Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh
21/2011/QĐ-UBND
Right document
Về bảo trì công trình xây dựng
114/2010/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành; Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức cá nhân hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1.
Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: Quy định này, quy định trách nhiệm quản lý về chất lượng công trình xây dựng của các cơ quan quản lý nhà nước các cấp; trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân liên quan đến chất lượng công trình xây dựng. Được áp dụng đối với các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Chất lượng công trình xây dựng là những yêu cầu bắt buộc về độ an toàn, bền vững, kỹ thuật và mỹ thuật của công trình phù hợp với dự án đầu tư, với quy chuẩn và tiêu chuẩn xây dựng, các quy trình trong văn bản quy phạm pháp luật có liên quan và hợp đồng giao nhận thầu xây dựng. 2. Quản lý nhà nước về chất l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2.
Chương 2. PHÂN CẤP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi toàn tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Sở Xây dựng và các Sở có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng công trình đối với các dự án do UBND tỉnh quyết định đầu tư; các dự án thuộc các nguồn vốn khác xây dựng trên địa bàn với mức vốn 7 tỷ không phân biệt cấp quyết định đầu tư.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Ủy ban nhân dân cấp huyện: Thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng đối với các dự án do Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư và các dự án thuộc các nguồn vốn khác xây dựng trên địa bàn với mức vốn ≤ 7 tỷ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Ủy ban nhân dân cấp xã: Phối hợp với Sở Xây dựng, các Sở có quản lý xây dựng chuyên ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Lưu trữ hồ sơ thiết kế, bản vẽ hoàn công công trình xây dựng: a) Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cho ý kiến về thiết kế cơ sở hoặc cấp phép xây dựng lưu trữ hồ sơ thiết kế cơ sở do mình xem xét hoặc cấp phép xây dựng; b) Cơ quan lưu trữ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh lưu trữ bản vẽ hoàn công công trình xây dựng cấp II, cấp I...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3.
Chương 3. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC CẤP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm Sở Xây dựng 1. Xây dựng, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn. 2. Phổ biến, hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã, các sở các quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, các Ban quản lý khu kinh tế, các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của các Sở có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành: Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Công thương. 1. Có trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành trên địa bàn. 2. Thực hiện và phối hợp với Sở Xây dựng thực hiện các công việc nêu tại khoản 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9 điều 9 đối với...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Tài liệu phục vụ bảo trì công trình 1. Các tài liệu phục vụ công tác bảo trì bao gồm quy trình bảo trì công trình, bản vẽ hoàn công, lý lịch thiết bị lắp đặt trong công trình và các hồ sơ, tài liệu cần thiết khác phục vụ cho bảo trì công trình. 2. Chủ đầu tư có trách nhiệm bàn giao các tài liệu phục vụ bảo trì công trình cho ch...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 10. Trách nhiệm của các Sở có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành: Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Công thương.
- 1. Có trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành trên địa bàn.
- 2. Thực hiện và phối hợp với Sở Xây dựng thực hiện các công việc nêu tại khoản 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9 điều 9 đối với công trình xây dựng chuyên ngành xây dựng trên địa bàn.
- Điều 9. Tài liệu phục vụ bảo trì công trình
- 1. Các tài liệu phục vụ công tác bảo trì bao gồm quy trình bảo trì công trình, bản vẽ hoàn công, lý lịch thiết bị lắp đặt trong công trình và các hồ sơ, tài liệu cần thiết khác phục vụ cho bảo trì...
- 2. Chủ đầu tư có trách nhiệm bàn giao các tài liệu phục vụ bảo trì công trình cho chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền trước khi bàn giao công trình đưa vào khai thác, sử dụng.
- Điều 10. Trách nhiệm của các Sở có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành: Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Công thương.
- 1. Có trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành trên địa bàn.
- 2. Thực hiện và phối hợp với Sở Xây dựng thực hiện các công việc nêu tại khoản 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9 điều 9 đối với công trình xây dựng chuyên ngành xây dựng trên địa bàn.
Điều 9. Tài liệu phục vụ bảo trì công trình 1. Các tài liệu phục vụ công tác bảo trì bao gồm quy trình bảo trì công trình, bản vẽ hoàn công, lý lịch thiết bị lắp đặt trong công trình và các hồ sơ, tài liệu cần thiết k...
