Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy chế phối hợp về hướng dẫn, xử lý thủ tục đầu tư và cấp giấy chứng nhận đầu tư tỉnh Bạc Liêu
17/2013/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
108/2006/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy chế phối hợp về hướng dẫn, xử lý thủ tục đầu tư và cấp giấy chứng nhận đầu tư tỉnh Bạc Liêu
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
- Ban hành quy chế phối hợp về hướng dẫn, xử lý thủ tục đầu tư và cấp giấy chứng nhận đầu tư tỉnh Bạc Liêu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp về hướng dẫn, xử lý thủ tục đầu tư và cấp Giấy chứng nhận đầu tư tỉnh Bạc Liêu. Điều 2. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm phối hợp với Giám đốc Trung tâm Xúc tiến Đầu tư - Thương mại và Du lịch, các cơ quan chức năng có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành p...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005 về hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh; quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư; bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư; khuyến khích và ưu đãi đầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- a) Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005 về hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp về hướng dẫn, xử lý thủ tục đầu tư và cấp Giấy chứng nhận đầu tư tỉnh Bạc Liêu. Điều 2. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm phối...
- Thương mại và Du lịch, các cơ quan chức năng có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện nội dung Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này
- đồng thời phổ biến rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng để người dân, doanh nghiệp được biết và thực hiện.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 119/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2010 và Quyết định số...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế 1. Việc áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Luật Đầu tư. 2. Trường hợp pháp luật Việt Nam được ban hành sau khi Việt Nam là thành viên của điề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế
- 1. Việc áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Luật Đầu tư.
- Trường hợp pháp luật Việt Nam được ban hành sau khi Việt Nam là thành viên của điều ước quốc tế có quy định thuận lợi hơn so với quy định của điều ước quốc tế đó thì nhà đầu tư có quyền lựa chọn vi...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư
- Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích, yêu cầu 1. Quy chế này quy định cơ chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước, các đơn vị sự nghiệp có liên quan trong việc giải quyết thủ tục hành chính về thủ tục đầu tư, đăng ký và cấp Giấy chứng nhận đầu tư.2. Tạo điều kiện thuận lợi cho nhà đầu tư trong đăng ký đầu tư; từng bước đơn giản hóa thủ tục hành chín...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp 1. Nhà đầu tư có quyền góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp để tham gia quản lý hoạt động đầu tư theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp nhận sáp nhập, mua lại kế thừa các quyền và nghĩa vụ của doanh n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp
- Nhà đầu tư có quyền góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp để tham gia quản lý hoạt động đầu tư theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan.
- Doanh nghiệp nhận sáp nhập, mua lại kế thừa các quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bị sáp nhập, mua lại, trừ trường hợp các bên có thoả thuận khác.
- Điều 1. Mục đích, yêu cầu
- 1. Quy chế này quy định cơ chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước, các đơn vị sự nghiệp có liên quan trong việc giải quyết thủ tục hành chính về thủ tục đầu tư, đăng ký và cấp Giấy chứng nh...
- từng bước đơn giản hóa thủ tục hành chính, nhằm nâng cao hiệu lực, hiệu quả công tác quản lý nhà nước về đăng ký đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo đúng quy định của pháp luật.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Các thủ tục hành chính thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chế này bao gồm: Chấp thuận chủ trương đầu tư; đăng ký đầu tư, đăng ký và cấp Giấy chứng nhận đầu tư.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vốn đầu tư là đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi và các tài sản hợp pháp khác để thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức đầu tư trực tiếp hoặc đầu tư gián tiếp. Tài sản hợp pháp gồm: a) Cổ phần, cổ phiếu hoặc các giấy tờ có giá khác; b) Trá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Vốn đầu tư là đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi và các tài sản hợp pháp khác để thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức đầu tư trực tiếp hoặc đầu tư gián tiếp. Tài sản hợp pháp gồm:
- a) Cổ phần, cổ phiếu hoặc các giấy tờ có giá khác;
- Các thủ tục hành chính thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chế này bao gồm: Chấp thuận chủ trương đầu tư; đăng ký đầu tư, đăng ký và cấp Giấy chứng nhận đầu tư.
- Left: Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước thực hiện đăng ký đầu tư ngoài khu công nghiệp theo Luật Đầu tư trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. 2. Các cơ quan quản lý nhà nước bao gồm: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Kế hoạch và Đầu tư; Sở Công Thương; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Sở Tài nguyên và Môi trường...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Quyền thuê, sử dụng lao động và thành lập tổ chức công đoàn Nhà đầu tư có quyền: 1. Thuê lao động trong nước, lao động nước ngoài làm công việc quản lý, lao động kỹ thuật và chuyên gia theo nhu cầu sản xuất, kinh doanh. Trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác thì áp dụng theo quy định của điều ướ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Quyền thuê, sử dụng lao động và thành lập tổ chức công đoàn
- Nhà đầu tư có quyền:
- Thuê lao động trong nước, lao động nước ngoài làm công việc quản lý, lao động kỹ thuật và chuyên gia theo nhu cầu sản xuất, kinh doanh.
