Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 9
Instruction matches 9
Left-only sections 37
Right-only sections 60

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng công trình bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND ngày 29/3/2010; Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND ngày 22/7/2008 của UBND tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Trưởng Ban quản lý các Khu Kinh tế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, thị trấn, các tổ chức cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1.

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mục đích yêu cầu Quy định phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình bằng nguồn vốn ngân sách thuộc địa phương quản lý; cụ thể hóa một số nội dung để phù hợp với tình hình thực tế ở địa phương; hướng dẫn quy trình, thủ tục đầu tư XDCB, góp phần cải cách thủ tục hành chính, nâng cao chất lượng công trình, đẩy nhanh tiến đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định việc quản lý đầu tư xây dựng công trình bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh đối với: a) Các dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách do địa phương quản lý, thuộc đối tượng và phạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Công tác kế hoạch đầu tư 1. Các dự án đầu tư từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước phải lập danh mục và giao kế hoạch hàng năm theo đúng quy định của Luật Ngân sách. Dự án đầu tư nhóm A, công trình thuộc danh mục công trình trọng điểm sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước phải nằm trong kế hoạch 5 năm được HĐND tỉnh thông qua, nếu dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2.

Chương 2. MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trình tự triển khai các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước. 1. Chuẩn bị đầu tư. a) Phê duyệt chủ trương đầu tư và xác định Chủ đầu tư dự án. b) Lập dự án đầu tư hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật. c) Thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư. 2. Thực hiện đầu tư. a) Khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Lập và phê duyệt chủ trương đầu tư 1. Lập và phê duyệt chủ trương đầu tư: a) Tất cả các dự án trước khi lập dự án đầu tư bắt buộc phải phê duyệt chủ trương đầu tư. Các Sở, ban, ngành (đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của UBND tỉnh), Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện (đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Người quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định dự án trước khi phê duyệt. Đầu mối thẩm định dự án là đơn vị chuyên môn trực thuộc cấp quyết định đầu tư. Đơn vị đầu mối thẩm định dự án có trách nhiệm lấy ý kiến về thiết kế cơ sở của cơ quan quản lý nhà nước theo...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Lập và phê duyệt chủ trương đầu tư
  • 1. Lập và phê duyệt chủ trương đầu tư:
  • a) Tất cả các dự án trước khi lập dự án đầu tư bắt buộc phải phê duyệt chủ trương đầu tư. Các Sở, ban, ngành (đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của UBND tỉnh), Phòng Tài chính
Added / right-side focus
  • Điều 10. Thẩm quyền thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình
  • Người quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định dự án trước khi phê duyệt.
  • Đầu mối thẩm định dự án là đơn vị chuyên môn trực thuộc cấp quyết định đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Lập và phê duyệt chủ trương đầu tư
  • 1. Lập và phê duyệt chủ trương đầu tư:
  • a) Tất cả các dự án trước khi lập dự án đầu tư bắt buộc phải phê duyệt chủ trương đầu tư. Các Sở, ban, ngành (đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của UBND tỉnh), Phòng Tài chính
Rewritten clauses
  • Left: Kế hoạch cấp huyện (đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của UBND cấp huyện), bộ phận chuyên môn có chức năng quản lý kế hoạch ngân sách của UBND cấp xã (đối với dự án thuộc thẩm quyền... Right: Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã tổ chức thẩm định dự án do mình quyết định đầu tư. Đầu mối thẩm định dự án là đơn vị có chức năng quản lý kế hoạch ngân sách trực thuộc người quyết định đầu tư.
Target excerpt

Điều 10. Thẩm quyền thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Người quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định dự án trước khi phê duyệt. Đầu mối thẩm định dự án là đơn vị chuyên môn trực thuộc cấp quyết đ...

