Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 23
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 23
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
23 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng công trình bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Quy định về việc cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các ngân hàng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về việc cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các ngân hàng
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng công trình bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc cho vay ngắn hạn bằng đồng Việt Nam (VND) của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các tổ chức tín dụng là ngân hàng và các tổ chức tín dụng không phải là ngân hàng khi được Thủ tướng Chính phủ cho phép (sau đây gọi tắt là ngân hàng) dưới hình thức có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định việc cho vay ngắn hạn bằng đồng Việt Nam (VND) của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các tổ chức tín dụng là ngân hàng và các tổ chức tín dụng không phải là ngân hàng khi đượ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND ngày 29/3/2010; Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND ngày 22/7/2008 của UBND tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá (sau đây gọi tắt là cho vay cầm cố) là hình thức cho vay của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước) đối với các ngân hàng trên cơ sở cầm cố giấy tờ có giá thuộc sở hữu của ngâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
  • Cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá (sau đây gọi tắt là cho vay cầm cố) là hình thức cho vay của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước) đối với các ngân hàng...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND ngày 29/3/2010; Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND ngày 22/7/2008 của UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Trưởng Ban quản lý các Khu Kinh tế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, thị trấn, các tổ chức cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng được vay cầm cố tại Ngân hàng Nhà nước 1. Các tổ chức tín dụng là ngân hàng được thành lập và hoạt động theo Luật Các tổ chức tín dụng. 2. Các tổ chức tín dụng không phải là ngân hàng khi được Thủ tướng Chính phủ cho phép.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng được vay cầm cố tại Ngân hàng Nhà nước
  • 1. Các tổ chức tín dụng là ngân hàng được thành lập và hoạt động theo Luật Các tổ chức tín dụng.
  • 2. Các tổ chức tín dụng không phải là ngân hàng khi được Thủ tướng Chính phủ cho phép.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh
  • Trưởng Ban quản lý các Khu Kinh tế
left-only unmatched

Chương 1.

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục đích yêu cầu Quy định phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình bằng nguồn vốn ngân sách thuộc địa phương quản lý; cụ thể hóa một số nội dung để phù hợp với tình hình thực tế ở địa phương; hướng dẫn quy trình, thủ tục đầu tư XDCB, góp phần cải cách thủ tục hành chính, nâng cao chất lượng công trình, đẩy nhanh tiến đ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thời hạn cho vay cầm cố 1. Ngân hàng Nhà nước cho vay cầm cố đối với các ngân hàng tối đa là 1 năm (365 ngày). Thời hạn cho vay cầm cố tính cả ngày nghỉ, ngày lễ và ngày tết. Trường hợp ngày trả nợ trùng vào ngày nghỉ, ngày lễ, ngày tết thì thời hạn cho vay được kéo dài đến ngày làm việc tiếp theo. 2. Căn cứ mục đích vay vốn c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngân hàng Nhà nước cho vay cầm cố đối với các ngân hàng tối đa là 1 năm (365 ngày).
  • Thời hạn cho vay cầm cố tính cả ngày nghỉ, ngày lễ và ngày tết.
  • Trường hợp ngày trả nợ trùng vào ngày nghỉ, ngày lễ, ngày tết thì thời hạn cho vay được kéo dài đến ngày làm việc tiếp theo.