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các sở, ngành, Ban quản lý khu kinh tế có dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Tổ chức thực hiện các quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các dự án đầu tư xây dựng thuộc sở, ngành, khu kinh tế, tổ chức bộ phận theo dõi, hướng dẫn và tổng hợp công tác quản lý chất lượng. 2. Phối hợp với Sở X...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan cấp phát, thanh toán (Tài chính, Kho bạc) 1. Hướng dẫn, kiểm tra, kiểm soát, đôn đốc Chủ đầu tư thực hiện quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình theo quy định của Nhà nước và của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Thực hiện thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách khi các công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Có trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng theo phân cấp tại điều 6 chương II Quy định này. 2. Phòng Công thương (hoặc Phòng Quản lý đô thị đối với thành phố, thị xã) là cơ quan chuyên môn trực thuộc ủy ban nhân dân cấp huyện, chịu sự hướng dẫn nghiệp vụ chuyê...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Lập quy trình bảo trì công trình 1. Trách nhiệm lập quy trình bảo trì công trình: a) Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình có trách nhiệm lập và bàn giao cho chủ đầu tư quy trình bảo trì công trình, bộ phận công trình do mình thiết kế cùng với hồ sơ thiết kế; b) Nhà thầu cung cấp thiết bị lắp đặt vào công trình có trách nhiệm l...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- 1. Có trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng theo phân cấp tại điều 6 chương II Quy định này.
- 2. Phòng Công thương (hoặc Phòng Quản lý đô thị đối với thành phố, thị xã) là cơ quan chuyên môn trực thuộc ủy ban nhân dân cấp huyện, chịu sự hướng dẫn nghiệp vụ chuyên môn của sở Xây dựng, sở có...
- Điều 6. Lập quy trình bảo trì công trình
- 1. Trách nhiệm lập quy trình bảo trì công trình:
- a) Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình có trách nhiệm lập và bàn giao cho chủ đầu tư quy trình bảo trì công trình, bộ phận công trình do mình thiết kế cùng với hồ sơ thiết kế;
- Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- 1. Có trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng theo phân cấp tại điều 6 chương II Quy định này.
- 2. Phòng Công thương (hoặc Phòng Quản lý đô thị đối với thành phố, thị xã) là cơ quan chuyên môn trực thuộc ủy ban nhân dân cấp huyện, chịu sự hướng dẫn nghiệp vụ chuyên môn của sở Xây dựng, sở có...
- Left: kiểm tra công tác bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn Right: b) Quy trình bảo trì công trình của công trình tương tự, nếu có;
Điều 6. Lập quy trình bảo trì công trình 1. Trách nhiệm lập quy trình bảo trì công trình: a) Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình có trách nhiệm lập và bàn giao cho chủ đầu tư quy trình bảo trì công trình, bộ phận cô...
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật thuộc ngành xây dựng cho các tổ chức và công dân trên địa bàn. 2. Tổ chức thực hiện việc xây mới, cải tạo, sửa chữa, duy tu, bảo trì, quản lý, khai thác, sử dụng các công trình xây dựng, các công trìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4.
Chương 4. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CHỦ THỂ THAM GIA HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Chủ đầu tư xây dựng công trình 1. Chịu trách nhiệm tổ chức quản lý toàn diện chất lượng công trình xây dựng kể từ giai đoạn chuẩn bị đầu tư, thực hiện dự án đến khi nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng đảm bảo chất lượng, hiệu quả và tuân thủ quy định của Luật Xây dựng, Nghị định số 209/2004...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Chi phí lập, thẩm tra và điều chỉnh quy trình bảo trì công trình 1. Chi phí lập, thẩm tra quy trình bảo trì công trình a) Chi phí lập, thẩm tra quy trình bảo trì công trình được tính trong tổng mức đầu tư xây dựng công trình. b) Chi phí lập, thẩm tra quy trình bảo trì công trình đối với công trình đã đưa vào sử dụng nhưng chưa...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 21.` in the comparison document.
- Điều 15. Trách nhiệm của Chủ đầu tư xây dựng công trình
- Chịu trách nhiệm tổ chức quản lý toàn diện chất lượng công trình xây dựng kể từ giai đoạn chuẩn bị đầu tư, thực hiện dự án đến khi nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng đảm bảo c...
- 2. Lựa chọn các tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực theo quy định tại Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/04/2010, Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 10/02/2009, Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày...
- Điều 21. Chi phí lập, thẩm tra và điều chỉnh quy trình bảo trì công trình
- 1. Chi phí lập, thẩm tra quy trình bảo trì công trình
- a) Chi phí lập, thẩm tra quy trình bảo trì công trình được tính trong tổng mức đầu tư xây dựng công trình.