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Lập dự án đầu tư 1. Đối với các dự án quan trọng quốc gia theo Nghị quyết của Quốc hội thì Chủ đầu tư phải lập Báo cáo đầu tư trình Chính phủ xem xét để trình Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư. Đối với các dự án khác, Chủ đầu tư lập dự án đầu tư theo quy định trừ các trường hợp lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng các công trình sau đây, chủ đầu tư không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà chỉ lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình để trình người quyết định đầu tư phê duyệt: a) Công trình xây dựng cho mục đích tôn giáo; b) Các công trình xây dựng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Lập dự án đầu tư
  • 1. Đối với các dự án quan trọng quốc gia theo Nghị quyết của Quốc hội thì Chủ đầu tư phải lập Báo cáo đầu tư trình Chính phủ xem xét để trình Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư. Đối v...
  • kỹ thuật xây dựng công trình theo quy định tại điều 13 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ.
Added / right-side focus
  • Điều 13. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình
  • 1. Khi đầu tư xây dựng các công trình sau đây, chủ đầu tư không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà chỉ lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình để trình người quyết định đầu tư...
  • a) Công trình xây dựng cho mục đích tôn giáo;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Lập dự án đầu tư
  • 1. Đối với các dự án quan trọng quốc gia theo Nghị quyết của Quốc hội thì Chủ đầu tư phải lập Báo cáo đầu tư trình Chính phủ xem xét để trình Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư. Đối v...
  • kỹ thuật xây dựng công trình theo quy định tại điều 13 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ.
Rewritten clauses
  • Left: c) Nội dung báo cáo kinh tế - kỹ thuật thực hiện theo quy định tại khoản 4 điều 35 Luật Xây dựng, Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ và các quy định hiện hành của Nhà nước và... Right: 2. Nội dung của Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 35 của Luật Xây dựng.
Target excerpt

Điều 13. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng các công trình sau đây, chủ đầu tư không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà chỉ lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trì...

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Thẩm định dự án 1. Hồ sơ trình thẩm định. a) Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm: - Tờ trình thẩm định dự án theo mẫu tại Phụ lục số II Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ. - Dự án đầu tư xây dựng công trình gồm phần thuyết minh và hồ sơ thiết kế cơ sở; - Các văn bản ph...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Thẩm định dự án
  • 1. Hồ sơ trình thẩm định.
  • a) Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
Added / right-side focus
  • Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
  • Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình phù hợp với quy định của Luậ...
  • a) Đối với dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư, chủ đầu tư là một trong các cơ quan, tổ chức sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thẩm định dự án
  • 1. Hồ sơ trình thẩm định.
  • - Tờ trình thẩm định dự án theo mẫu tại Phụ lục số II Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ.
Rewritten clauses
  • Left: a) Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm: Right: Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình
Target excerpt

Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sác...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Quy hoạch, cấp phép xây dựng: 1. Việc lập dự án đầu tư phải nằm trong kế hoạch đầu tư xây dựng hằng năm hoặc từng giai đoạn của kỳ kế hoạch, phải phù hợp với kế hoạch phát triển kinh tế xã hội, quy hoạch ngành, quy hoạch xây dựng, an toàn xã hội và môi trường, phù hợp quy định về quản lý đất đai và các quy định khác liên quan....

Open section

Điều 19.

Điều 19. Giấy phép xây dựng công trình 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây: a) Công trình thuộc bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ xây dựng công trình chính; b) Công trình xây dựng theo tuyến không...

