Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 7
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định đối tượng và mức trợ cấp thường xuyên, trợ cấp đột xuất cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp thường xuyên (hàng tháng) do xã, phường, thị trấn quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, gồm: 1. Trẻ em mồ côi cả cha và mẹ, trẻ em bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi dưỡng; trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người còn lại là mẹ hoặc cha mất tích theo quy định tại Điều 78 của Bộ luật Dân sự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng được tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội tại cộng đồng, gồm: 1. Đối tượng thuộc diện trợ cấp xã hội quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6 Điều 1 Quyết định này thuộc diện đặc biệt khó khăn không tự lo được cuộc sống thì được xem xét tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội hoặc nhà xã hội tại cộng đồng. 2. Các đối...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp thường xuyên (hàng tháng) do xã, phường, thị trấn quản lý trên địa bàn Hà Tĩnh, gồm: 1. Trẻ em mồ côi cả cha và mẹ, trẻ em bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi dưỡng; trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người còn lại là mẹ hoặc cha mất tích theo quy định tại Điều 78 của Bộ luật Dân sự hoặc...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng được tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội tại cộng đồng, gồm:
  • Đối tượng thuộc diện trợ cấp xã hội quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6 Điều 1 Quyết định này thuộc diện đặc biệt khó khăn không tự lo được cuộc sống thì được xem xét tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ x...
  • 2. Các đối tượng xã hội cần sự bảo vệ khẩn cấp: Trẻ em bị bỏ rơi; nạn nhân của bạo lực gia đình; nạn nhân bị xâm hại tình dục; nạn nhân bị buôn bán; nạn nhân bị cưỡng bức lao động.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp thường xuyên (hàng tháng) do xã, phường, thị trấn quản lý trên địa bàn Hà Tĩnh, gồm:
  • 1. Trẻ em mồ côi cả cha và mẹ, trẻ em bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi dưỡng
  • trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người còn lại là mẹ hoặc cha mất tích theo quy định tại Điều 78 của Bộ luật Dân sự hoặc không đủ năng lực, khả năng để nuôi dưỡng theo quy định của pháp luật
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng được tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội tại cộng đồng, gồm:
  • Đối tượng thuộc diện trợ cấp xã hội quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6 Điều 1 Quyết định này thuộc diện đặc biệt khó khăn không tự lo được cuộc sống thì được xem xét tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ x...
  • 2. Các đối tượng xã hội cần sự bảo vệ khẩn cấp: Trẻ em bị bỏ rơi; nạn nhân của bạo lực gia đình; nạn nhân bị xâm hại tình dục; nạn nhân bị buôn bán; nạn nhân bị cưỡng bức lao động.
Target excerpt