Removed / left-side focus
  • Quy định phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình bằng nguồn vốn ngân sách thuộc địa phương quản lý
  • cụ thể hóa một số nội dung để phù hợp với tình hình thực tế ở địa phương
  • hướng dẫn quy trình, thủ tục đầu tư XDCB, góp phần cải cách thủ tục hành chính, nâng cao chất lượng công trình, đẩy nhanh tiến độ và giải ngân nguồn vốn đầu tư nhằm tăng cường công tác quản lý, nân...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Mục đích yêu cầu Right: Điều 10. Thời hạn cho vay cầm cố
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định việc quản lý đầu tư xây dựng công trình bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh đối với: a) Các dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách do địa phương quản lý, thuộc đối tượng và phạ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Mức cho vay cầm cố 1. Căn cứ mục tiêu chính sách tiền tệ trong từng thời kỳ, nhu cầu vay vốn, giá trị giấy tờ có giá làm bảo đảm và dư nợ các khoản vay khác của ngân hàng tại Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước quyết định mức cho vay cầm cố đối với ngân hàng xin vay. 2. Mức cho vay tối đa không vượt quá giá trị giấy tờ có g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Mức cho vay cầm cố
  • Căn cứ mục tiêu chính sách tiền tệ trong từng thời kỳ, nhu cầu vay vốn, giá trị giấy tờ có giá làm bảo đảm và dư nợ các khoản vay khác của ngân hàng tại Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước quyết...
  • 2. Mức cho vay tối đa không vượt quá giá trị giấy tờ có giá làm bảo đảm được quy đổi theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Quyết định này quy định việc quản lý đầu tư xây dựng công trình bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh đối với:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Công tác kế hoạch đầu tư 1. Các dự án đầu tư từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước phải lập danh mục và giao kế hoạch hàng năm theo đúng quy định của Luật Ngân sách. Dự án đầu tư nhóm A, công trình thuộc danh mục công trình trọng điểm sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước phải nằm trong kế hoạch 5 năm được HĐND tỉnh thông qua, nếu dự...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thẩm quyền tham gia nghiệp vụ vay cầm cố 1. Tổng Giám đốc (Giám đốc) ngân hàng là người có thẩm quyền ký các văn bản tham gia nghiệp vụ vay cầm cố tại Ngân hàng Nhà nước. 2. Tổng Giám đốc (Giám đốc) ngân hàng có thể uỷ quyền cho Phó Tổng Giám đốc (Phó Giám đốc) ký các văn bản tham gia nghiệp vụ vay cầm cố tại Ngân hàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Thẩm quyền tham gia nghiệp vụ vay cầm cố
  • 1. Tổng Giám đốc (Giám đốc) ngân hàng là người có thẩm quyền ký các văn bản tham gia nghiệp vụ vay cầm cố tại Ngân hàng Nhà nước.
  • Tổng Giám đốc (Giám đốc) ngân hàng có thể uỷ quyền cho Phó Tổng Giám đốc (Phó Giám đốc) ký các văn bản tham gia nghiệp vụ vay cầm cố tại Ngân hàng Nhà nước phù hợp với quy định của pháp luật và...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Công tác kế hoạch đầu tư
  • Các dự án đầu tư từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước phải lập danh mục và giao kế hoạch hàng năm theo đúng quy định của Luật Ngân sách.
  • Dự án đầu tư nhóm A, công trình thuộc danh mục công trình trọng điểm sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước phải nằm trong kế hoạch 5 năm được HĐND tỉnh thông qua, nếu dự án chưa có trong kế hoạch 5...
left-only unmatched

Chương 2.

Chương 2. MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trình tự triển khai các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước. 1. Chuẩn bị đầu tư. a) Phê duyệt chủ trương đầu tư và xác định Chủ đầu tư dự án. b) Lập dự án đầu tư hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật. c) Thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư. 2. Thực hiện đầu tư. a) Khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công v...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc cho vay cầm cố Việc cho vay cầm cố của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng thực hiện theo các nguyên tắc sau: 1. Khoản cho vay cầm cố được bảo đảm bằng các giấy tờ có giá đủ tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 7 Thông tư này; 2. Cho vay cầm cố giấy tờ có giá nhằm cung ứng vốn ngắn hạn và phương tiện thanh toán cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc cho vay cầm cố
  • Việc cho vay cầm cố của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng thực hiện theo các nguyên tắc sau:
  • 1. Khoản cho vay cầm cố được bảo đảm bằng các giấy tờ có giá đủ tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 7 Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trình tự triển khai các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước.
