Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh hà tĩnh
23/2012/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
88/2005/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh hà tĩnh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 88/2005/QĐ-UBND ngày 28/10/2005 của UBND tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Ngoại vụ chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan và UBND các huyện, thị xã triển khai thực hiện Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này;
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 88/2005/QĐ-UBND ngày 28/10/2005 của UBND tỉnh Hà Tĩnh.
- Điều 2. Giao Sở Ngoại vụ chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan và UBND các huyện, thị xã triển khai thực hiện Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này;
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 88/2005/QĐ-UBND ngày 28/10/2005 của UBND tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Giao Sở Ngoại vụ chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan và UBND các huyện, thị xã triển khai thực hiện Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này;
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã Ký) Võ Kim Cự QUY CHẾ Quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh hà tĩnh (Kèm the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1.
Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Quy chế này điều chỉnh các hoạt động quản lý và sử dụng các nguồn viện trợ phi chính phủ nước ngoài (gọi tắt là viện trợ PCPNN) trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Viện trợ PCPNN đề cập trong Quy chế này được hiểu là viện trợ không hoàn lại, không vì mục đích lợi nhuận của Bên tài trợ dưới hình thức ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Các thuật ngữ sử dụng trong Quy chế được giải thích tại Điều 4, Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 93/2009/NĐ-CP. Riêng đối với thuật ngữ "cơ quan chủ quan" trong Quy chế này được hiểu là: UBND tỉnh Hà Tĩnh hoặc các cơ quan quy định tại điểm a, Khoản 3, Điều 1 Quy chế này hoặc các cơ quan chịu trách nhiệm...
Open sectionRight
Điều 4.C
Điều 4.Cơ sở để đàm phán và ký kết viện trợ PCP. 4.1. Cơ quan kêu gọi viện trợ PCP chỉ tổ chức đàm phán với nhà tài trợ sau khi có ý kiến của Sở Ngoại vụ. 4.2. Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Trưởng Ban công tác PCP ký kết các văn bản thoả thuận khung giữa nhà tài trợ với tỉnh Hà Tĩnh về chương trình, dự án; Giám đốc Sở Ngoại vụ (là Thường trự...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.C` in the comparison document.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Các thuật ngữ sử dụng trong Quy chế được giải thích tại Điều 4, Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 93/2009/NĐ-CP.
- Riêng đối với thuật ngữ "cơ quan chủ quan" trong Quy chế này được hiểu là:
- Điều 4.Cơ sở để đàm phán và ký kết viện trợ PCP.
- 4.1. Cơ quan kêu gọi viện trợ PCP chỉ tổ chức đàm phán với nhà tài trợ sau khi có ý kiến của Sở Ngoại vụ.
- 4.2. Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Trưởng Ban công tác PCP ký kết các văn bản thoả thuận khung giữa nhà tài trợ với tỉnh Hà Tĩnh về chương trình, dự án
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Các thuật ngữ sử dụng trong Quy chế được giải thích tại Điều 4, Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 93/2009/NĐ-CP.
- Riêng đối với thuật ngữ "cơ quan chủ quan" trong Quy chế này được hiểu là:
Điều 4.Cơ sở để đàm phán và ký kết viện trợ PCP. 4.1. Cơ quan kêu gọi viện trợ PCP chỉ tổ chức đàm phán với nhà tài trợ sau khi có ý kiến của Sở Ngoại vụ. 4.2. Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Trưởng Ban công tác PCP ký kết cá...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc cơ bản trong quản lý và sử dụng viện trợ PCPNN 1. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về viện trợ PCPNN trên địa bàn trên cơ sở công khai, minh bạch phù hợp với đường lối đối ngoại của Đảng và Nhà nước, phục vụ sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, đồng thời đảm bảo an ninh chính trị và chủ quy...
Open sectionRight
Điều 12
Điều 12: Công tác kiểm tra, thanh tra việc tiếp nhận sử dụng viện trợ PCP: 12.1. - Công tác kiểm tra, giám sát định kỳ hàng năm sẽ do Ban công tác PCP phối hợp với các Bộ, ngành liên quan chủ trì thực hiện. 12.2. - Kiểm tra giám sát đột xuất sẽ do từng cơ quan chức năng liên quan đề xuất và tổ chức thực hiện theo yêu cầu cụ thể.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 12` in the comparison document.
