Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 25
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh hà tĩnh

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định khu dân cư, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh đạt tiêu chuẩn "An toàn về an ninh, trật tự"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v ban hành Quy định khu dân cư, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh đạt tiêu chuẩn "An toàn về an ninh, trật tự"
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh hà tĩnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định khu dân cư, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường trên địa bàn tỉnh Hà tĩnh đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định khu dân cư, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường trên địa bàn tỉnh Hà tĩnh đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự”.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 88/2005/QĐ-UBND ngày 28/10/2005 của UBND tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Ban Chỉ đạo phòng chống tội phạm, tệ nạn xã hội và Phong trào toàn dân bảo vệ ANTQ tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Hiệu trưởng các trường trên địa bàn tỉnh; Thủ...

Open section

The right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Ban Chỉ đạo phòng chống tội phạm, tệ nạn xã hội và Phong trào toàn dân bảo vệ ANTQ tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các...
  • Hiệu trưởng các trường trên địa bàn tỉnh
  • Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 88/2005/QĐ-UBND ngày 28/10/2005 của UBND tỉnh Hà Tĩnh. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã Ký) Võ Kim Cự QUY CHẾ Quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh hà tĩnh (Kèm the...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc chung 1. Việc xét duyệt, công nhận đơn vị đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” được thực hiện mỗi năm một lần và chỉ áp dụng với những trường hợp có đăng ký phấn đấu đạt tiêu chuẩn. 2. Việc xét duyệt, công nhận đơn vị đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” phải đảm bảo chính xác, công khai, dân chủ và đúng quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc chung
  • 1. Việc xét duyệt, công nhận đơn vị đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” được thực hiện mỗi năm một lần và chỉ áp dụng với những trường hợp có đăng ký phấn đấu đạt tiêu chuẩn.
  • 2. Việc xét duyệt, công nhận đơn vị đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” phải đảm bảo chính xác, công khai, dân chủ và đúng quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh hà tĩnh
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1.