  • 1. Chuẩn bị đầu tư.
  • a) Phê duyệt chủ trương đầu tư và xác định Chủ đầu tư dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Lập và phê duyệt chủ trương đầu tư 1. Lập và phê duyệt chủ trương đầu tư: a) Tất cả các dự án trước khi lập dự án đầu tư bắt buộc phải phê duyệt chủ trương đầu tư. Các Sở, ban, ngành (đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của UBND tỉnh), Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện (đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phương thức thực hiện cho vay cầm cố 1. Phương thức trực tiếp: Các ngân hàng giao dịch trực tiếp với Ngân hàng Nhà nước. 2. Phương thức gián tiếp: Các ngân hàng giao dịch thông qua hệ thống kết nối mạng vi tính theo hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phương thức thực hiện cho vay cầm cố
  • 1. Phương thức trực tiếp: Các ngân hàng giao dịch trực tiếp với Ngân hàng Nhà nước.
  • 2. Phương thức gián tiếp: Các ngân hàng giao dịch thông qua hệ thống kết nối mạng vi tính theo hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Lập và phê duyệt chủ trương đầu tư
  • 1. Lập và phê duyệt chủ trương đầu tư:
  • a) Tất cả các dự án trước khi lập dự án đầu tư bắt buộc phải phê duyệt chủ trương đầu tư. Các Sở, ban, ngành (đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của UBND tỉnh), Phòng Tài chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Lập dự án đầu tư 1. Đối với các dự án quan trọng quốc gia theo Nghị quyết của Quốc hội thì Chủ đầu tư phải lập Báo cáo đầu tư trình Chính phủ xem xét để trình Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư. Đối với các dự án khác, Chủ đầu tư lập dự án đầu tư theo quy định trừ các trường hợp lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Cấp mã số, mã khoá, chữ ký điện tử Các ngân hàng được Ngân hàng Nhà nước cấp mã số, mã khoá, chữ ký điện tử cho những người đại diện của ngân hàng để giao dịch qua hệ thống kết nối mạng vi tính với Ngân hàng Nhà nước trong các giao dịch thị trường nhằm thực hiện chế độ bảo mật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Cấp mã số, mã khoá, chữ ký điện tử
  • Các ngân hàng được Ngân hàng Nhà nước cấp mã số, mã khoá, chữ ký điện tử cho những người đại diện của ngân hàng để giao dịch qua hệ thống kết nối mạng vi tính với Ngân hàng Nhà nước tro...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Lập dự án đầu tư
  • 1. Đối với các dự án quan trọng quốc gia theo Nghị quyết của Quốc hội thì Chủ đầu tư phải lập Báo cáo đầu tư trình Chính phủ xem xét để trình Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư. Đối v...
  • kỹ thuật xây dựng công trình theo quy định tại điều 13 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ.
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thẩm định dự án 1. Hồ sơ trình thẩm định. a) Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm: - Tờ trình thẩm định dự án theo mẫu tại Phụ lục số II Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ. - Dự án đầu tư xây dựng công trình gồm phần thuyết minh và hồ sơ thiết kế cơ sở; - Các văn bản ph...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Lãi suất cho vay cầm cố 1. Lãi suất cho vay cầm cố đối với các ngân hàng là lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước áp dụng khi thực hiện cho vay cầm cố đối với các ngân hàng tại thời điểm giải ngân khoản vay và duy trì trong suốt thời hạn cho vay. 2. Trường hợp dư nợ vay cầm cố bị chuyển sang nợ quá hạn thì ngân hàng phải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Lãi suất cho vay cầm cố
  • Lãi suất cho vay cầm cố đối với các ngân hàng là lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước áp dụng khi thực hiện cho vay cầm cố đối với các ngân hàng tại thời điểm giải ngân khoản vay và duy trì...