- Điều 3. Đối tượng áp dụng
- 1. Tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước thực hiện đăng ký đầu tư ngoài khu công nghiệp theo Luật Đầu tư trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
- 2. Các cơ quan quản lý nhà nước bao gồm: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ THỦ TỤC CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Chương II
Chương II HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ THỦ TỤC CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ
Left
Điều 4.
Điều 4. Trình tự, thủ tục xem xét, chấp thuận chủ trương đầu tư đối với các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh 1. Tiếp nhận đơn xin đầu tư Nhà đầu tư có nhu cầu đầu tư trên địa bàn tỉnh tìm hiểu thông tin về các danh mục mời gọi đầu tư trên Cổng Thông tin điện tử của tỉnh ( www.baclieu.gov.vn ) hoặc liên hệ với Trung tâm XTĐTT...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Ngôn ngữ sử dụng Hồ sơ dự án đầu tư và các văn bản chính thức gửi các cơ quan nhà nước Việt Nam đối với dự án đầu tư trong nước được làm bằng tiếng Việt; đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài được làm bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài thông dụng. Trường hợp có sự khác nhau giữa bản tiếng Việt và bản tiến...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Ngôn ngữ sử dụng
- Hồ sơ dự án đầu tư và các văn bản chính thức gửi các cơ quan nhà nước Việt Nam đối với dự án đầu tư trong nước được làm bằng tiếng Việt
- đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài được làm bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài thông dụng. Trường hợp có sự khác nhau giữa bản tiếng Việt và bản tiếng nước ngoài thì áp dụ...
- Điều 4. Trình tự, thủ tục xem xét, chấp thuận chủ trương đầu tư đối với các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
- 1. Tiếp nhận đơn xin đầu tư
- Nhà đầu tư có nhu cầu đầu tư trên địa bàn tỉnh tìm hiểu thông tin về các danh mục mời gọi đầu tư trên Cổng Thông tin điện tử của tỉnh ( www.baclieu.gov.vn ) hoặc liên hệ với Trung tâm XTĐTTM&DL để...
Left
Điều 5.
Điều 5. Nhiệm vụ thực hiện sau khi có văn bản của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư dự án 1. Khi nhận được văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các sở ngành có liên quan xem xét, hướng dẫn lập thủ tục giao đất, cho thuê đất cho nhà đầu tư để tiến hành lập dự án và thự...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các hình thức đầu tư Nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam theo hình thức đầu tư quy định tại các Điều 21, 22, 23, 24, 25 và 26 của Luật Đầu tư và quy định của Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các hình thức đầu tư
- Nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam theo hình thức đầu tư quy định tại các Điều 21, 22, 23, 24, 25 và 26 của Luật Đầu tư và quy định của Nghị định này.
- Điều 5. Nhiệm vụ thực hiện sau khi có văn bản của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư dự án
- Khi nhận được văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các sở ngành có liên quan xem xét, hướng dẫn lập thủ tục giao đất, cho thuê đất ch...
- Tùy theo lĩnh vực đầu tư và thực trạng, vị trí khu đất dự kiến giao nhà đầu tư, các sở ngành chức năng, UBND các huyện, thành phố lập đầy đủ hồ sơ giao đất, cho thuê đất theo đúng trình tự và quy đ...
Left
Điều 6.
Điều 6. Đối với các dự án do thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ Trung tâm XTĐTTM&DL chuyển hồ sơ đến Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét, lấy ý kiến các Bộ ngành Trung ương và các cơ quan chức năng khác có liên quan để tham mưu UBND tỉnh trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư (thời gian tiếp nhận...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thành lập tổ chức kinh tế và thực hiện dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư trong nước có dự án đầu tư gắn với việc thành lập tổ chức kinh tế thì thực hiện thủ tục đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp, pháp luật có liên quan và thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này. 2. Nhà đầu tư nước n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thành lập tổ chức kinh tế và thực hiện dự án đầu tư
- Nhà đầu tư trong nước có dự án đầu tư gắn với việc thành lập tổ chức kinh tế thì thực hiện thủ tục đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp, pháp luật có liên quan và thực hiện thủ tụ...
- Nhà đầu tư nước ngoài lần đầu đầu tư vào Việt Nam phải có dự án đầu tư và thực hiện thủ tục đầu tư để được cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này.