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Quy chế này điều chỉnh các hoạt động quản lý và sử dụng các nguồn viện trợ phi chính phủ nước ngoài (gọi tắt là viện trợ PCPNN) trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Viện trợ PCPNN đề cập trong Quy chế này được hiểu là viện trợ không hoàn lại, không vì mục đích lợi nhuận của Bên tài trợ dưới hình thức ti...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về nguyên tắc, tiêu chí, phân loại, trình tự, thủ tục, thẩm quyền xét duyệt, công nhận khu dân cư, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự” (sau đây viết tắt là đơn vị đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT”).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định về nguyên tắc, tiêu chí, phân loại, trình tự, thủ tục, thẩm quyền xét duyệt, công nhận khu dân cư, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường trên địa bàn tỉnh Hà...
Removed / left-side focus
  • 1. Quy chế này điều chỉnh các hoạt động quản lý và sử dụng các nguồn viện trợ phi chính phủ nước ngoài (gọi tắt là viện trợ PCPNN) trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
  • Viện trợ PCPNN đề cập trong Quy chế này được hiểu là viện trợ không hoàn lại, không vì mục đích lợi nhuận của Bên tài trợ dưới hình thức tiền, hiện vật, tri thức và các hình thức khác để thực hiện...
  • Đối với các nội dung không được đề cập trong Quy chế này, thống nhất thực hiện theo quy định tại Nghị định số 93/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ và Thông tư số 07/2010/TT-BKH ngày 30/3/201...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Các thuật ngữ sử dụng trong Quy chế được giải thích tại Điều 4, Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 93/2009/NĐ-CP. Riêng đối với thuật ngữ "cơ quan chủ quan" trong Quy chế này được hiểu là: UBND tỉnh Hà Tĩnh hoặc các cơ quan quy định tại điểm a, Khoản 3, Điều 1 Quy chế này hoặc các cơ quan chịu trách nhiệm...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các đơn vị, gồm: 1. Khu dân cư, xã, phường, thị trấn; 2. Cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường; 3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xét duyệt, công nhận khu dân cư, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với các đơn vị, gồm:
  • 1. Khu dân cư, xã, phường, thị trấn;
  • 2. Cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường;
Removed / left-side focus
  • Các thuật ngữ sử dụng trong Quy chế được giải thích tại Điều 4, Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 93/2009/NĐ-CP.
  • Riêng đối với thuật ngữ "cơ quan chủ quan" trong Quy chế này được hiểu là:
  • UBND tỉnh Hà Tĩnh hoặc các cơ quan quy định tại điểm a, Khoản 3, Điều 1 Quy chế này hoặc các cơ quan chịu trách nhiệm quản lý trực tiếp đối với các tổ chức quy định tại điểm d, đ, Khoản 4, Điều 1 Q...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc cơ bản trong quản lý và sử dụng viện trợ PCPNN 1. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về viện trợ PCPNN trên địa bàn trên cơ sở công khai, minh bạch phù hợp với đường lối đối ngoại của Đảng và Nhà nước, phục vụ sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, đồng thời đảm bảo an ninh chính trị và chủ quy...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chí để công nhận khu dân cư đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự” 1. Hàng năm, khu dân cư có bản đăng ký phấn đấu đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT”; 100% hộ gia đình đăng ký cam kết giao ước thi đua xây dựng khu dân cư “An toàn về ANTT” (Bản đăng ký xây dựng khu dân cư, tổ dân phố "An toàn về an ninh trật tự" và Bản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tiêu chí để công nhận khu dân cư đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự”
  • 1. Hàng năm, khu dân cư có bản đăng ký phấn đấu đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT”
  • 100% hộ gia đình đăng ký cam kết giao ước thi đua xây dựng khu dân cư “An toàn về ANTT” (Bản đăng ký xây dựng khu dân cư, tổ dân phố "An toàn về an ninh trật tự" và Bản cam kết gia đình “An toàn về...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc cơ bản trong quản lý và sử dụng viện trợ PCPNN
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về viện trợ PCPNN trên địa bàn trên cơ sở công khai, minh bạch phù hợp với đường lối đối ngoại của Đảng và Nhà nước, phục vụ sự nghiệp phát triển...
  • xã hội của tỉnh, đồng thời đảm bảo an ninh chính trị và chủ quyền quốc gia.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Lĩnh vực ưu tiên sử dụng viện trợ PCPNN 1. Trên cơ sở kế hoạch phát triển kinh tế xã hội hàng năm của tỉnh, các lĩnh vực cần ưu tiên vận động viện trợ PCPNN được xác định như sau: a) Phát triển nông nghiệp và nông thôn (bao gồm nông nghiệp, thủy lợi, lâm nghiệp, thủy sản …) kết hợp xóa đói giảm nghèo. b) Phát triển kết cấu hạ t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chí để công nhận xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là cấp xã) đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” 1. Hàng năm, Đảng ủy có Nghị quyết, Ủy ban nhân dân cấp xã có kế hoạch về công tác đảm bảo ANTT; có bản đăng ký phấn đấu đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT”. (Bản đăng ký theo mẫu tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này). 2. Đạt các c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tiêu chí để công nhận xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là cấp xã) đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT”
  • 1. Hàng năm, Đảng ủy có Nghị quyết, Ủy ban nhân dân cấp xã có kế hoạch về công tác đảm bảo ANTT; có bản đăng ký phấn đấu đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT”. (Bản đăng ký theo mẫu tại Phụ lục VII kèm...
  • 2. Đạt các chỉ tiêu quy định tại Khoản 2, 3, 4 (Điều 4) của quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Lĩnh vực ưu tiên sử dụng viện trợ PCPNN
  • 1. Trên cơ sở kế hoạch phát triển kinh tế xã hội hàng năm của tỉnh, các lĩnh vực cần ưu tiên vận động viện trợ PCPNN được xác định như sau:
  • a) Phát triển nông nghiệp và nông thôn (bao gồm nông nghiệp, thủy lợi, lâm nghiệp, thủy sản …) kết hợp xóa đói giảm nghèo.
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 2.