  • 2. Trường hợp dư nợ vay cầm cố bị chuyển sang nợ quá hạn thì ngân hàng phải chịu lãi suất quá hạn bằng 150% lãi suất cho vay ghi trên hợp đồng tín dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thẩm định dự án
  • 1. Hồ sơ trình thẩm định.
  • a) Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quy hoạch, cấp phép xây dựng: 1. Việc lập dự án đầu tư phải nằm trong kế hoạch đầu tư xây dựng hằng năm hoặc từng giai đoạn của kỳ kế hoạch, phải phù hợp với kế hoạch phát triển kinh tế xã hội, quy hoạch ngành, quy hoạch xây dựng, an toàn xã hội và môi trường, phù hợp quy định về quản lý đất đai và các quy định khác liên quan....

Open section

Điều 8.

Điều 8. Giá trị giấy tờ có giá được sử dụng làm tài sản bảo đảm cho khoản vay cầm cố 1. Giá trị giấy tờ có giá được sử dụng làm tài sản bảo đảm cho khoản vay cầm cố là tổng giá trị phát hành của giấy tờ có giá được tính theo mệnh giá. 2. Tỷ lệ bảo đảm của giá trị giấy tờ có giá so với số tiền vay cầm cố được Thống đốc Ngân hàng Nhà nướ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Giá trị giấy tờ có giá được sử dụng làm tài sản bảo đảm cho khoản vay cầm cố
  • 1. Giá trị giấy tờ có giá được sử dụng làm tài sản bảo đảm cho khoản vay cầm cố là tổng giá trị phát hành của giấy tờ có giá được tính theo mệnh giá.
  • 2. Tỷ lệ bảo đảm của giá trị giấy tờ có giá so với số tiền vay cầm cố được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định trong từng thời kỳ.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quy hoạch, cấp phép xây dựng:
  • Việc lập dự án đầu tư phải nằm trong kế hoạch đầu tư xây dựng hằng năm hoặc từng giai đoạn của kỳ kế hoạch, phải phù hợp với kế hoạch phát triển kinh tế xã hội, quy hoạch ngành, quy hoạch xây dựng,...
  • 2. Cấp phép xây dựng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Lựa chọn nhà thầu: 1. Việc áp dụng hình thức, phương thức lựa chọn nhà thầu đối với tất cả các trường hợp: Đấu thầu rộng rãi; đấu thầu hạn chế; chỉ định thầu; mua sắm trực tiếp; chào hàng cạnh tranh trong mua sắm hàng hóa; tự thực hiện; lựa chọn nhà thầu tư vấn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng hoặc lựa chọn nhà thầu trong...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện cho vay cầm cố Ngân hàng Nhà nước xem xét và quyết định thực hiện cho vay cầm cố đối với các ngân hàng khi có đủ các điều kiện sau: 1. Là các ngân hàng quy định tại Điều 3 Thông tư này và không bị đặt vào tình trạng kiểm soát đặc biệt; 2. Có giấy tờ có giá đủ tiêu chuẩn cầm cố theo quy định tại Điều 7 Thông tư này; 3....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngân hàng Nhà nước xem xét và quyết định thực hiện cho vay cầm cố đối với các ngân hàng khi có đủ các điều kiện sau:
  • 1. Là các ngân hàng quy định tại Điều 3 Thông tư này và không bị đặt vào tình trạng kiểm soát đặc biệt;
  • 2. Có giấy tờ có giá đủ tiêu chuẩn cầm cố theo quy định tại Điều 7 Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • 1. Việc áp dụng hình thức, phương thức lựa chọn nhà thầu đối với tất cả các trường hợp: Đấu thầu rộng rãi
  • đấu thầu hạn chế
  • chỉ định thầu
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Lựa chọn nhà thầu: Right: Điều 9. Điều kiện cho vay cầm cố
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền quyết định đầu tư 1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B, C; Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư các dự án nhóm B, C; Chủ tịch UBND cấp xã quyết định đầu tư các dự án nhóm C trong phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương sau khi được phê duyệt chủ trương đầu tư. Trưởng Ban Quản...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Hồ sơ đề nghị vay cầm cố Khi có nhu cầu vay cầm cố tại Ngân hàng Nhà nước, ngân hàng gửi tới Ngân hàng Nhà nước hồ sơ đề nghị vay cầm cố, bao gồm: 1. Giấy đề nghị vay cầm cố tại Ngân hàng Nhà nước (theo Mẫu 01/NHNN-CC); 2. Bảng kê các giấy tờ có giá đề nghị cầm cố để vay vốn tại Ngân hàng Nhà nước có xác nhận của tổ chức phát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Hồ sơ đề nghị vay cầm cố