Open section

This section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Quy hoạch, cấp phép xây dựng:
  • Việc lập dự án đầu tư phải nằm trong kế hoạch đầu tư xây dựng hằng năm hoặc từng giai đoạn của kỳ kế hoạch, phải phù hợp với kế hoạch phát triển kinh tế xã hội, quy hoạch ngành, quy hoạch xây dựng,...
  • 2. Cấp phép xây dựng:
Added / right-side focus
  • a) Công trình thuộc bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ xây dựng công trình chính;
  • b) Công trình xây dựng theo tuyến không đi qua đô thị nhưng phù hợp với quy hoạch xây dựng được duyệt, công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt;
  • c) Công trình xây dựng thuộc dự án khu đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu nhà ở có quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt;
Removed / left-side focus
  • Việc lập dự án đầu tư phải nằm trong kế hoạch đầu tư xây dựng hằng năm hoặc từng giai đoạn của kỳ kế hoạch, phải phù hợp với kế hoạch phát triển kinh tế xã hội, quy hoạch ngành, quy hoạch xây dựng,...
  • 2. Cấp phép xây dựng:
  • Phân cấp thẩm quyền cấp phép xây dựng:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Quy hoạch, cấp phép xây dựng: Right: Điều 19. Giấy phép xây dựng công trình
  • Left: Các công trình trước khi khởi công phải có giấy phép xây dựng trừ các trường hợp nêu tại Khoản 1, Điều 19 Nghị định 12/2009/NĐ-CP. Right: 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây:
Target excerpt

Điều 19. Giấy phép xây dựng công trình 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây: a) Công trình thuộc bí mật Nhà nước, công trình...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 9.

Điều 9. Lựa chọn nhà thầu: 1. Việc áp dụng hình thức, phương thức lựa chọn nhà thầu đối với tất cả các trường hợp: Đấu thầu rộng rãi; đấu thầu hạn chế; chỉ định thầu; mua sắm trực tiếp; chào hàng cạnh tranh trong mua sắm hàng hóa; tự thực hiện; lựa chọn nhà thầu tư vấn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng hoặc lựa chọn nhà thầu trong...

Open section

Điều 40.

Điều 40. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình 1. Người được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hành nghề xin đăng ký; đã trực tiếp tham gia thiết kế hoặc thi công xây dựng từ 3 năm trở lên hoặc ít nhất...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 40.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Lựa chọn nhà thầu:
  • 1. Việc áp dụng hình thức, phương thức lựa chọn nhà thầu đối với tất cả các trường hợp: Đấu thầu rộng rãi
  • đấu thầu hạn chế
Added / right-side focus
  • Điều 40. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình
  • 1. Người được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hành nghề xin đăng ký
  • đã trực tiếp tham gia thiết kế hoặc thi công xây dựng từ 3 năm trở lên hoặc ít nhất 5 công trình hoặc có kinh nghiệm giám sát thi công xây dựng công trình 3 năm trở lên trước khi Luật Xây dựng có h...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Lựa chọn nhà thầu:
  • 1. Việc áp dụng hình thức, phương thức lựa chọn nhà thầu đối với tất cả các trường hợp: Đấu thầu rộng rãi
  • đấu thầu hạn chế
Target excerpt

Điều 40. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình 1. Người được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền quyết định đầu tư 1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B, C; Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư các dự án nhóm B, C; Chủ tịch UBND cấp xã quyết định đầu tư các dự án nhóm C trong phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương sau khi được phê duyệt chủ trương đầu tư. Trưởng Ban Quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán công trình Chủ đầu tư tự tổ chức thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công theo quy định tại điều 18 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP, ngày 12/02/2009 và điều 10 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ, gửi các quyết định phê duyệt đến cơ quan...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Người quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định dự án trước khi phê duyệt. Đầu mối thẩm định dự án là đơn vị chuyên môn trực thuộc cấp quyết định đầu tư. Đơn vị đầu mối thẩm định dự án có trách nhiệm lấy ý kiến về thiết kế cơ sở của cơ quan quản lý nhà nước theo...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán công trình
  • Chủ đầu tư tự tổ chức thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công theo quy định tại điều 18 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP, ngày 12/02/2009 và điều 10 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP n...
  • Giao Chủ đầu tư phê duyệt dự toán công trình (trừ các công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế
Added / right-side focus
  • Người quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định dự án trước khi phê duyệt.
  • Đầu mối thẩm định dự án là đơn vị chuyên môn trực thuộc cấp quyết định đầu tư.
  • Đơn vị đầu mối thẩm định dự án có trách nhiệm lấy ý kiến về thiết kế cơ sở của cơ quan quản lý nhà nước theo quy định tại khoản 6 Điều này và lấy ý kiến các cơ quan liên quan để thẩm định dự án.
Removed / left-side focus
  • Chủ đầu tư tự tổ chức thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công theo quy định tại điều 18 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP, ngày 12/02/2009 và điều 10 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP n...
  • Giao Chủ đầu tư phê duyệt dự toán công trình (trừ các công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật sẽ do người quyết định đầu tư phê duyệt) sau khi đã thẩm định hoặc thẩm tra và chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả phê duyệt dự toán công trình. Dự toán công trình được phê duyệt l...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán công trình Right: Điều 10. Thẩm quyền thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình
Target excerpt