- Điều 15. Trách nhiệm của Chủ đầu tư xây dựng công trình
- Chịu trách nhiệm tổ chức quản lý toàn diện chất lượng công trình xây dựng kể từ giai đoạn chuẩn bị đầu tư, thực hiện dự án đến khi nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng đảm bảo c...
- 2. Lựa chọn các tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực theo quy định tại Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/04/2010, Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 10/02/2009, Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày...
Điều 21. Chi phí lập, thẩm tra và điều chỉnh quy trình bảo trì công trình 1. Chi phí lập, thẩm tra quy trình bảo trì công trình a) Chi phí lập, thẩm tra quy trình bảo trì công trình được tính trong tổng mức đầu tư xây...
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của nhà thầu thiết kế và thẩm tra thiết kế xây dựng công trình. 1. Phải thực hiện việc kê khai thông tin về năng lực, kinh nghiệm hoạt động xây dựng của mình trên trang thông tin điện tử của tỉnh theo định kỳ 6 tháng một lần hoặc khi có thay đổi. Tổ chức, cá nhân thực hiện kê khai phải tự chịu trách nhiệm về tính t...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Dự toán bảo trì công trình 1. Dự toán bảo trì công trình (sau đây gọi tắt là dự toán bảo trì) được xác định theo công việc bảo trì cụ thể và là căn cứ để chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình được chủ sở hữu ủy quyền quản lý chi phí bảo trì công trình. 2. Dự toán bảo trì được lập căn cứ trên cơ sở khối lượng các cô...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 22.` in the comparison document.
- Điều 16. Trách nhiệm của nhà thầu thiết kế và thẩm tra thiết kế xây dựng công trình.
- Phải thực hiện việc kê khai thông tin về năng lực, kinh nghiệm hoạt động xây dựng của mình trên trang thông tin điện tử của tỉnh theo định kỳ 6 tháng một lần hoặc khi có thay đổi.
- Tổ chức, cá nhân thực hiện kê khai phải tự chịu trách nhiệm về tính trung thực và khách quan của các thông tin này.
- Điều 22. Dự toán bảo trì công trình
- Dự toán bảo trì công trình (sau đây gọi tắt là dự toán bảo trì) được xác định theo công việc bảo trì cụ thể và là căn cứ để chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình được chủ sở hữu ủy quyề...
- 2. Dự toán bảo trì được lập căn cứ trên cơ sở khối lượng các công việc xác định theo kế hoạch bảo trì và đơn giá xây dựng phục vụ bảo trì công trình để thực hiện khối lượng công việc đó.
- Điều 16. Trách nhiệm của nhà thầu thiết kế và thẩm tra thiết kế xây dựng công trình.
- Phải thực hiện việc kê khai thông tin về năng lực, kinh nghiệm hoạt động xây dựng của mình trên trang thông tin điện tử của tỉnh theo định kỳ 6 tháng một lần hoặc khi có thay đổi.
- Tổ chức, cá nhân thực hiện kê khai phải tự chịu trách nhiệm về tính trung thực và khách quan của các thông tin này.
Điều 22. Dự toán bảo trì công trình 1. Dự toán bảo trì công trình (sau đây gọi tắt là dự toán bảo trì) được xác định theo công việc bảo trì cụ thể và là căn cứ để chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình được...
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình 1. Chịu trách nhiệm trước Chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng giám sát thi công xây dựng công trình và trách nhiệm của nhà thầu tư vấn giám sát được quy định tại chương V của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP và khoản 4, 5, 6, 7 điều 1 của Nghị định số 49/2008/N...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về bảo trì công trình xây dựng; áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan tới quản lý, khai thác và sử dụng công trình xây dựng (sau đây viết tắt là công trình) trên lãnh thổ Việt Nam.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 17. Trách nhiệm của nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
- Chịu trách nhiệm trước Chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng giám sát thi công xây dựng công trình và trách nhiệm của nhà thầu tư vấn giám sát được quy định tại chương V của Nghị định số 209/2004/N...
- Phải thực hiện việc kê khai thông tin về năng lực, kinh nghiệm hoạt động xây dựng của mình trên trang thông tin điện tử của tỉnh theo định kỳ 6 tháng một lần hoặc khi có thay đổi.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về bảo trì công trình xây dựng
- áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan tới quản lý, khai thác và sử dụng công trình xây dựng (sau đây viết tắt là công trình) trên lãnh thổ Việt Nam.