Điều 1. Quy định đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp thường xuyên (hàng tháng) do xã, phường, thị trấn quản lý trên địa bàn Hà Tĩnh, gồm: 1. Trẻ em mồ côi cả cha và mẹ, trẻ em bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi dưỡng;...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. 1. Đối tượng được trợ giúp đột xuất (một lần) là những người, hộ gia đình gặp khó khăn do hậu quả thiên tai hoặc những lý do bất khả kháng khác gây ra, gồm: a) Hộ gia đình có người chết, mất tích; b) Hộ gia đình có người bị thương nặng; c) Hộ gia đình có nhà bị đổ, sập, trôi, cháy, hỏng nặng; d) Hộ gia đình bị mất phương tiện s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Mức trợ cấp thường xuyên và trợ cấp đột xuất: 1. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường quản lý tại Điều 1 Quyết định này quy định mức chuẩn là 180.000 đồng/người/tháng (Mức hưởng trợ cấp cho từng nhóm đối tượng cụ thể có phụ lục kèm theo). Trường hợp đối tượng thuộc diện đượ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Đối tượng được trợ giúp đột xuất (một lần) là những người, hộ gia đình gặp khó khăn do hậu quả thiên tai hoặc những lý do bất khả kháng khác gây ra, bao gồm: a) Hộ gia đình có người chết, mất tích; b) Hộ gia đình có người bị thương nặng; c) Hộ gia đình có nhà bị đổ, sập, trôi, cháy, hỏng nặng; d) Hộ gia đình bị mất phương ti...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Mức trợ cấp thường xuyên và trợ cấp đột xuất:
  • Mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường quản lý tại Điều 1 Quyết định này quy định mức chuẩn là 180.000 đồng/người/tháng (Mức hưởng trợ cấp cho t...
  • Trường hợp đối tượng thuộc diện được hưởng các mức hỗ trợ khác nhau thì chỉ được hưởng một mức cao nhất theo quy định.
Added / right-side focus
  • 1. Đối tượng được trợ giúp đột xuất (một lần) là những người, hộ gia đình gặp khó khăn do hậu quả thiên tai hoặc những lý do bất khả kháng khác gây ra, bao gồm:
  • d) Hộ gia đình bị mất phương tiện sản xuất, lâm vào cảnh thiếu đói;
  • e) Người bị đói do thiếu lương thực;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mức trợ cấp thường xuyên và trợ cấp đột xuất:
  • Mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường quản lý tại Điều 1 Quyết định này quy định mức chuẩn là 180.000 đồng/người/tháng (Mức hưởng trợ cấp cho t...
  • Trường hợp đối tượng thuộc diện được hưởng các mức hỗ trợ khác nhau thì chỉ được hưởng một mức cao nhất theo quy định.
Rewritten clauses
  • Left: a) Có người chết, mất tích: 4.500.000 đồng/người; Right: a) Hộ gia đình có người chết, mất tích;
  • Left: b) Có người bị thương nặng: 1.500.000 đồng/người; Right: b) Hộ gia đình có người bị thương nặng;
  • Left: c) Có nhà bị đổ, sập, trôi, cháy, hỏng nặng: 6.000.000 đồng/hộ; Right: c) Hộ gia đình có nhà bị đổ, sập, trôi, cháy, hỏng nặng;
Target excerpt

Điều 2. 1. Đối tượng được trợ giúp đột xuất (một lần) là những người, hộ gia đình gặp khó khăn do hậu quả thiên tai hoặc những lý do bất khả kháng khác gây ra, bao gồm: a) Hộ gia đình có người chết, mất tích; b) Hộ gi...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các đối tượng nêu tại khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều 1; trẻ em mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi được gia đình, cá nhân nhận nuôi dưỡng quy định tại khoản 7 Điều 1; người tàn tật trong hộ gia đình quy định tại khoản 8 Điều 1; trẻ em là con của người đơn thân quy định tại khoản 9 Điều 1, các đối tượng nêu tại khoản 1, 2, 4 Điều 2 Quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các hỗ trợ khác: Ngoài hưởng trợ cấp hàng tháng theo quy định, các đối tượng hưởng chính sách bảo trợ xã hội tại khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều 1; trẻ em mồ côi; trẻ em bị bỏ rơi được gia đình, cá nhân nhận nuôi dưỡng quy định tại khoản 7 Điều 1; người tàn tật trong hộ gia đình quy định tại khoản 8 Điều 1; trẻ em là con của người...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nội dung chi và mức chi cho công tác quản lý: Thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư liên tịch số 24/2010/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 18/8/2010, cụ thể là: 1. Ủy ban nhân dân cấp xã: a) Chi cho các hoạt động quản lý đối tượng: - Chi văn phòng phẩm; in ấn biểu mẫu; mua sổ, sách, tài liệu phục vụ cho công tác quản lý. Mức chi tha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách bảo trợ xã hội: 1. Nguồn kinh phí trợ giúp thường xuyên, trợ cấp đột xuất cho đối tượng tại cộng đồng; kinh phí nuôi dưỡng; kinh phí hoạt động bộ máy, kinh phí đầu tư xây dựng cơ bản của cơ sở bảo trợ xã hội và nhà xã hội tại cộng đồng; kinh phí tuyên truyền, phổ biến chính sách, khảo sát thố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, đoàn thể liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố: 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: a) Chủ trì hướng dẫn thực hiện các qui định tại Quyết định này; phối hợp với các sở, ban, ngành, đoàn thể liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức tuyên truyền, phổ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mức trợ cấp thường xuyên và trợ cấp đột xuất, thời gian và nguồn kinh phí thực hiện: 1. Mức trợ giúp thường xuyên cho đối tượng bảo trợ xã hội do xã, phường quản lý áp dụng theo mức tối thiểu là 120.000 đồng/người/tháng (Mức hưởng trợ cấp cho từng nhóm đối tượng cụ thể có Phụ lục kèm theo) 2. Mức trợ cấp đột xuất tùy thuộc vào...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, đoàn thể liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố:
  • 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội:
  • a) Chủ trì hướng dẫn thực hiện các qui định tại Quyết định này
Added / right-side focus
  • Điều 3. Mức trợ cấp thường xuyên và trợ cấp đột xuất, thời gian và nguồn kinh phí thực hiện:
  • 1. Mức trợ giúp thường xuyên cho đối tượng bảo trợ xã hội do xã, phường quản lý áp dụng theo mức tối thiểu là 120.000 đồng/người/tháng (Mức hưởng trợ cấp cho từng nhóm đối tượng cụ thể có Phụ lục k...
  • 2. Mức trợ cấp đột xuất tùy thuộc vào tình hình thiệt hại, khả năng huy động nguồn lực và Ngân sách Nhà nước, UBND tỉnh sẽ có Quyết định cụ thể
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, đoàn thể liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố:
  • 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội:
  • a) Chủ trì hướng dẫn thực hiện các qui định tại Quyết định này
Target excerpt