- Điều 6. Đối với các dự án do thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ
- Trung tâm XTĐTTM&DL chuyển hồ sơ đến Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét, lấy ý kiến các Bộ ngành Trung ương và các cơ quan chức năng khác có liên quan để tham mưu UBND tỉnh trình Thủ tướng Chính phủ chấ...
Left
Chương III
Chương III NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy trình tiếp nhận và giải quyết hồ sơ đăng ký cấp giấy chứng nhận đầu tư 1. Tổ chức, cá nhân đến nộp hồ sơ đăng ký đầu tư, đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư tại Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư (hoặc thông qua Trung tâm XTĐTTM&DL nộp thay khi có yêu cầu). Sở Kế hoạch và Đầu tư kiểm tra tính hợp lệ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài được đầu tư theo hình thức 100% vốn để thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan. 2. Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư
- Nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài được đầu tư theo hình thức 100% vốn để thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân theo quy định của...
- 2. Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài đã thành lập tại Việt Nam được hợp tác với nhau và với nhà đầu tư nước ngoài để đầu tư thành lập doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài mới.
- Điều 7. Quy trình tiếp nhận và giải quyết hồ sơ đăng ký cấp giấy chứng nhận đầu tư
- Tổ chức, cá nhân đến nộp hồ sơ đăng ký đầu tư, đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư tại Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư (hoặc thông qua Trung tâm XTĐTTM&DL nộp thay khi có...
- Sở Kế hoạch và Đầu tư kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và ra phiếu hẹn trả kết quả (nếu hồ sơ đủ thành phần và số lượng theo quy định), hoặc hướng dẫn bổ sung, hoàn chỉnh.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chứng nhận đầu tư 1. Dự án đầu tư trong nước không phải đăng ký đầu tưa) Nhà đầu tư không phải đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện.b) Nhà đầu tư trong trường hợp quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này có nhu cầu được xác nhận ưu đ...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Áp dụng ưu đãi đầu tư 1. Nhà đầu tư đang được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Khuyến khích đầu tư trong nước, Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Luật Hợp tác xã và các luật thuế tiếp tục được hưởng các ưu đãi đầu tư đó. 2. Nhà đầu tư có dự án đầu tư đang được triển khai và thuộc đối tượng quy định tại Điều 24 Nghị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nhà đầu tư đang được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Khuyến khích đầu tư trong nước, Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Luật Hợp tác xã và các luật thuế tiếp tục được hưởng các ưu đ...
- 2. Nhà đầu tư có dự án đầu tư đang được triển khai và thuộc đối tượng quy định tại Điều 24 Nghị định này được hưởng ưu đãi đầu tư trong thời gian ưu đãi còn lại kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.
- Trường hợp pháp luật, chính sách mới được ban hành có các quyền lợi và ưu đãi cao hơn so với quyền lợi và ưu đãi mà nhà đầu tư đã được hưởng trước đó thì nhà đầu tư được hưởng các quyền lợi và ưu đ...
- Dự án đầu tư trong nước không phải đăng ký đầu tưa) Nhà đầu tư không phải đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư...
- Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước
- a) Nhà đầu tư trong nước phải đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ 15 tỷ đồng Việt Nam đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc các trường hợp sau:
- Left: Điều 8. Chứng nhận đầu tư Right: Điều 29. Áp dụng ưu đãi đầu tư
Left
Chương IV
Chương IV NHỮNG QUY ĐỊNH TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP XỬ LÝ THỦ TỤC ĐẦU TƯ VÀ THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV LĨNH VỰC, ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ; ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- LĨNH VỰC, ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ; ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
- NHỮNG QUY ĐỊNH TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP XỬ LÝ THỦ TỤC ĐẦU TƯ VÀ THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Left
Điều 9.
Điều 9. Các nguyên tắc phối hợp xử lý thủ tục đầu tư và cấp Giấy chứng nhận đầu tư 1. Các sở, ban, ngành, cơ quan cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tham gia ý kiến bằng văn bản theo đề nghị của cơ quan chủ trì lấy ý kiến. Nếu quá thời hạn yêu cầu mà cơ quan được hỏi ý kiến kh...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh 1. Trường hợp đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh giữa một hoặc nhiều nhà đầu tư nước ngoài với một hoặc nhiều nhà đầu tư trong nước (sau đây gọi tắt là các bên hợp doanh) thì nội dung hợp đồng hợp tác kinh doanh phải có quy định về quyền lợi, trách nhiệm và phân c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh
- Trường hợp đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh giữa một hoặc nhiều nhà đầu tư nước ngoài với một hoặc nhiều nhà đầu tư trong nước (sau đây gọi tắt là các bên hợp doanh) thì nội dung h...