  • Khi có nhu cầu vay cầm cố tại Ngân hàng Nhà nước, ngân hàng gửi tới Ngân hàng Nhà nước hồ sơ đề nghị vay cầm cố, bao gồm:
  • 1. Giấy đề nghị vay cầm cố tại Ngân hàng Nhà nước (theo Mẫu 01/NHNN-CC);
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thẩm quyền quyết định đầu tư
  • 1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B, C
  • Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư các dự án nhóm B, C
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán công trình Chủ đầu tư tự tổ chức thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công theo quy định tại điều 18 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP, ngày 12/02/2009 và điều 10 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ, gửi các quyết định phê duyệt đến cơ quan...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Chấp thuận và từ chối đề nghị vay cầm cố của ngân hàng 1. Căn cứ vào hồ sơ đề nghị vay cầm cố của ngân hàng, Ngân hàng Nhà nước xem xét đề nghị xin vay của ngân hàng và trong thời hạn tối đa 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ đề nghị vay cầm cố theo quy định tại Điều 14 Thông tư này, Ngân hàng Nhà nước thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Chấp thuận và từ chối đề nghị vay cầm cố của ngân hàng
  • Căn cứ vào hồ sơ đề nghị vay cầm cố của ngân hàng, Ngân hàng Nhà nước xem xét đề nghị xin vay của ngân hàng và trong thời hạn tối đa 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ đề nghị va...
  • 2. Ngân hàng Nhà nước không xem xét đề nghị vay cầm cố của ngân hàng khi ngân hàng không đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại Điều 9 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán công trình
  • Chủ đầu tư tự tổ chức thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công theo quy định tại điều 18 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP, ngày 12/02/2009 và điều 10 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP n...
  • Giao Chủ đầu tư phê duyệt dự toán công trình (trừ các công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Điều chỉnh dự án 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình đã được quyết định đầu tư chỉ được điều chỉnh theo quy định tại khoản 3 điều 1 Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009, Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ. 2. Các cấp có thẩm quyền không được phép điều chỉnh dự án đầu tư đối với các dự án thuộc đối...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Giao nhận và hoàn trả giấy tờ có giá làm tài sản cầm cố 1. Sau khi nhận được thông báo về việc chấp thuận cho vay cầm cố của Ngân hàng Nhà nước, ngân hàng xin vay phải tiến hành chuyển giao các giấy tờ có giá để làm tài sản cầm cố cho Ngân hàng Nhà nước. 2. Ngân hàng Nhà nước thực hiện cầm cố các giấy tờ có giá theo đúng danh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Giao nhận và hoàn trả giấy tờ có giá làm tài sản cầm cố
  • 1. Sau khi nhận được thông báo về việc chấp thuận cho vay cầm cố của Ngân hàng Nhà nước, ngân hàng xin vay phải tiến hành chuyển giao các giấy tờ có giá để làm tài sản cầm cố cho Ngân hàng Nhà nước.
  • 2. Ngân hàng Nhà nước thực hiện cầm cố các giấy tờ có giá theo đúng danh mục giấy tờ có giá đã được phê duyệt, ký hợp đồng tín dụng và thực hiện giải ngân theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Điều chỉnh dự án
  • 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình đã được quyết định đầu tư chỉ được điều chỉnh theo quy định tại khoản 3 điều 1 Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009, Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12...
