Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định
01/2009/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
01/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định Right: Ban hành Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Quy định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Quy định này đều bãi bỏ. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các cơ quan: Các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân liên quan thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Minh Oanh QUY ĐỊNH Về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định (Ban h...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương; Giám đốc Công ty Lương thực Trà Vinh; Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh, Chủ tịch Hội làm vườn tỉnh; T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương
- Giám đốc Công ty Lương thực Trà Vinh
- Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh, Chủ tịch Hội làm vườn tỉnh
- Về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND, ngày 06 tháng 01 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
- Left: Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các cơ quan: Các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân liên quan thi hành Quyết định này. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: Trần Minh Oanh Right: TỈNH TRÀ VINH
Left
Chương 1.
Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các Sở, ban, ngành, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các chủ đầu tư, ban quản lý dự án, nhà thầu và các tổ chức, cá nhân có liên quan trong công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng trên đị...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể xây dựng cánh đồng lớn trong lĩnh vực trồng trọt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh theo quy định tại Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ và Thông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể xây dựng cánh đồng lớn trong lĩnh vực trồng trọt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh theo quy định tại Quyết đ...
- Quy định này áp dụng đối với các Sở, ban, ngành, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
- Left: Điều 1. Đối tượng áp dụng Right: 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định trách nhiệm của các ngành, các cấp trong công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng; trách nhiệm của các chủ đầu tư, ban quản lý dự án, nhà thầu, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng, bao gồm: công tác lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng; công tác khảo sát, thiết...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn 1. Cánh đồng lớn cây lúa: Quy mô diện tích tối thiểu là 100 ha; 2. Cánh đồng lớn các loại cây công nghiệp ngắn ngày (cây mía, cây đậu phộng, cây lác): Quy mô diện tích tối thiểu là 20 ha; 3. Cánh đồng lớn các loại cây màu lương thực (cây bắp, khoai lang, khoai mì, cây có bột khá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn
- 1. Cánh đồng lớn cây lúa: Quy mô diện tích tối thiểu là 100 ha;
- 2. Cánh đồng lớn các loại cây công nghiệp ngắn ngày (cây mía, cây đậu phộng, cây lác): Quy mô diện tích tối thiểu là 20 ha;
- Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định trách nhiệm của các ngành, các cấp trong công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng
- trách nhiệm của các chủ đầu tư, ban quản lý dự án, nhà thầu, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng, bao gồm: công tác lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng
Left
Chương 2.
Chương 2. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CHUYÊN NGÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Sở Xây dựng Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh, có trách nhiệm: 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản hướng dẫn triển khai các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bà...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn 1. Hỗ trợ đối với doanh nghiệp a) Mức hỗ trợ - Được miễn tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất khi Nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất để thực hiện các dự án xây dựng nhà chế biến, kho chứa, nhà ở công nhân, nhà công vụ phục vụ dự án cánh đồng lớn. - Được ưu tiên tham gia thực hiện hợp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn
- 1. Hỗ trợ đối với doanh nghiệp
- a) Mức hỗ trợ
- Điều 3. Sở Xây dựng
- Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh, có trách nhiệm:
- 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản hướng dẫn triển khai các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành bao gồm: Sở Giao thông vận tải; Sở Công Thương; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có trách nhiệm: 1. Quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng đối với các công trình do mình tổ chức thẩm định thiết kế cơ sở. 2. Tổ chức...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thủ tục phê duyệt chủ trương xây dựng cánh đồng lớn; phê duyệt Dự án hoặc Phương án cánh đồng lớn Thực hiện Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn và Thông tư số 15/2014/TT-BNNPTNT ngà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thủ tục phê duyệt chủ trương xây dựng cánh đồng lớn; phê duyệt Dự án hoặc Phương án cánh đồng lớn
- Thực hiện Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn và...
- Điều 4. Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành
- Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành bao gồm: Sở Giao thông vận tải; Sở Công Thương; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có trách nhiệm:
- 1. Quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng đối với các công trình do mình tổ chức thẩm định thiết kế cơ sở.
Left
Điều 5.
Điều 5. Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh 1. Hướng dẫn, kiểm tra, kiểm soát, đôn đốc chủ đầu tư thực hiện quyết toán vốn đầu tư xây dựng theo đúng quy định của Nhà nước. Trong hồ sơ, tài liệu hoàn thành công trình xây dựng của chủ đầu tư phải có báo cáo về chất lượng xây dựng công trình, giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn c...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành tỉnh liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, theo dõi, hướng dẫn triển khai thực hiện Quy định này và thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại khoản 3 Điều 4 và Điều 5 Thông tư số 15/2014...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành tỉnh liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, theo dõi, hướng dẫn triển khai thực hiện Quy định này và thực hiện các...
- Điều 5. Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh
- 1. Hướng dẫn, kiểm tra, kiểm soát, đôn đốc chủ đầu tư thực hiện quyết toán vốn đầu tư xây dựng theo đúng quy định của Nhà nước.
- Trong hồ sơ, tài liệu hoàn thành công trình xây dựng của chủ đầu tư phải có báo cáo về chất lượng xây dựng công trình, giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực của công trình, biên bản...
Left
Chương 3.
Chương 3. TRÁCH NHIỆM CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, CẤP XÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố 1. Có trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn. Phòng Công thương, Phòng Quản lý đô thị tham mưu giúp Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thực hiện nhiệm vụ về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn. 2. Hướng dẫn Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 1. Tiếp nhận, xác nhận thông báo khởi công của chủ đầu tư đối với các công trình xây dựng trên địa bàn; theo dõi, phản ánh những sai phạm về quản lý chất lượng công trình tới cơ quan thẩm quyền để kịp thời kiểm tra, xử lý. 2. Phối hợp với Phòng Công thương, Phòng Quản lý đô thị của huyện, th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4.
Chương 4. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chủ đầu tư xây dựng công trình 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng công trình xây dựng được quy định tại Nghị định số 209/2004/NĐ-CP, Nghị định số 49/2008/NĐ-CP của Chính phủ và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan. 2. Thực hiện nghiêm túc Luật Đấu thầu; hồ sơ mời thầu phải đảm bảo chặt chẽ, khách quan, khô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chủ đầu tư xây dựng công trình nhà ở riêng lẻ 1. Tổ chức thi công đúng theo giấy phép xây dựng được cấp. 2. Khi cần thay đổi thiết kế, phải tiến hành điều chỉnh giấy phép xây dựng trước khi thực hiện. 3. Đối với công trình nhà ở riêng lẻ có tổng diện tích xây dựng sàn lớn hơn 250 m 2 , từ 3 tầng trở lên thì việc thiết kế phải d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nhà thầu khảo sát xây dựng 1. Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng kết quả khảo sát xây dựng. Nhiệm vụ và trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng theo quy định tại Chương III của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP, yêu cầu về khảo sát xây dựng công trình ngầm đô thị theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 41...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và chủ đầu tư về chất lượng thiết kế công trình xây dựng. Nhiệm vụ và trách nhiệm của nhà thầu thiết kế được quy định tại Chương IV của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP, yêu cầu về thiết kế xây dựng công trình ngầm đô thị tại Điều 15 Nghị định số 41/2007/NĐ-C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình 1. Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng giám sát thi công xây dựng công trình. Nhiệm vụ và trách nhiệm của nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình được quy định tại Chương V của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP và các văn bản quy phạm pháp luật có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nhà thầu thi công xây dựng công trình 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và chủ đầu tư về chất lượng công trình xây dựng. Nhiệm vụ và trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng được quy định tại Chương V của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP, yêu cầu về thi công xây dựng công trình ngầm đô thị theo quy định tại Điều 16 Nghị định số...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chủ sở hữu, đơn vị hoặc người quản lý sử dụng công trình 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng công trình xây dựng sau khi đưa công trình vào khai thác sử dụng. 2. Trong thời gian bảo hành, có trách nhiệm xem xét phát hiện hư hỏng, yêu cầu chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng, nhà thầu cung ứng thiết bị sửa chữa,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Cơ quan cấp trên đơn vị quản lý sử dụng công trình 1. Hướng dẫn, chỉ đạo đơn vị quản lý sử dụng công trình tổ chức thực hiện bảo trì công trình theo quy định. 2. Kiểm tra định kỳ, đột xuất việc tuân thủ các quy định về quản lý, khai thác, sử dụng công trình của đơn vị quản lý sử dụng, để có những chỉ đạo kịp thời, tránh công t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5.
Chương 5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Chế độ báo cáo về chất lượng công trình xây dựng 1. Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành; Sở, ngành có dự án đầu tư xây dựng; Ủy ban nhân dân huyện, thành phố báo cáo theo mẫu của Bộ Xây dựng, gửi về Sở Xây dựng mỗi năm 2 kỳ: kỳ 1 trước ngày 15 tháng 6 và kỳ 2 trước ngày 10 tháng 12 hàng năm. 2. Chủ đầu tư báo cáo theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Xử lý vi phạm Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh có hành vi vi phạm pháp luật về công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng, tùy theo mức độ vi phạm mà bị xử lý theo quy định của pháp luật, xử phạt vi phạm hành chính theo Nghị định số 126/2004/NĐ-CP của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Về khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại tố cáo Việc khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại tố cáo về chất lượng công trình xây dựng thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Điều khoản thi hành Sở Xây dựng có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra việc triển khai thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh thông qua Sở Xây dựng để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.