Điều 10. Thẩm quyền thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Người quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định dự án trước khi phê duyệt. Đầu mối thẩm định dự án là đơn vị chuyên môn trực thuộc cấp quyết đ...

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Điều chỉnh dự án 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình đã được quyết định đầu tư chỉ được điều chỉnh theo quy định tại khoản 3 điều 1 Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009, Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ. 2. Các cấp có thẩm quyền không được phép điều chỉnh dự án đầu tư đối với các dự án thuộc đối...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng. Việc lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Điều chỉnh dự án
  • 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình đã được quyết định đầu tư chỉ được điều chỉnh theo quy định tại khoản 3 điều 1 Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009, Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12...
  • 2. Các cấp có thẩm quyền không được phép điều chỉnh dự án đầu tư đối với các dự án thuộc đối tượng phải giám sát, đánh giá đầu tư nhưng chưa thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư theo quy định.
Added / right-side focus
  • Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân tro...
  • Việc lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) được thực hiện theo quy định của pháp luật về xây dựng và pháp luật về quản lý v...
Removed / left-side focus
  • 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình đã được quyết định đầu tư chỉ được điều chỉnh theo quy định tại khoản 3 điều 1 Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009, Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12...
  • 2. Các cấp có thẩm quyền không được phép điều chỉnh dự án đầu tư đối với các dự án thuộc đối tượng phải giám sát, đánh giá đầu tư nhưng chưa thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư theo quy định.
  • Chỉ cho phép điều chỉnh đơn giá chi phí bù giá nguyên nhiên vật liệu đối các dự án, công trình có chi phí bù giá nguyên nhiên vật liệu khi thị trường có biến động 5% so với giá nguyên liệu vật liệu...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Điều chỉnh dự án Right: Điều 1. Phạm vi áp dụng
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Cung cấp Thông tin liên quan phục vụ lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư. 1. Cung cấp thông tin trên Trang thông tin điện tử của UBND tỉnh: a) Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan tổng hợp, đăng tải các thông tin liên quan đến công tác quản lý đầu tư và xây dựng, bao gồm: Các văn bản pháp luật của nhà nước, quy định, hướng dẫn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Giám sát, đánh giá đầu tư 1. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư - Cơ quan đầu mối tổ chức thực hiện công tác giám sát, đánh giá đầu tư theo quy định tại Nghị định số 113/2009/NĐ-CP ngày 15/12/2009 của Chính phủ. Chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi và tổng hợp công tác giám sát đánh giá đầu tư trên địa bàn tỉnh. Kiến nghị với UBND tỉn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3.