Chương 2. VẬN ĐỘNG, ĐÀM PHÁN VÀ KÝ KẾT CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PCPNN

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • VẬN ĐỘNG, ĐÀM PHÁN VÀ KÝ KẾT CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PCPNN
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Công tác vận động viện trợ PCPNN 1. Vận động viện trợ PCPNN cho các mục tiêu phát triển được thực hiện trên cơ sở nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội cụ thể, chương trình đầu tư công cộng, định hướng và kế hoạch thu hút và sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ bên ngoài của địa phương trong từng thời kỳ; trên cơ sở năng lực tiếp nhận (kể...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tiêu chí công nhận cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” 1. Hàng năm, cấp ủy Đảng có Nghị quyết (đối với đơn vị có tổ chức Đảng), người đứng đầu cơ quan, doanh nghiệp có kế hoạch về công tác đảm bảo ANTT; có bản đăng ký phấn đấu đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” (Bản đăng ký theo mẫu tại Phụ lục VIII kèm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tiêu chí công nhận cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT”
  • 1. Hàng năm, cấp ủy Đảng có Nghị quyết (đối với đơn vị có tổ chức Đảng), người đứng đầu cơ quan, doanh nghiệp có kế hoạch về công tác đảm bảo ANTT
  • có bản đăng ký phấn đấu đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” (Bản đăng ký theo mẫu tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này) , có nội quy, quy chế bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp, bảo vệ bí mật Nhà nước, bả...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Công tác vận động viện trợ PCPNN
  • 1. Vận động viện trợ PCPNN cho các mục tiêu phát triển được thực hiện trên cơ sở nhu cầu phát triển kinh tế
  • xã hội cụ thể, chương trình đầu tư công cộng, định hướng và kế hoạch thu hút và sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ bên ngoài của địa phương trong từng thời kỳ
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Đàm phán, ký kết viện trợ PCPNN 1. Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì hoặc ủy quyền cho Sở Ngoại vụ phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Chủ khoản viện trợ, các Sở, ban, ngành, địa phương liên quan thực hiện đàm phán các khoản viện trợ PCPNN theo đúng quy định của pháp luật. 2. Việc ký kết và thực hiện văn kiện chương tr...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tiêu chí công nhận nhà trường đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” 1. Hàng năm, cấp ủy Đảng có Nghị quyết (đối với những nơi có tổ chức Đảng), Ban giám hiệu nhà trường có kế hoạch về công tác bảo đảm ANTT, có bản đăng ký phấn đấu đạt tiêu chuẩn an toàn về ANTT (Bản đăng ký theo mẫu tại Phụ lục IX kèm theo Quy định này), có nội quy,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tiêu chí công nhận nhà trường đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT”
  • Hàng năm, cấp ủy Đảng có Nghị quyết (đối với những nơi có tổ chức Đảng), Ban giám hiệu nhà trường có kế hoạch về công tác bảo đảm ANTT, có bản đăng ký phấn đấu đạt tiêu chuẩn an toàn về ANTT (Bản đ...
  • 2. Triển khai thực hiện có hiệu quả các chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, có kế hoạch phối hợp giữa nhà trường
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Đàm phán, ký kết viện trợ PCPNN
  • Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì hoặc ủy quyền cho Sở Ngoại vụ phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Chủ khoản viện trợ, các Sở, ban, ngành, địa phương liên quan thực hiện đàm phán các khoả...
  • Việc ký kết và thực hiện văn kiện chương trình, dự án hoặc Thỏa thuận viện trợ PCPNN được thực hiện theo quy định hiện hành và chỉ tiến hành sau khi văn kiện, chương trình dự án hoặc bản dự thảo Th...
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương 3.