  • 2. Các cấp có thẩm quyền không được phép điều chỉnh dự án đầu tư đối với các dự án thuộc đối tượng phải giám sát, đánh giá đầu tư nhưng chưa thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư theo quy định.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Cung cấp Thông tin liên quan phục vụ lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư. 1. Cung cấp thông tin trên Trang thông tin điện tử của UBND tỉnh: a) Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan tổng hợp, đăng tải các thông tin liên quan đến công tác quản lý đầu tư và xây dựng, bao gồm: Các văn bản pháp luật của nhà nước, quy định, hướng dẫn...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Thực hiện cho vay cầm cố 1. Việc cho vay cầm cố đối với các ngân hàng được thực hiện tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước. Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước căn cứ vào hồ sơ chấp thuận cho vay cầm cố đã được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt tiến hành làm thủ tục nhận tài sản cầm cố, ký hợp đồng tín dụng với ngân hàng và chu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Thực hiện cho vay cầm cố
  • 1. Việc cho vay cầm cố đối với các ngân hàng được thực hiện tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước.
  • Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước căn cứ vào hồ sơ chấp thuận cho vay cầm cố đã được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt tiến hành làm thủ tục nhận tài sản cầm cố, ký hợp đồng tín dụng với ngân hà...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Cung cấp Thông tin liên quan phục vụ lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư.
  • 1. Cung cấp thông tin trên Trang thông tin điện tử của UBND tỉnh:
  • a) Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan tổng hợp, đăng tải các thông tin liên quan đến công tác quản lý đầu tư và xây dựng, bao gồm: Các văn bản pháp luật của nhà nước, quy định, hướng dẫn về quản lý đ...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Giám sát, đánh giá đầu tư 1. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư - Cơ quan đầu mối tổ chức thực hiện công tác giám sát, đánh giá đầu tư theo quy định tại Nghị định số 113/2009/NĐ-CP ngày 15/12/2009 của Chính phủ. Chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi và tổng hợp công tác giám sát đánh giá đầu tư trên địa bàn tỉnh. Kiến nghị với UBND tỉn...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Trả nợ vay cầm cố 1. Khi đến kỳ hạn trả nợ, các ngân hàng thanh toán gốc và lãi khoản vay cầm cố cho Ngân hàng Nhà nước và nhận lại giấy tờ có giá. 2. Trường hợp đến kỳ hạn trả nợ (gốc hoặc lãi) mà ngân hàng không trả nợ thì Ngân hàng Nhà nước sẽ thực hiện các biện pháp để thu hồi nợ bắt buộc (gốc và lãi) như sau: a. Trích tài...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Trả nợ vay cầm cố
  • 1. Khi đến kỳ hạn trả nợ, các ngân hàng thanh toán gốc và lãi khoản vay cầm cố cho Ngân hàng Nhà nước và nhận lại giấy tờ có giá.
  • 2. Trường hợp đến kỳ hạn trả nợ (gốc hoặc lãi) mà ngân hàng không trả nợ thì Ngân hàng Nhà nước sẽ thực hiện các biện pháp để thu hồi nợ bắt buộc (gốc và lãi) như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Giám sát, đánh giá đầu tư
  • 1. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • Cơ quan đầu mối tổ chức thực hiện công tác giám sát, đánh giá đầu tư theo quy định tại Nghị định số 113/2009/NĐ-CP ngày 15/12/2009 của Chính phủ. Chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi và tổng hợp cô...
left-only unmatched

Chương 3.