Chương 3. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CƠ BẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Nhiệm vụ của các sở chuyên ngành: phối hợp trong việc tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở đối với các dự án xây dựng công trình bảo đảm về thời gian theo quy định; chịu trách nhiệm về nội dung đã tham gia, cụ thể cho các lĩnh vực: 1. Sở Công thương tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình: h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Nhiệm vụ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư dự án phải được cấp có thẩm quyền giao tại quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư trước khi lập dự án, phù hợp quy định của Luật Ngân sách; Việc xác định Chủ đầu tư thực hiện như sau: 1. Dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ: Chủ đầu tư dự án là Ủy ban nhân dân tỉnh, UBND...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Chủ đầu tư thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn kể từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án đến khi nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng bảo đảm tính hiệu quả, tính khả thi của dự án và tuân thủ các quy định của pháp luật. Trường hợp Chủ đầu tư giao nhiệm vụ và ủy quyền cho Ban Quản lý dự án thì phải được thể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước, căn cứ yêu cầu của dự án và năng lực của Chủ đầu tư, khi phê duyệt dự án người quyết định đầu tư lựa chọn một trong các hình thức sau: a) Trường hợp Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án thì Chủ đầu tư thành lập Ban quản lý dự án để giúp Chủ đầu tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Ban quản lý dự án là đơn vị trực thuộc Chủ đầu tư, có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản hoặc sử dụng tư cách pháp nhân của Chủ đầu tư để thực hiện dự án. Các sở, ban ngành và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã, được thành lập một Ban Quản lý dự án chuyên trách. Đối với các sở, ban ngành quản lý đa ngành, đa lĩnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Ban quản lý dự án 1. Ban quản lý dự án thành lập để giúp Chủ đầu tư (Sở, ban, ngành; UBND huyện, thành phố, thị xã) quản lý thực hiện chương trình dự án. 2. Ban quản lý dự án thực hiện nhiệm vụ do Chủ đầu tư giao và quyền hạn do Chủ đầu tư ủy quyền. Ban quản lý dự án chịu trách nhiệm trước C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Quản lý dự án. Nhiệm vụ chung: tổ chức thực hiện các dự án do Chủ đầu tư giao. Nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể: Chủ đầu tư có thể ủy quyền cho Ban quản lý dự án thực hiện những nhiệm vụ cụ thể sau: 1. Lập kế hoạch thực hiện dự án: Ban quản lý dự án có trách nhiệm xây dựng kế hoạch tổng thể và kế hoạch ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Cơ cấu tổ chức bộ máy của Ban Quản lý dự án 1. Ban quản lý dự án có Giám đốc và không quá 02 Phó Giám đốc (hoặc Trưởng ban, Phó Trưởng ban, sau đây gọi chung là Giám đốc, Phó Giám đốc); Ban Quản lý dự án có các phòng hoặc bộ phận chuyên môn nghiệp vụ. Người làm việc trong Ban Quản lý dự án có thể làm việc theo chế độ chuyên tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động của Ban Quản lý dự án. Kinh phí hoạt động của Ban quản lý dự án chủ yếu từ nguồn kinh phí quản lý dự án, ngân sách chỉ hỗ trợ trong trường hợp xét thấy cần thiết để đảm bảo duy trì hoạt động thực hiện dự án. Kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ được lấy từ nguồn ngân sách của cấp quyết định thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4.

Chương 4. CÔNG TÁC BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 24.

Điều 24. Trình tự, thủ tục lập hồ sơ và thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Trình tự thủ tục các bước tiến hành bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được quy định tại các Điều 29, 30, 31 của Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ và Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND ngày 16/3/2010 của UBND tỉnh ban hành quy định chín...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Quản lý khối lượng thi công xây dựng công trình 1. Việc thi công xây dựng công trình phải được thực hiện theo khối lượng của thiết kế được duyệt. 2. Khối lượng thi công xây dựng được tính toán, xác nhận giữa chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng, tư vấn giám sát theo thời gian hoặc giai đoạn thi công và được đối chiếu với khố...

Open section

This section appears to amend `Điều 29.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24. Trình tự, thủ tục lập hồ sơ và thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
  • Trình tự thủ tục các bước tiến hành bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được quy định tại các Điều 29, 30, 31 của Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ và Quyết định số 07/2010/QĐ-...
  • Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND ngày 16/6/2011 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND ngày 16/3/2010, bao gồm các bước như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 29. Quản lý khối lượng thi công xây dựng công trình
  • 1. Việc thi công xây dựng công trình phải được thực hiện theo khối lượng của thiết kế được duyệt.
  • Khối lượng thi công xây dựng được tính toán, xác nhận giữa chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng, tư vấn giám sát theo thời gian hoặc giai đoạn thi công và được đối chiếu với khối lượng thiết kế đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Trình tự, thủ tục lập hồ sơ và thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
  • Trình tự thủ tục các bước tiến hành bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được quy định tại các Điều 29, 30, 31 của Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ và Quyết định số 07/2010/QĐ-...
  • Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND ngày 16/6/2011 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND ngày 16/3/2010, bao gồm các bước như sau:
Target excerpt

Điều 29. Quản lý khối lượng thi công xây dựng công trình 1. Việc thi công xây dựng công trình phải được thực hiện theo khối lượng của thiết kế được duyệt. 2. Khối lượng thi công xây dựng được tính toán, xác nhận giữa...

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành cấp tỉnh 1. Sở Tài nguyên và Môi trường là Chủ tịch Hội đồng thẩm định cấp tỉnh, có trách nhiệm điều hành hoạt động của Hội đồng thẩm định và thẩm định những nội dung thuộc nguồn gốc sử dụng đất, việc áp giá bồi thường diện tích đất bị thu hồi, tổng hợp hồ sơ trình UBND tỉnh phê duyệt; 2. Sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của UBND cấp huyện và UBND cấp xã. 1. UBND cấp huyện có trách nhiệm tuyên truyền, vận động mọi tổ chức, cá nhân về chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; Thành lập Hội đồng bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; Phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư các dự án thu hồi đất trên địa bàn của huyện, thành p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của tổ chức được giao nhiệm vụ thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, chịu trách nhiệm về tính chính xác sự phù hợp chính sách của phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Quản lý an toàn lao động trên công trường xây dựng 1. Nhà thầu thi công xây dựng phải lập các biện pháp an toàn cho người và công trình trên công trường xây dựng. Trường hợp các biện pháp an toàn liên quan đến nhiều bên thì phải được các bên thỏa thuận. 2. Các biện pháp an toàn, nội quy về an toàn phải được thể hiện công khai...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 30.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 27. Trách nhiệm của tổ chức được giao nhiệm vụ thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
  • Lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, chịu trách nhiệm về tính chính xác sự phù hợp chính sách của...
  • 2. Hướng dẫn, giải đáp thắc mắc về những vấn đề liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư.
Added / right-side focus
  • Điều 30. Quản lý an toàn lao động trên công trường xây dựng
  • 1. Nhà thầu thi công xây dựng phải lập các biện pháp an toàn cho người và công trình trên công trường xây dựng. Trường hợp các biện pháp an toàn liên quan đến nhiều bên thì phải được các bên thỏa t...
  • 2. Các biện pháp an toàn, nội quy về an toàn phải được thể hiện công khai trên công trường xây dựng để mọi người biết và chấp hành
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Trách nhiệm của tổ chức được giao nhiệm vụ thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
  • Lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, chịu trách nhiệm về tính chính xác sự phù hợp chính sách của...
  • 2. Hướng dẫn, giải đáp thắc mắc về những vấn đề liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư.
Target excerpt

Điều 30. Quản lý an toàn lao động trên công trường xây dựng 1. Nhà thầu thi công xây dựng phải lập các biện pháp an toàn cho người và công trình trên công trường xây dựng. Trường hợp các biện pháp an toàn liên quan đế...

left-only unmatched

Chương 5.

Chương 5. THANH TOÁN VỐN ĐẦU TƯ, QUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Thanh toán vốn đầu tư. Quản lý, thanh toán vốn đầu tư các dự án đầu tư bằng nguồn vốn đầu tư phát triển và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thực hiện theo quy định tại Thông tư số 27/2007/TT-BTC ngày 03/4/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn về quản lý, thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc nguồn vốn ngâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Quyết toán dự án hoàn thành Việc quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án thuộc nguồn vốn Nhà nước thực hiện theo Thông tư 19/2011/TT-BTC ngày 14/02/2011 của Bộ Tài chính quy định về quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn Nhà nước và các quy định cụ thể sau: 1. Thời gian lập báo cáo quyết toán dự án hoàn thành: Chủ đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 6.

Chương 6. XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Xử lý vi phạm trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư 1. Chủ đầu tư dự án phải chịu trách nhiệm toàn diện về thực hiện đúng trình tự, thủ tục theo quy định, đảm bảo chất lượng, tiến độ và hiệu quả của dự án theo quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền. Việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư thực hiện th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Xử lý vi phạm trong hoạt động xây dựng: Người nào có hành vi vi phạm pháp luật về xây dựng và quy định khác của pháp luật có liên quan thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử lý hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; trường hợp các hành vi vi phạm pháp luật về xây dựng gây thiệt hại lớn đến lợi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Xử lý vi phạm trong công tác thanh toán vốn đầu tư, quyết toán dự án hoàn thành - Cơ quan thanh tra, kiểm tra, thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành có trách nhiệm xử lý tài chính, giảm thanh toán hoặc thu hồi về ngân sách đối với các khoản kinh phí do các cơ quan tư vấn khảo sát, thiết kế, lập dự toán, thẩm tra thiết kế, thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 7.

Chương 7. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm các cơ quan, tổ chức, cá nhân 1. Giám đốc các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện, các Chủ đầu tư, các Ban quản lý dự án, các ban quản lý Khu kinh tế, Chủ tịch UBND cấp xã được phân cấp, ủy quyền thực hiện những nội dung về quản lý đầu tư - xây dựng chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Điều khoản thi hành Giám đốc các Sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công thương, Tài nguyên và Môi trường, Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chánh Thanh tra tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Xử lý các công việc chuyển tiếp. 1. Đối với các dự án đầu tư đã có quyết định đầu tư trước ngày quyết định này có hiệu lực: giao Chủ đầu tư tiếp tục thực hiện theo quyết định đã phê duyệt. Các Sở, ngành, huyện, thành phố, thị xã, có trách nhiệm kiểm tra, chỉ đạo các đơn vị trực thuộc được giao làm Chủ đầu tư để thực hiện dự án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau: a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội xem xét, quyết định về chủ trương đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C t...
Điều 4. Điều 4. Giám sát, đánh giá đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Dự án sử dụng vốn nhà nước trên 50% tổng mức đầu tư thì phải được giám sát, đánh giá đầu tư. Đối với dự án sử dụng vốn khác, việc giám sát, đánh giá đầu tư do người quyết định đầu tư quyết định. 2. Yêu cầu và nội dung giám sát, đánh giá đầu tư bao gồm: a) Đán...
Chương II Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 5. Điều 5. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình (Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi) và xin phép đầu tư 1. Đối với các dự án quan trọng quốc gia, chủ đầu tư phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình trình Quốc hội xem xét, quyết định về chủ trương đầu tư. Đối với các dự án khác, chủ đầu tư không phải lập Báo cáo đầu tư. 2. Nội dung Báo c...
Điều 6. Điều 6. Lập Dự án đầu tư xây dựng công trình (Báo cáo nghiên cứu khả thi) 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án đầu tư và trình người quyết định đầu tư thẩm định, phê duyệt, trừ những trường hợp sau đây: a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều...
Điều 7. Điều 7. Nội dung phần thuyết minh của Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư; đánh giá nhu cầu thị trường, tiêu thụ sản phẩm đối với dự án sản xuất, kinh doanh; tính cạnh tranh của sản phẩm; tác động xã hội đối với địa phương, khu vực (nếu có); hình thức đầu tư xây dựng công trình; địa điểm xây dựng, nhu cầ...