Chương 3. CHUẨN BỊ, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • CHUẨN BỊ, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chuẩn bị, xây dựng văn kiện chương trình, dự án hoặc hồ sơ viện trợ phi dự án 1. Các cơ quan, địa phương căn cứ vào chức năng nhiệm vụ, định hướng phát triển ngành hoặc địa phương, xác định nhu cầu sử dụng vốn PCPNN của đơn vị, chủ động hoặc theo hướng dẫn lập đề xuất danh mục dự án yêu cầu viện trợ của đơn vị mình gửi về Sở Ng...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phân loại, mốc tính thời gian đánh giá phân loại mức độ đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” 1. Căn cứ vào điểm chấm các tiêu chí “An toàn về ANTT” của các chủ thể được quy định tại các Điều 4, 5, 6, 7 theo Phụ lục I, II, III, IV kèm theo Quy định này để chia thành hai loại: Đạt và chưa đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT”, cụ thể như...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Phân loại, mốc tính thời gian đánh giá phân loại mức độ đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT”
  • Căn cứ vào điểm chấm các tiêu chí “An toàn về ANTT” của các chủ thể được quy định tại các Điều 4, 5, 6, 7 theo Phụ lục I, II, III, IV kèm theo Quy định này để chia thành hai loại:
  • Đạt và chưa đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT”, cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chuẩn bị, xây dựng văn kiện chương trình, dự án hoặc hồ sơ viện trợ phi dự án
  • Các cơ quan, địa phương căn cứ vào chức năng nhiệm vụ, định hướng phát triển ngành hoặc địa phương, xác định nhu cầu sử dụng vốn PCPNN của đơn vị, chủ động hoặc theo hướng dẫn lập đề xuất danh mục...
  • Sở Ngoại vụ tổng hợp danh mục dự án yêu cầu sử dụng vốn viện trợ PCPNN từ các đơn vị, chủ trì phối hợp với các Sở:
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Vốn chuẩn bị các chương trình, dự án viện trợ PCPNN 1. Đối với các chương trình, dự án sử dụng viện trợ PCPNN thuộc nguồn thu của ngân sách nhà nước, trên cơ sở đề xuất của chủ dự án, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì tham mưu kế hoạch vốn chuẩn bị để Ủy ban nhân dân tỉnh tổng hợp vào kế hoạch ngân sách chung hàng năm theo quy định...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị công nhận đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” 1. Trình tự, thủ tục đề nghị công nhận đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT”: a) Đối với khu dân cư: Hàng năm, Trưởng các khu dân cư chủ trì, cùng Bí thư chi bộ, Đại diện các tổ chức quần chúng, Công an viên (địa bàn xã, thị trấn), Cảnh sát khu vực, Bảo vệ d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị công nhận đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT”
  • 1. Trình tự, thủ tục đề nghị công nhận đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT”:
  • a) Đối với khu dân cư:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Vốn chuẩn bị các chương trình, dự án viện trợ PCPNN
  • Đối với các chương trình, dự án sử dụng viện trợ PCPNN thuộc nguồn thu của ngân sách nhà nước, trên cơ sở đề xuất của chủ dự án, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì tham mưu kế hoạch vốn chuẩn bị để Ủy b...
  • Đối với các chương trình, dự án sử dụng viện trợ PCPNN không thuộc nguồn thu của ngân sách nhà nước thì chủ khoản viện trợ PCPNN tự cân đối và bố trí vốn chuẩn bị chương trình, dự án phù hợp với cá...
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nội dung chủ yếu và hồ sơ của khoản viện trợ PCPNN 1. Văn kiện chương trình, dự án viện trợ PCPNN phải bao gồm những nội dung chủ yếu sau: a) Bối cảnh và sự cần thiết của chương trình, dự án trong khuôn khổ quy hoạch, kế hoạch dài hạn phát triển của đơn vị thụ hưởng viện trợ PCPNN (cơ quan, ngành, lĩnh vực, địa phương), đặc biệ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thời hạn nộp hồ sơ, thẩm quyền xét duyệt, công nhận đơn vị đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” 1. Thời hạn nộp hồ sơ, xét duyệt, công nhận đơn vị đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT”: a) Hồ sơ xét công nhận khu dân cư đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” gửi về Thường trực BCĐ phòng chống tội phạm, tệ nạn xã hội và phong trào toàn dân bả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thời hạn nộp hồ sơ, thẩm quyền xét duyệt, công nhận đơn vị đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT”
  • 1. Thời hạn nộp hồ sơ, xét duyệt, công nhận đơn vị đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT”:
  • a) Hồ sơ xét công nhận khu dân cư đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” gửi về Thường trực BCĐ phòng chống tội phạm, tệ nạn xã hội và phong trào toàn dân bảo vệ ANTQ cấp xã trước ngày 20 tháng 10 hàng năm
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nội dung chủ yếu và hồ sơ của khoản viện trợ PCPNN
  • 1. Văn kiện chương trình, dự án viện trợ PCPNN phải bao gồm những nội dung chủ yếu sau:
  • a) Bối cảnh và sự cần thiết của chương trình, dự án trong khuôn khổ quy hoạch, kế hoạch dài hạn phát triển của đơn vị thụ hưởng viện trợ PCPNN (cơ quan, ngành, lĩnh vực, địa phương), đặc biệt nêu r...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quy trình thẩm định phê duyệt các khoản viện trợ PCPNN 1. Văn kiện chương trình, dự án viện trợ PCPNN hoặc Thỏa thuận viện trợ PCPNN cụ thể phải được thẩm định để làm cơ sở phê duyệt, ký kết và thực hiện. 2. Quy trình thẩm định, phê duyệt: a) Đối với viện trợ PCPNN theo chương trình, dự án: Thời gian thẩm định đối với các khoả...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm thi hành 1. Căn cứ quy định này, BCĐ phòng chống tội phạm, tệ nạn xã hội và phong trào toàn dân bảo vệ ANTQ các cấp có trách nhiệm tham mưu cho cấp ủy Đảng, chính quyền cùng cấp triển khai, thực hiện, đảm bảo việc xét duyệt, công nhận đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” kịp thời, khách quan, chính xác. 2. Công an cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm thi hành
  • Căn cứ quy định này, BCĐ phòng chống tội phạm, tệ nạn xã hội và phong trào toàn dân bảo vệ ANTQ các cấp có trách nhiệm tham mưu cho cấp ủy Đảng, chính quyền cùng cấp triển khai, thực hiện, đảm bảo...
  • Công an cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã là cơ quan Thường trực BCĐ phòng chống tội phạm, tệ nạn xã hội và phong trào toàn dân bảo vệ ANTQ cùng cấp có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị, ban,...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quy trình thẩm định phê duyệt các khoản viện trợ PCPNN
  • 1. Văn kiện chương trình, dự án viện trợ PCPNN hoặc Thỏa thuận viện trợ PCPNN cụ thể phải được thẩm định để làm cơ sở phê duyệt, ký kết và thực hiện.
  • 2. Quy trình thẩm định, phê duyệt:
left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đầu mối thẩm định các khoản viện trợ PCPNN 1. Đối với các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ, Sở Kế hoạch và Đầu tư làm đầu mối tiếp nhận hồ sơ khoản viện trợ PCPNN, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trình Bộ Kế hoạch và Đầu tư thẩm định trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. 2. Đối với các khoản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thẩm quyền phê duyệt các khoản viện trợ PCPNN Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có thẩm quyền phê duyệt: a) Các khoản viện trợ PCPNN không kể quy mô nguồn vốn trừ các trường hợp thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ. b) Các khoản hàng hóa đã qua sử dụng có kết cấu đơn giản còn hơn 80% so với giá trị sử dụng mới (được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4.