- Điều 3. Nguyên tắc cơ bản trong quản lý và sử dụng viện trợ PCPNN
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về viện trợ PCPNN trên địa bàn trên cơ sở công khai, minh bạch phù hợp với đường lối đối ngoại của Đảng và Nhà nước, phục vụ sự nghiệp phát triển...
- xã hội của tỉnh, đồng thời đảm bảo an ninh chính trị và chủ quyền quốc gia.
- 12.1. - Công tác kiểm tra, giám sát định kỳ hàng năm sẽ do Ban công tác PCP phối hợp với các Bộ, ngành liên quan chủ trì thực hiện.
- 12.2. - Kiểm tra giám sát đột xuất sẽ do từng cơ quan chức năng liên quan đề xuất và tổ chức thực hiện theo yêu cầu cụ thể.
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về viện trợ PCPNN trên địa bàn trên cơ sở công khai, minh bạch phù hợp với đường lối đối ngoại của Đảng và Nhà nước, phục vụ sự nghiệp phát triển...
- xã hội của tỉnh, đồng thời đảm bảo an ninh chính trị và chủ quyền quốc gia.
- Các khoản viện trợ PCPNN khi được xây dựng và triển khai thực hiện phải tuân thủ các quy định của pháp luật Việt Nam và các cam kết với Bên tài trợ đã được cấp có thẩm quyền (quy định tại Điều 12 Q...
- Left: Điều 3. Nguyên tắc cơ bản trong quản lý và sử dụng viện trợ PCPNN Right: Điều 12: Công tác kiểm tra, thanh tra việc tiếp nhận sử dụng viện trợ PCP:
Điều 12: Công tác kiểm tra, thanh tra việc tiếp nhận sử dụng viện trợ PCP: 12.1. - Công tác kiểm tra, giám sát định kỳ hàng năm sẽ do Ban công tác PCP phối hợp với các Bộ, ngành liên quan chủ trì thực hiện. 12.2. - Ki...
Left
Điều 4.
Điều 4. Lĩnh vực ưu tiên sử dụng viện trợ PCPNN 1. Trên cơ sở kế hoạch phát triển kinh tế xã hội hàng năm của tỉnh, các lĩnh vực cần ưu tiên vận động viện trợ PCPNN được xác định như sau: a) Phát triển nông nghiệp và nông thôn (bao gồm nông nghiệp, thủy lợi, lâm nghiệp, thủy sản …) kết hợp xóa đói giảm nghèo. b) Phát triển kết cấu hạ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2.
Chương 2. VẬN ĐỘNG, ĐÀM PHÁN VÀ KÝ KẾT CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PCPNN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Công tác vận động viện trợ PCPNN 1. Vận động viện trợ PCPNN cho các mục tiêu phát triển được thực hiện trên cơ sở nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội cụ thể, chương trình đầu tư công cộng, định hướng và kế hoạch thu hút và sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ bên ngoài của địa phương trong từng thời kỳ; trên cơ sở năng lực tiếp nhận (kể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đàm phán, ký kết viện trợ PCPNN 1. Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì hoặc ủy quyền cho Sở Ngoại vụ phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Chủ khoản viện trợ, các Sở, ban, ngành, địa phương liên quan thực hiện đàm phán các khoản viện trợ PCPNN theo đúng quy định của pháp luật. 2. Việc ký kết và thực hiện văn kiện chương tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3.