- Điều 17. Trách nhiệm của nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
- Chịu trách nhiệm trước Chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng giám sát thi công xây dựng công trình và trách nhiệm của nhà thầu tư vấn giám sát được quy định tại chương V của Nghị định số 209/2004/N...
- Phải thực hiện việc kê khai thông tin về năng lực, kinh nghiệm hoạt động xây dựng của mình trên trang thông tin điện tử của tỉnh theo định kỳ 6 tháng một lần hoặc khi có thay đổi.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về bảo trì công trình xây dựng; áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan tới quản lý, khai thác và sử dụng công t...
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của tổ chức kiểm tra, tổ chức chứng nhận chất lượng 1. Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 03/2011/TT-BXD ngày 06/4/2011 của Bộ Xây dựng hướng dẫn kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng và quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Phải t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng, nhà thầu cung ứng và lắp đặt thiết bị trong công trình 1. Phải thực hiện việc kê khai thông tin về năng lực, kinh nghiệm hoạt động xây dựng của mình trên trang thông tin điện tử của tỉnh theo định kỳ 6 tháng một lần hoặc khi có thay đổi. Tổ chức, cá nhân thực hiện kê khai phải tự chị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của các Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng 1. Tổ chức và hoạt động của phòng thí nghiệm theo quy định tại chương IV của Quy chế công nhận và quản lý hoạt động phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, ban hành theo Quyết định số 11/2008/QĐ-BXD ngày 01/7/2008 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. 2. Phải thực hiện việc kê kh...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Quản lý, thanh toán, quyết toán chi phí bảo trì công trình 1. Đối với công trình xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước, chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền có trách nhiệm quản lý, thanh toán, quyết toán kinh phí bảo trì công trình theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các quy định của pháp luật. 2. Đối với công...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 24.` in the comparison document.
- Điều 20. Trách nhiệm của các Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Tổ chức và hoạt động của phòng thí nghiệm theo quy định tại chương IV của Quy chế công nhận và quản lý hoạt động phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, ban hành theo Quyết định số 11/2008/QĐ-BXD n...
- Phải thực hiện việc kê khai thông tin về năng lực, kinh nghiệm hoạt động xây dựng của mình trên trang thông tin điện tử của tỉnh theo định kỳ 6 tháng một lần hoặc khi có thay đổi.
- Điều 24. Quản lý, thanh toán, quyết toán chi phí bảo trì công trình
- Đối với công trình xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước, chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền có trách nhiệm quản lý, thanh toán, quyết toán kinh phí bảo trì công trình theo quy định của Lu...
- Đối với công trình xây dựng không sử dụng vốn từ nguồn ngân sách Nhà nước để thực hiện bảo trì, chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền chịu trách nhiệm quản lý kinh phí thực hiện bảo trì và thanh toán...
- Điều 20. Trách nhiệm của các Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Tổ chức và hoạt động của phòng thí nghiệm theo quy định tại chương IV của Quy chế công nhận và quản lý hoạt động phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, ban hành theo Quyết định số 11/2008/QĐ-BXD n...
- Phải thực hiện việc kê khai thông tin về năng lực, kinh nghiệm hoạt động xây dựng của mình trên trang thông tin điện tử của tỉnh theo định kỳ 6 tháng một lần hoặc khi có thay đổi.
Điều 24. Quản lý, thanh toán, quyết toán chi phí bảo trì công trình 1. Đối với công trình xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước, chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền có trách nhiệm quản lý, thanh toán, quyết to...
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc người quản lý sử dụng công trình Chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng công trình xây dựng sau khi đưa công trình vào khai thác sử dụng được quy định tại chương VI của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP và các quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật về xây dựng liên quan. 1. T...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Chi phí lập, thẩm tra và điều chỉnh quy trình bảo trì công trình 1. Chi phí lập, thẩm tra quy trình bảo trì công trình a) Chi phí lập, thẩm tra quy trình bảo trì công trình được tính trong tổng mức đầu tư xây dựng công trình. b) Chi phí lập, thẩm tra quy trình bảo trì công trình đối với công trình đã đưa vào sử dụng nhưng chưa...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 21.` in the comparison document.
- Điều 21. Trách nhiệm của chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc người quản lý sử dụng công trình
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng công trình xây dựng sau khi đưa công trình vào khai thác sử dụng được quy định tại chương VI của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP và các quy định tại các v...