Chương 4. QUẢN LÝ, THỰC HIỆN CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hình thức quản lý thực hiện các chương trình, dự án PCPNN 1. Đối với chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật: Chủ khoản viện trợ PCPNN trực tiếp quản lý, điều hành thực hiện hoặc giao cho một đơn vị thuộc thẩm quyền làm Chủ dự án trực tiếp quản lý, điều hành thực hiện. 2. Đối với chương trình, dự án đầu tư: Chủ khoản viện trợ PCPN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Ban Quản lý chương trình, dự án viện trợ PCPNN (Ban QLDA) 1. Ban QLDA phải được chủ khoản viện trợ PCPNN hoặc Ủy ban nhân dân tỉnh (trong trường hợp Ủy ban nhân dân tỉnh trực tiếp quản lý, điều hành thực hiện) quyết định thành lập, bổ nhiệm Giám đốc, đồng Giám đốc Ban Quản lý chương trình, dự án (do Bên tài trợ giới thiệu, nếu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thuế đối với các khoản viện trợ PCPNN Thuế đối với các khoản viện trợ PCPNN được thực hiện theo các quy định hiện hành của pháp lệnh hiện hành về thuế đối với các khoản viện trợ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Đấu thầu và đấu giá Việc đấu thầu hoặc đấu giá đối với khoản viện trợ PCPNN được thực hiện theo các quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung chương trình, dự án viện trợ PCPNN Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi bổ sung chương trình, dự án viện trợ PCPNN trong các trường hợp sau: 1. Các điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ nhưng không dẫn đến th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5.

Chương 5. GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Kiểm tra, quản lý, giám sát việc tiếp nhận và sử dụng viện trợ PCPNN 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Sở Ngoại vụ, Sở Tài chính và các cơ quan liên quan định kỳ, đột xuất tổ chức các cuộc kiểm tra, giám sát, đánh giá việc tiếp nhận và triển khai các khoản viện trợ PCPNN trên địa bàn, báo cáo UBND tỉnh và đề xuất h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Báo cáo quản lý, thực hiện các khoản viện trợ PCPNN 1. Chủ khoản viện trợ PCPNN có trách nhiệm: a) Xây dựng và gửi các loại báo cáo về tình hình triển khai thực hiện các khoản viện trợ PCPNN cho Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Ngoại vụ. Thời hạn gửi báo cáo: - Báo cáo quý: Chậm nhất vào ngày 10 tháng đầu tiên của quý tiếp theo. - Bá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 6.