Chương 3. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CƠ BẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Nhiệm vụ của các sở chuyên ngành: phối hợp trong việc tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở đối với các dự án xây dựng công trình bảo đảm về thời gian theo quy định; chịu trách nhiệm về nội dung đã tham gia, cụ thể cho các lĩnh vực: 1. Sở Công thương tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình: h...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của ngân hàng xin vay cầm cố 1. Cung cấp đầy đủ, kịp thời hồ sơ, tài liệu theo quy định tại Thông tư này và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, hợp pháp của số liệu, tài liệu cung cấp cho Ngân hàng Nhà nước. 2. Thực hiện đúng các cam kết với Ngân hàng Nhà nước khi vay cầm cố về sử dụng tiền vay đúng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của ngân hàng xin vay cầm cố
  • 1. Cung cấp đầy đủ, kịp thời hồ sơ, tài liệu theo quy định tại Thông tư này và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, hợp pháp của số liệu, tài liệu cung cấp cho Ngân hàng Nhà nước.
  • 2. Thực hiện đúng các cam kết với Ngân hàng Nhà nước khi vay cầm cố về sử dụng tiền vay đúng mục đích, hoàn trả nợ vay bao gồm cả gốc, lãi đầy đủ và đúng hạn.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Nhiệm vụ của các sở chuyên ngành: phối hợp trong việc tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở đối với các dự án xây dựng công trình bảo đảm về thời gian theo quy định
  • chịu trách nhiệm về nội dung đã tham gia, cụ thể cho các lĩnh vực:
  • Sở Công thương tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Nhiệm vụ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư dự án phải được cấp có thẩm quyền giao tại quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư trước khi lập dự án, phù hợp quy định của Luật Ngân sách; Việc xác định Chủ đầu tư thực hiện như sau: 1. Dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ: Chủ đầu tư dự án là Ủy ban nhân dân tỉnh, UBND...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Thực hiện cho vay cầm cố đối với các ngân hàng có trụ sở chính trên địa bàn khi được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ủy quyền. 2. Tổ chức giao nhận, lưu giữ, bảo quản tài sản cầm cố, hồ sơ tài liệu, hoàn trả giấy tờ có giá và hạch toán cho vay cầm cố theo quy đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  • 1. Thực hiện cho vay cầm cố đối với các ngân hàng có trụ sở chính trên địa bàn khi được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ủy quyền.
  • 2. Tổ chức giao nhận, lưu giữ, bảo quản tài sản cầm cố, hồ sơ tài liệu, hoàn trả giấy tờ có giá và hạch toán cho vay cầm cố theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Nhiệm vụ của Chủ đầu tư:
  • Chủ đầu tư dự án phải được cấp có thẩm quyền giao tại quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư trước khi lập dự án, phù hợp quy định của Luật Ngân sách; Việc xác định Chủ đầu tư thực hiện như sau:
  • 1. Dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ: Chủ đầu tư dự án là Ủy ban nhân dân tỉnh, UBND tỉnh ủy quyền cho các Ban Quản lý dự án có đủ điều kiện năng lực tổ chức thực hiện.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Chủ đầu tư thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn kể từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án đến khi nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng bảo đảm tính hiệu quả, tính khả thi của dự án và tuân thủ các quy định của pháp luật. Trường hợp Chủ đầu tư giao nhiệm vụ và ủy quyền cho Ban Quản lý dự án thì phải được thể...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Giấy tờ có giá được cầm cố 1. Tiêu chuẩn giấy tờ có giá được cầm cố: a. Được phát hành bằng đồng Việt Nam (VND); b. Được phép chuyển nhượng; c. Có thời hạn còn lại tối thiểu bằng thời gian vay; d. Giấy tờ có giá thuộc sở hữu hợp pháp của ngân hàng xin vay. 2. Danh mục, thứ tự ưu tiên các giấy tờ có giá được sử dụng cầm cố vay v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Giấy tờ có giá được cầm cố
  • 1. Tiêu chuẩn giấy tờ có giá được cầm cố:
  • a. Được phát hành bằng đồng Việt Nam (VND);
Removed / left-side focus
  • Chủ đầu tư thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn kể từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án đến khi nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng bảo đảm tính hiệu quả, tính khả thi của dự...