Chương 3. CHUẨN BỊ, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chuẩn bị, xây dựng văn kiện chương trình, dự án hoặc hồ sơ viện trợ phi dự án 1. Các cơ quan, địa phương căn cứ vào chức năng nhiệm vụ, định hướng phát triển ngành hoặc địa phương, xác định nhu cầu sử dụng vốn PCPNN của đơn vị, chủ động hoặc theo hướng dẫn lập đề xuất danh mục dự án yêu cầu viện trợ của đơn vị mình gửi về Sở Ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Vốn chuẩn bị các chương trình, dự án viện trợ PCPNN 1. Đối với các chương trình, dự án sử dụng viện trợ PCPNN thuộc nguồn thu của ngân sách nhà nước, trên cơ sở đề xuất của chủ dự án, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì tham mưu kế hoạch vốn chuẩn bị để Ủy ban nhân dân tỉnh tổng hợp vào kế hoạch ngân sách chung hàng năm theo quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nội dung chủ yếu và hồ sơ của khoản viện trợ PCPNN 1. Văn kiện chương trình, dự án viện trợ PCPNN phải bao gồm những nội dung chủ yếu sau: a) Bối cảnh và sự cần thiết của chương trình, dự án trong khuôn khổ quy hoạch, kế hoạch dài hạn phát triển của đơn vị thụ hưởng viện trợ PCPNN (cơ quan, ngành, lĩnh vực, địa phương), đặc biệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy trình thẩm định phê duyệt các khoản viện trợ PCPNN 1. Văn kiện chương trình, dự án viện trợ PCPNN hoặc Thỏa thuận viện trợ PCPNN cụ thể phải được thẩm định để làm cơ sở phê duyệt, ký kết và thực hiện. 2. Quy trình thẩm định, phê duyệt: a) Đối với viện trợ PCPNN theo chương trình, dự án: Thời gian thẩm định đối với các khoả...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Ban tôn giáo - Dân tộc: Ban tôn giáo - Dân tộc có nhiệm vụ hướng dẫn và hỗ trợ các cơ quan, tổ chức Việt Nam thực hiện đường lối, chính sách tôn giáo của Nhà nước trong quá trình tiếp nhận và sử dụng các khoản viện trợ PCP.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 10. Quy trình thẩm định phê duyệt các khoản viện trợ PCPNN
- 1. Văn kiện chương trình, dự án viện trợ PCPNN hoặc Thỏa thuận viện trợ PCPNN cụ thể phải được thẩm định để làm cơ sở phê duyệt, ký kết và thực hiện.
- 2. Quy trình thẩm định, phê duyệt:
- Điều 9. Trách nhiệm của Ban tôn giáo - Dân tộc:
- Ban tôn giáo - Dân tộc có nhiệm vụ hướng dẫn và hỗ trợ các cơ quan, tổ chức Việt Nam thực hiện đường lối, chính sách tôn giáo của Nhà nước trong quá trình tiếp nhận và sử dụng các khoản viện trợ PCP.
- Điều 10. Quy trình thẩm định phê duyệt các khoản viện trợ PCPNN
- 1. Văn kiện chương trình, dự án viện trợ PCPNN hoặc Thỏa thuận viện trợ PCPNN cụ thể phải được thẩm định để làm cơ sở phê duyệt, ký kết và thực hiện.
- 2. Quy trình thẩm định, phê duyệt:
Điều 9. Trách nhiệm của Ban tôn giáo - Dân tộc: Ban tôn giáo - Dân tộc có nhiệm vụ hướng dẫn và hỗ trợ các cơ quan, tổ chức Việt Nam thực hiện đường lối, chính sách tôn giáo của Nhà nước trong quá trình tiếp nhận và s...
Left
Điều 11.
Điều 11. Đầu mối thẩm định các khoản viện trợ PCPNN 1. Đối với các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ, Sở Kế hoạch và Đầu tư làm đầu mối tiếp nhận hồ sơ khoản viện trợ PCPNN, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trình Bộ Kế hoạch và Đầu tư thẩm định trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. 2. Đối với các khoản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm quyền phê duyệt các khoản viện trợ PCPNN Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có thẩm quyền phê duyệt: a) Các khoản viện trợ PCPNN không kể quy mô nguồn vốn trừ các trường hợp thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ. b) Các khoản hàng hóa đã qua sử dụng có kết cấu đơn giản còn hơn 80% so với giá trị sử dụng mới (được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4.