Điều 3. Mức trợ cấp thường xuyên và trợ cấp đột xuất, thời gian và nguồn kinh phí thực hiện: 1. Mức trợ giúp thường xuyên cho đối tượng bảo trợ xã hội do xã, phường quản lý áp dụng theo mức tối thiểu là 120.000 đồng/n...

explicit-citation Similarity 0.57 repeal instruction

Điều 10.

Điều 10. Hiệu lực thi hành: 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. 2. Đối tượng đang hưởng chính sách bảo trợ xã hội theo quy định tại Quyết định 03/2008/QĐ-UBND ngày 11/01/2008 và Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND ngày 19/4/2010 của UBND tỉnh thì chuyển sang hưởng chính sách trợ giúp xã hội theo quy định tại Quyết định n...

Open section

Tiêu đề

Quyết định về việc quy định đối tượng trợ cấp thường xuyên, trợ cấp đột xuất và mức trợ giúp thường xuyên cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Hiệu lực thi hành:
  • 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • 2. Đối tượng đang hưởng chính sách bảo trợ xã hội theo quy định tại Quyết định 03/2008/QĐ-UBND ngày 11/01/2008 và Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND ngày 19/4/2010 của UBND tỉnh thì chuyển sang hưởng ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hiệu lực thi hành:
  • 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • 2. Đối tượng đang hưởng chính sách bảo trợ xã hội theo quy định tại Quyết định 03/2008/QĐ-UBND ngày 11/01/2008 và Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND ngày 19/4/2010 của UBND tỉnh thì chuyển sang hưởng ch...
Rewritten clauses
  • Left: 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 11/01/2008 của UBND tỉnh về việc quy định đối tượng trợ cấp thường xuyên, trợ cấp đột xuất và mức trợ giúp thường xuyên cho các đối tượ... Right: Quyết định về việc quy định đối tượng trợ cấp thường xuyên, trợ cấp đột xuất và mức trợ giúp thường xuyên cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Target excerpt

Quyết định về việc quy định đối tượng trợ cấp thường xuyên, trợ cấp đột xuất và mức trợ giúp thường xuyên cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố: 1. Sở Lao động -Thương binh và Xã hội giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý, thống nhất các đối tượng chính sách xã hội trên địa bàn; Chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể liên quan, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố h...
Điều 5. Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, thủ trưởng các Ban, Ngành, các cơ quan đơn vị có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 5; - TT Tỉnh uỷ, TT HĐND tỉnh; - Sở Tư pháp; - Đ/c Chủ tịch, các đ/c PCT UBND tỉnh; - Chánh, Phó VP/UBND tỉn...