- 2. Hợp đồng hợp tác kinh doanh trong lĩnh vực tìm kiếm, thăm dò và khai thác dầu khí và một số tài nguyên khác theo hình thức hợp đồng phân chia sản phẩm thực hiện theo quy định của pháp luật có li...
- Điều 9. Các nguyên tắc phối hợp xử lý thủ tục đầu tư và cấp Giấy chứng nhận đầu tư
- Các sở, ban, ngành, cơ quan cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tham gia ý kiến bằng văn bản theo đề nghị của cơ quan chủ trì lấy ý kiến.
- Nếu quá thời hạn yêu cầu mà cơ quan được hỏi ý kiến không có văn bản trả lời thì xem như đồng thuận theo ý kiến của cơ quan chủ trì và chịu trách nhiệm về các vấn đề thuộc chức năng, thẩm quyền quả...
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan trong việc phối hợp xử lý thủ tục đầu tư, cấp giấy chứng nhận đầu tư và tổ chức theo dõi, đánh giá hoạt động đầu tư 1. Trung tâm XTĐTTM&DL: Là cơ quan đầu mối trong việc tiếp nhận đơn xin đầu tư, hướng dẫn trình tự các thủ tục hành chính về thủ tục đầu tư. Theo dõi và giải quyết những nộ...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh 1. Nhà đầu tư có quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh theo quy định tại Điều 13 của Luật Đầu tư, trừ trường hợp đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực cấm đầu tư, cấm kinh doanh theo quy định của pháp luật. 2. Đối với lĩnh vực đầu tư có điều kiện, nhà đầu tư có quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh nếu đáp ứng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh
- 1. Nhà đầu tư có quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh theo quy định tại Điều 13 của Luật Đầu tư, trừ trường hợp đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực cấm đầu tư, cấm kinh doanh theo quy định của pháp luật.
- 2. Đối với lĩnh vực đầu tư có điều kiện, nhà đầu tư có quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh nếu đáp ứng các điều kiện đầu tư theo quy định của pháp luật.
- Điều 10. Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan trong việc phối hợp xử lý thủ tục đầu tư, cấp giấy chứng nhận đầu tư và tổ chức theo dõi, đánh giá hoạt động đầu tư
- Trung tâm XTĐTTM&DL:
- Là cơ quan đầu mối trong việc tiếp nhận đơn xin đầu tư, hướng dẫn trình tự các thủ tục hành chính về thủ tục đầu tư.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương V
Chương V THỦ TỤC ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THỦ TỤC ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 11.
Điều 11. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy chế này, đồng thời tổ chức phổ biến, triển khai đến các doanh nghiệp, các tổ chức, cá nhân các nhà đầu tư để thực hiện.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quyền tiếp cận và sử dụng nguồn vốn tín dụng, đất đai và tài nguyên Nhà đầu tư có quyền bình đẳng trong việc tiếp cận và sử dụng các nguồn vốn tín dụng, đất đai và tài nguyên theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Quyền tiếp cận và sử dụng nguồn vốn tín dụng, đất đai và tài nguyên
- Nhà đầu tư có quyền bình đẳng trong việc tiếp cận và sử dụng các nguồn vốn tín dụng, đất đai và tài nguyên theo quy định của pháp luật.
- Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...
Left
Điều 12.
Điều 12. Trong quá trình thực hiện Quy chế này, nếu phát sinh những khó khăn, vướng mắc hoặc chưa phù hợp với quy định của pháp luật, đề nghị các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các công dân, tổ chức phản ảnh về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp cùng Trung tâm XTĐTTM&DL và các sở, n...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Quyền xuất khẩu, nhập khẩu, quảng cáo, tiếp thị, gia công và gia công lại liên quan đến hoạt động đầu tư Nhà đầu tư có quyền: 1. Trực tiếp xuất khẩu, uỷ thác xuất khẩu; trực tiếp nhập khẩu, ủy thác nhập khẩu thiết bị, máy móc, vật tư, nguyên liệu và hàng hoá cho hoạt động đầu tư; quảng cáo, tiếp thị, gia công và gia công lại h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Quyền xuất khẩu, nhập khẩu, quảng cáo, tiếp thị, gia công và gia công lại liên quan đến hoạt động đầu tư
- Nhà đầu tư có quyền:
- 1. Trực tiếp xuất khẩu, uỷ thác xuất khẩu
- Điều 12. Trong quá trình thực hiện Quy chế này, nếu phát sinh những khó khăn, vướng mắc hoặc chưa phù hợp với quy định của pháp luật, đề nghị các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- các công dân, tổ chức phản ảnh về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp cùng Trung tâm XTĐTTM&DL và các sở, ngành, huyện, thành phố có liên quan) để kịp thời chỉnh...
Unmatched right-side sections