Chương 6. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Nội dung quản lý nhà nước về viện trợ PCPNN trên địa bàn Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước nguồn viện trợ PCPNN trên địa bàn tỉnh với các nội dung chủ yếu sau: 1. Quyết định phương hướng ưu tiên vận động và sử dụng viện trợ PCPNN trên địa bàn tỉnh cho từng thời kỳ. 2. Ban hành các quy định về quản lý và sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của Sở Ngoại vụ Sở Ngoại vụ là cơ quan thường trực về công tác PCPNN trên địa bàn tỉnh và là cơ quan đầu mối trong quan hệ và vận động nguồn viện trợ phi chính phủ nước ngoài, có các nhiệm vụ và quyền hạn: 1. Hướng dẫn các cơ quan, địa phương, đơn vị xây dựng định hướng, hồ sơ và danh mục dự án vận động tài trợ; 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối trong việc quản lý và sử dụng các khoản viện trợ phi chính phủ nước ngoài, có các nhiệm vụ và quyền hạn sau: 1. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý và sử dụng các khoản viện trợ PCPNN trên địa bàn theo đúng quy định của Nhà nước; 2. Phối hợp Sở Ngoại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý tài chính đối với các khoản viện trợ PCPNN trên địa bàn theo đúng quy định của Nhà nước; 2. Tham gia thẩm định và đóng góp ý kiến đối với các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh; 3. Hướng dẫn các đơn vị tiếp nhận viện trợ thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh 1. Nghiên cứu, tập hợp tư liệu về các tổ chức PCPNN có hoạt động trên địa bàn tỉnh và các tổ chức PCPNN có khả năng viện trợ để phối hợp với các cơ quan quản lý liên quan, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh có chủ trương chỉ đạo, tiến hành việc tiếp xúc, vận động viện trợ; 2. Phối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh về những vấn đề có liên quan đến an ninh chính trị, trật tự - an toàn xã hội trong quan hệ viện trợ với các tổ chức PCPNN; 2. Phối hợp với các Sở: Ngoại vụ, Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện các quy định trong quan hệ giữa các đơn vị với cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các cơ quan liên quan đến quan hệ viện trợ với các tổ chức phi chính phủ, có trách nhiệm: 1. Có ý kiến bằng văn bản về các khoản viện trợ PCPNN do các tổ chức PCPNN cam kết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của đơn vị tiếp nhận viện trợ Đơn vị tiếp nhận viện trợ của các tổ chức PCPNN có các nhiệm vụ sau: 1. Trình các cấp có thẩm quyền thẩm định và phê duyệt các khoản viện trợ của các tổ chức PCPNN trước khi triển khai thực hiện. 2. Sử dụng nguồn viện trợ đúng mục đích theo dự án đã được phê duyệt, chấp hành đầy đủ các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Khen thưởng Các ngành, địa phương, đơn vị, tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc vận động, tiếp nhận và quản lý việc sử dụng các nguồn viện trợ PCPNN sẽ được xét khen thưởng. Sở Ngoại vụ phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm theo dõi, tổng hợp trình cơ quan có thẩm quyền xem xét, q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Xử lý vi phạm 1. Đối với các khoản viện trợ PCPNN không hợp lệ hoặc vi phạm các quy định trong Quy chế này và các văn bản quy phạm pháp luật khác liên quan, Sở Ngoại vụ phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan liên quan kiểm tra, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định hoặc chuyển giao cho cơ quan chức năng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 7.

Chương 7. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Các ngành, địa phương, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động viện trợ phi chính phủ phải tuân thủ Quy chế này. Giao các Sở, ngành liên quan theo chức năng, nhiệm vụ hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra các đơn vị, địa phương thực hiện nghiêm túc Quy chế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình thực hiện nếu có gì vướng mắc, phát sinh, các cơ quan, địa phương, đơn vị phản ánh bằng văn bản về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, xử lý phù hợp với tình hình thực tế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.