Chương 4. QUẢN LÝ, THỰC HIỆN CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hình thức quản lý thực hiện các chương trình, dự án PCPNN 1. Đối với chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật: Chủ khoản viện trợ PCPNN trực tiếp quản lý, điều hành thực hiện hoặc giao cho một đơn vị thuộc thẩm quyền làm Chủ dự án trực tiếp quản lý, điều hành thực hiện. 2. Đối với chương trình, dự án đầu tư: Chủ khoản viện trợ PCPN...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Ban Quản lý chương trình, dự án viện trợ PCPNN (Ban QLDA) 1. Ban QLDA phải được chủ khoản viện trợ PCPNN hoặc Ủy ban nhân dân tỉnh (trong trường hợp Ủy ban nhân dân tỉnh trực tiếp quản lý, điều hành thực hiện) quyết định thành lập, bổ nhiệm Giám đốc, đồng Giám đốc Ban Quản lý chương trình, dự án (do Bên tài trợ giới thiệu, nếu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thuế đối với các khoản viện trợ PCPNN Thuế đối với các khoản viện trợ PCPNN được thực hiện theo các quy định hiện hành của pháp lệnh hiện hành về thuế đối với các khoản viện trợ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Đấu thầu và đấu giá Việc đấu thầu hoặc đấu giá đối với khoản viện trợ PCPNN được thực hiện theo các quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung chương trình, dự án viện trợ PCPNN Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi bổ sung chương trình, dự án viện trợ PCPNN trong các trường hợp sau: 1. Các điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ nhưng không dẫn đến th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5.
Chương 5. GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Kiểm tra, quản lý, giám sát việc tiếp nhận và sử dụng viện trợ PCPNN 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Sở Ngoại vụ, Sở Tài chính và các cơ quan liên quan định kỳ, đột xuất tổ chức các cuộc kiểm tra, giám sát, đánh giá việc tiếp nhận và triển khai các khoản viện trợ PCPNN trên địa bàn, báo cáo UBND tỉnh và đề xuất h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Báo cáo quản lý, thực hiện các khoản viện trợ PCPNN 1. Chủ khoản viện trợ PCPNN có trách nhiệm: a) Xây dựng và gửi các loại báo cáo về tình hình triển khai thực hiện các khoản viện trợ PCPNN cho Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Ngoại vụ. Thời hạn gửi báo cáo: - Báo cáo quý: Chậm nhất vào ngày 10 tháng đầu tiên của quý tiếp theo. - Bá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 6.
Chương 6. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Nội dung quản lý nhà nước về viện trợ PCPNN trên địa bàn Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước nguồn viện trợ PCPNN trên địa bàn tỉnh với các nội dung chủ yếu sau: 1. Quyết định phương hướng ưu tiên vận động và sử dụng viện trợ PCPNN trên địa bàn tỉnh cho từng thời kỳ. 2. Ban hành các quy định về quản lý và sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của Sở Ngoại vụ Sở Ngoại vụ là cơ quan thường trực về công tác PCPNN trên địa bàn tỉnh và là cơ quan đầu mối trong quan hệ và vận động nguồn viện trợ phi chính phủ nước ngoài, có các nhiệm vụ và quyền hạn: 1. Hướng dẫn các cơ quan, địa phương, đơn vị xây dựng định hướng, hồ sơ và danh mục dự án vận động tài trợ; 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối trong việc quản lý và sử dụng các khoản viện trợ phi chính phủ nước ngoài, có các nhiệm vụ và quyền hạn sau: 1. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý và sử dụng các khoản viện trợ PCPNN trên địa bàn theo đúng quy định của Nhà nước; 2. Phối hợp Sở Ngoại...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của đơn vị trực tiếp tiếp nhận và thực hiện các khoản viện trợ PCP: 11.1. - Đơn vị được giao nhiệm vụ có trách nhiệm soản thảo văn bản, chương trình, dự án, trình Giám đốc Sở Ngoại vụ Hà Tĩnh để xem xét, trình UBND tỉnh phê duyệt trước lúc triển khai thực hiện. 11.2. - Làm rõ nội dung, mục tiêu, giá trị viện trợ, đ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 22. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư
- Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối trong việc quản lý và sử dụng các khoản viện trợ phi chính phủ nước ngoài, có các nhiệm vụ và quyền hạn sau:
- 1. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý và sử dụng các khoản viện trợ PCPNN trên địa bàn theo đúng quy định của Nhà nước;
- Điều 11. Trách nhiệm của đơn vị trực tiếp tiếp nhận và thực hiện các khoản viện trợ PCP:
- 11.1. - Đơn vị được giao nhiệm vụ có trách nhiệm soản thảo văn bản, chương trình, dự án, trình Giám đốc Sở Ngoại vụ Hà Tĩnh để xem xét, trình UBND tỉnh phê duyệt trước lúc triển khai thực hiện.