- Trong thời gian bảo hành, có trách nhiệm xem xét phát hiện hư hỏng, yêu cầu Chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng, nhà thầu cung ứng thiết bị sửa chữa, thay thế.
- Điều 21. Chi phí lập, thẩm tra và điều chỉnh quy trình bảo trì công trình
- 1. Chi phí lập, thẩm tra quy trình bảo trì công trình
- a) Chi phí lập, thẩm tra quy trình bảo trì công trình được tính trong tổng mức đầu tư xây dựng công trình.
- Điều 21. Trách nhiệm của chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc người quản lý sử dụng công trình
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng công trình xây dựng sau khi đưa công trình vào khai thác sử dụng được quy định tại chương VI của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP và các quy định tại các v...
- Trong thời gian bảo hành, có trách nhiệm xem xét phát hiện hư hỏng, yêu cầu Chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng, nhà thầu cung ứng thiết bị sửa chữa, thay thế.
Điều 21. Chi phí lập, thẩm tra và điều chỉnh quy trình bảo trì công trình 1. Chi phí lập, thẩm tra quy trình bảo trì công trình a) Chi phí lập, thẩm tra quy trình bảo trì công trình được tính trong tổng mức đầu tư xây...
Left
Điều 22.
Điều 22. Giám sát của cộng đồng về chất lượng công trình xây dựng 1. Đối tượng giám sát của cộng đồng về chất lượng công trình xây dựng là: a) Chủ đầu tư xây dựng công trình. b) Các nhà thầu tư vấn, nhà thầu giám sát thi công, nhà thầu xây lắp, nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị, nguyên, nhiên, vật liệu của dự án (sau đây gọi chung là...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Kiểm định chất lượng công trình phục vụ bảo trì công trình 1. Kiểm định chất lượng công trình phục vụ bảo trì công trình được thực hiện trong các trường hợp sau: a) Kiểm định định kỳ theo quy trình bảo trì công trình được duyệt; b) Khi phát hiện thấy chất lượng công trình có những hư hỏng của một số bộ phận công trình, công tr...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 22. Giám sát của cộng đồng về chất lượng công trình xây dựng
- 1. Đối tượng giám sát của cộng đồng về chất lượng công trình xây dựng là:
- a) Chủ đầu tư xây dựng công trình.
- 1. Kiểm định chất lượng công trình phục vụ bảo trì công trình được thực hiện trong các trường hợp sau:
- a) Kiểm định định kỳ theo quy trình bảo trì công trình được duyệt;
- b) Khi phát hiện thấy chất lượng công trình có những hư hỏng của một số bộ phận công trình, công trình có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng;
- 1. Đối tượng giám sát của cộng đồng về chất lượng công trình xây dựng là:
- a) Chủ đầu tư xây dựng công trình.
- b) Các nhà thầu tư vấn, nhà thầu giám sát thi công, nhà thầu xây lắp, nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị, nguyên, nhiên, vật liệu của dự án (sau đây gọi chung là các nhà thầu).
- Left: Điều 22. Giám sát của cộng đồng về chất lượng công trình xây dựng Right: Điều 12. Kiểm định chất lượng công trình phục vụ bảo trì công trình
Điều 12. Kiểm định chất lượng công trình phục vụ bảo trì công trình 1. Kiểm định chất lượng công trình phục vụ bảo trì công trình được thực hiện trong các trường hợp sau: a) Kiểm định định kỳ theo quy trình bảo trì cô...
Left
Chương 5.
Chương 5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Mối quan hệ phối hợp của các cơ quan, tổ chức 1. Sở có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành; sở, ngành có dự án đầu tư xây dựng; Ban Quản lý khu kinh tế; Ủy ban nhân dân cấp huyện, có trách nhiệm gửi báo cáo tình hình chất lượng công trình xây dựng do ngành, địa phương, đơn vị mình quản lý về Sở Xây dựng theo định kỳ trước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Xử lý vi phạm 1. Khi có tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng, các bên liên quan phải lập và báo cáo cơ quan quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng theo phân cấp tại chương II Quy định này để xử lý theo quy định. Nếu các bên không thỏa thuận được, cơ quan thụ lý hồ sơ chỉ định tổ chức kiểm định độc lập thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Điều khoản thi hành Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông Vận tải, Công thương, Nông nghiệp và PTNT, Ban quản lý các khu kinh tế, Chủ tịch UBND các cấp, các tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện các quy định của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections