khả năng để nuôi dưỡng theo quy định của pháp luật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng được tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội tại cộng đồng, gồm: 1. Đối tượng thuộc diện trợ cấp xã hội quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6 Điều 1 Quyết định này thuộc diện đặc biệt khó khăn không tự lo được cuộc sống thì được xem xét tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội hoặc nhà xã hội tại cộng đồng. 2. Các đối...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 4 năm 2010. 2. Đối tượng đang hưởng chính sách trợ giúp xã hội theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP thì chuyển sang hưởng chính sách trợ cấp xã hội quy định tại Nghị định này kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010. 3. Đối tượng mới thuộc diện hưởng chính sách trợ g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 4 năm 2010.
  • 2. Đối tượng đang hưởng chính sách trợ giúp xã hội theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP thì chuyển sang hưởng chính sách trợ cấp xã hội quy định tại Nghị định này kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng được tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội tại cộng đồng, gồm:
  • Đối tượng thuộc diện trợ cấp xã hội quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6 Điều 1 Quyết định này thuộc diện đặc biệt khó khăn không tự lo được cuộc sống thì được xem xét tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ x...
  • 2. Các đối tượng xã hội cần sự bảo vệ khẩn cấp: Trẻ em bị bỏ rơi; nạn nhân của bạo lực gia đình; nạn nhân bị xâm hại tình dục; nạn nhân bị buôn bán; nạn nhân bị cưỡng bức lao động.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. 1. Đối tượng được trợ giúp đột xuất (một lần) là những người, hộ gia đình gặp khó khăn do hậu quả thiên tai hoặc những lý do bất khả kháng khác gây ra, gồm: a) Hộ gia đình có người chết, mất tích; b) Hộ gia đình có người bị thương nặng; c) Hộ gia đình có nhà bị đổ, sập, trôi, cháy, hỏng nặng; d) Hộ gia đình bị mất phương tiện s...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm thi hành
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Removed / left-side focus
  • 1. Đối tượng được trợ giúp đột xuất (một lần) là những người, hộ gia đình gặp khó khăn do hậu quả thiên tai hoặc những lý do bất khả kháng khác gây ra, gồm:
  • a) Hộ gia đình có người chết, mất tích;
  • b) Hộ gia đình có người bị thương nặng;
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mức trợ cấp thường xuyên và trợ cấp đột xuất: 1. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường quản lý tại Điều 1 Quyết định này quy định mức chuẩn là 180.000 đồng/người/tháng (Mức hưởng trợ cấp cho từng nhóm đối tượng cụ thể có phụ lục kèm theo). Trường hợp đối tượng thuộc diện đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các đối tượng nêu tại khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều 1; trẻ em mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi được gia đình, cá nhân nhận nuôi dưỡng quy định tại khoản 7 Điều 1; người tàn tật trong hộ gia đình quy định tại khoản 8 Điều 1; trẻ em là con của người đơn thân quy định tại khoản 9 Điều 1, các đối tượng nêu tại khoản 1, 2, 4 Điều 2 Quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các hỗ trợ khác: Ngoài hưởng trợ cấp hàng tháng theo quy định, các đối tượng hưởng chính sách bảo trợ xã hội tại khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều 1; trẻ em mồ côi; trẻ em bị bỏ rơi được gia đình, cá nhân nhận nuôi dưỡng quy định tại khoản 7 Điều 1; người tàn tật trong hộ gia đình quy định tại khoản 8 Điều 1; trẻ em là con của người...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nội dung chi và mức chi cho công tác quản lý: Thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư liên tịch số 24/2010/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 18/8/2010, cụ thể là: 1. Ủy ban nhân dân cấp xã: a) Chi cho các hoạt động quản lý đối tượng: - Chi văn phòng phẩm; in ấn biểu mẫu; mua sổ, sách, tài liệu phục vụ cho công tác quản lý. Mức chi tha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách bảo trợ xã hội: 1. Nguồn kinh phí trợ giúp thường xuyên, trợ cấp đột xuất cho đối tượng tại cộng đồng; kinh phí nuôi dưỡng; kinh phí hoạt động bộ máy, kinh phí đầu tư xây dựng cơ bản của cơ sở bảo trợ xã hội và nhà xã hội tại cộng đồng; kinh phí tuyên truyền, phổ biến chính sách, khảo sát thố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, đoàn thể liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố: 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: a) Chủ trì hướng dẫn thực hiện các qui định tại Quyết định này; phối hợp với các sở, ban, ngành, đoàn thể liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức tuyên truyền, phổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hiệu lực thi hành: 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. 2. Đối tượng đang hưởng chính sách bảo trợ xã hội theo quy định tại Quyết định 03/2008/QĐ-UBND ngày 11/01/2008 và Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND ngày 19/4/2010 của UBND tỉnh thì chuyển sang hưởng chính sách trợ giúp xã hội theo quy định tại Quyết định n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.