- 11.2. - Làm rõ nội dung, mục tiêu, giá trị viện trợ, đối tượng thụ hưởng đối với các khoản viện trợ phi dự án, trình các cấp có thẩm quyền trước lúc triển khai thực hiện.
- Điều 22. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư
- Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối trong việc quản lý và sử dụng các khoản viện trợ phi chính phủ nước ngoài, có các nhiệm vụ và quyền hạn sau:
- 1. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý và sử dụng các khoản viện trợ PCPNN trên địa bàn theo đúng quy định của Nhà nước;
Điều 11. Trách nhiệm của đơn vị trực tiếp tiếp nhận và thực hiện các khoản viện trợ PCP: 11.1. - Đơn vị được giao nhiệm vụ có trách nhiệm soản thảo văn bản, chương trình, dự án, trình Giám đốc Sở Ngoại vụ Hà Tĩnh để x...
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý tài chính đối với các khoản viện trợ PCPNN trên địa bàn theo đúng quy định của Nhà nước; 2. Tham gia thẩm định và đóng góp ý kiến đối với các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh; 3. Hướng dẫn các đơn vị tiếp nhận viện trợ thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh 1. Nghiên cứu, tập hợp tư liệu về các tổ chức PCPNN có hoạt động trên địa bàn tỉnh và các tổ chức PCPNN có khả năng viện trợ để phối hợp với các cơ quan quản lý liên quan, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh có chủ trương chỉ đạo, tiến hành việc tiếp xúc, vận động viện trợ; 2. Phối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh về những vấn đề có liên quan đến an ninh chính trị, trật tự - an toàn xã hội trong quan hệ viện trợ với các tổ chức PCPNN; 2. Phối hợp với các Sở: Ngoại vụ, Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện các quy định trong quan hệ giữa các đơn vị với cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các cơ quan liên quan đến quan hệ viện trợ với các tổ chức phi chính phủ, có trách nhiệm: 1. Có ý kiến bằng văn bản về các khoản viện trợ PCPNN do các tổ chức PCPNN cam kết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm của đơn vị tiếp nhận viện trợ Đơn vị tiếp nhận viện trợ của các tổ chức PCPNN có các nhiệm vụ sau: 1. Trình các cấp có thẩm quyền thẩm định và phê duyệt các khoản viện trợ của các tổ chức PCPNN trước khi triển khai thực hiện. 2. Sử dụng nguồn viện trợ đúng mục đích theo dự án đã được phê duyệt, chấp hành đầy đủ các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Khen thưởng Các ngành, địa phương, đơn vị, tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc vận động, tiếp nhận và quản lý việc sử dụng các nguồn viện trợ PCPNN sẽ được xét khen thưởng. Sở Ngoại vụ phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm theo dõi, tổng hợp trình cơ quan có thẩm quyền xem xét, q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Xử lý vi phạm 1. Đối với các khoản viện trợ PCPNN không hợp lệ hoặc vi phạm các quy định trong Quy chế này và các văn bản quy phạm pháp luật khác liên quan, Sở Ngoại vụ phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan liên quan kiểm tra, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định hoặc chuyển giao cho cơ quan chức năng c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 7.
Chương 7. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Các ngành, địa phương, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động viện trợ phi chính phủ phải tuân thủ Quy chế này. Giao các Sở, ngành liên quan theo chức năng, nhiệm vụ hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra các đơn vị, địa phương thực hiện nghiêm túc Quy chế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình thực hiện nếu có gì vướng mắc, phát sinh, các cơ quan, địa phương, đơn vị phản ánh bằng văn bản về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, xử lý phù hợp với tình hình thực tế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections