Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định việc thu nộp, quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh nhân dân
12/2008/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực
04/2009/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định việc thu nộp, quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh nhân dân
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc quy định việc thu nộp, quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh nhân dân Right: Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực
Left
Điều 1.
Điều 1. - Cơ quan thu lệ phí cư trú là cơ quan thực hiện đăng ký, quản lý cư trú (cấp mới, cấp đổi, cấp lại sổ hộ khẩu, sổ tạm trú; chuyển hộ khẩu, điều chỉnh thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú), gồm: Công an các huyện, thành phố Nam Định; Công an các xã, phường, thị trấn; - Cơ quan thu lệ phí cấp chứng minh nhân dân là cơ quan thực...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực như sau: a) Cấp bản sao từ sổ gốc: 3.000 đồng/bản; b) Chứng thực bản sao từ bản chính: 2.000 đồng/trang, từ trang thứ 3 trở lên thì mỗi trang thu 1.000 đồng/trang, tối đa thu không quá 100.000 đồng/bản. c) Chứng thực chữ ký: 10.000 đồng/trường hợp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực như sau:
- a) Cấp bản sao từ sổ gốc: 3.000 đồng/bản;
- b) Chứng thực bản sao từ bản chính: 2.000 đồng/trang, từ trang thứ 3 trở lên thì mỗi trang thu 1.000 đồng/trang, tối đa thu không quá 100.000 đồng/bản.
- Cơ quan thu lệ phí cư trú là cơ quan thực hiện đăng ký, quản lý cư trú (cấp mới, cấp đổi, cấp lại sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
- chuyển hộ khẩu, điều chỉnh thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú), gồm: Công an các huyện, thành phố Nam Định
- Công an các xã, phường, thị trấn
Left
Điều 2.
Điều 2. - Mức thu, các trường hợp không thu, miễn thu lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Nam Định thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 87/2008/NQ-HĐND ngày 03/7/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh (có biểu mức thu kèm theo); - Cơ quan thực hiện thu lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh n...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đơn vị trực tiếp thu lệ phí: - Cấp bản sao từ sổ gốc: Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp bản sao từ sổ gốc. - Chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký: Phòng Tư pháp huyện, thị xã, Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đơn vị trực tiếp thu lệ phí:
- - Cấp bản sao từ sổ gốc: Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp bản sao từ sổ gốc.
- - Chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký: Phòng Tư pháp huyện, thị xã, Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn.
- Mức thu, các trường hợp không thu, miễn thu lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Nam Định thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 87/2008/NQ-HĐND ngày 03/7/20...
- - Cơ quan thực hiện thu lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh nhân dân được để lại 100% (một trăm phần trăm) số tiền thu lệ phí để chi phí phục vụ công tác tổ chức đăng ký cư trú và cấp ch...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Công an tỉnh tổ chức, hướng dẫn thực hiện việc thu nộp, quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh nhân dân, theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng nộp lệ phí: Cá nhân, tổ chức Việt Nam hoặc cá nhân, tổ chức nước ngoài yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đối tượng nộp lệ phí: Cá nhân, tổ chức Việt Nam hoặc cá nhân, tổ chức nước ngoài yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký.
- Điều 3. Giao Công an tỉnh tổ chức, hướng dẫn thực hiện việc thu nộp, quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh nhân dân, theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký; các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực: 1. Chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng: a) Tỷ lệ trích để lại cho đơn vị, tổ chức trực tiếp thu lệ phí: 90% trên tổng số tiền lệ phí thu được. b) Số tiền thu lệ phí được trích để lại cho cơ quan, tổ chức trực tiếp thu phải đưa vào dự toán hàng năm của đơn vị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực:
- 1. Chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng:
- a) Tỷ lệ trích để lại cho đơn vị, tổ chức trực tiếp thu lệ phí: 90% trên tổng số tiền lệ phí thu được.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký; các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch UBND huyện, thành phố; Công an tỉnh; Công an các huyện, thành phố; Công an các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan, chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
- Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính
- Chủ tịch UBND huyện, thành phố
- Công an tỉnh
Unmatched right-side sections