  • Trường hợp Chủ đầu tư giao nhiệm vụ và ủy quyền cho Ban Quản lý dự án thì phải được thể hiện trong quyết định thành lập Ban Quản lý dự án.
  • Chủ đầu tư có trách nhiệm chỉ đạo, kiểm tra và chịu trách nhiệm về kết quả thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Quản lý dự án.
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước, căn cứ yêu cầu của dự án và năng lực của Chủ đầu tư, khi phê duyệt dự án người quyết định đầu tư lựa chọn một trong các hình thức sau: a) Trường hợp Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án thì Chủ đầu tư thành lập Ban quản lý dự án để giúp Chủ đầu tư...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Vụ Chính sách tiền tệ a. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xác định mức cung ứng tiền cho mục tiêu tái cấp vốn hàng quý, hàng năm, trong đó bao gồm cả hình thức tái cấp vốn bằng cầm cố giấy tờ có giá trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt và thông báo tới cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
  • 1. Vụ Chính sách tiền tệ
  • Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xác định mức cung ứng tiền cho mục tiêu tái cấp vốn hàng quý, hàng năm, trong đó bao gồm cả hình thức tái cấp vốn bằng cầm cố giấy tờ có giá trình Thống đ...
Removed / left-side focus
  • Các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước, căn cứ yêu cầu của dự án và năng lực của Chủ đầu tư, khi phê duyệt dự án người quyết định đầu tư lựa chọn một trong...
  • a) Trường hợp Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án thì Chủ đầu tư thành lập Ban quản lý dự án để giúp Chủ đầu tư quản lý dự án.
  • Ban Quản lý dự án phải có năng lực tổ chức thực hiện nhiệm vụ quản lý dự án theo yêu cầu của Chủ đầu tư.
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Ban quản lý dự án là đơn vị trực thuộc Chủ đầu tư, có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản hoặc sử dụng tư cách pháp nhân của Chủ đầu tư để thực hiện dự án. Các sở, ban ngành và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã, được thành lập một Ban Quản lý dự án chuyên trách. Đối với các sở, ban ngành quản lý đa ngành, đa lĩnh...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1452/2003/QĐ-NHNN ngày 03/11/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng, Quyết định số 94/2004/QĐ-NHNN ngày 02...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1452/2003/QĐ-NHNN ngày 03/11/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế cho vay có bảo đảm...
  • 2. Các khoản cho vay cầm cố còn dư nợ đến ngày Thông tư này có hiệu lực tiếp tục thực hiện theo hợp đồng tín dụng đã ký đến khi Ngân hàng Nhà nước thu hồi hết nợ.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Ban quản lý dự án là đơn vị trực thuộc Chủ đầu tư, có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản hoặc sử dụng tư cách pháp nhân của Chủ đầu tư để thực hiện dự án.
  • Các sở, ban ngành và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã, được thành lập một Ban Quản lý dự án chuyên trách.
  • Đối với các sở, ban ngành quản lý đa ngành, đa lĩnh vực có thể được thành lập 2 Ban Quản lý dự án chuyên trách, nhưng phải được sự đồng ý của Chủ tịch UBND tỉnh.
left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Ban quản lý dự án 1. Ban quản lý dự án thành lập để giúp Chủ đầu tư (Sở, ban, ngành; UBND huyện, thành phố, thị xã) quản lý thực hiện chương trình dự án. 2. Ban quản lý dự án thực hiện nhiệm vụ do Chủ đầu tư giao và quyền hạn do Chủ đầu tư ủy quyền. Ban quản lý dự án chịu trách nhiệm trước C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Quản lý dự án. Nhiệm vụ chung: tổ chức thực hiện các dự án do Chủ đầu tư giao. Nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể: Chủ đầu tư có thể ủy quyền cho Ban quản lý dự án thực hiện những nhiệm vụ cụ thể sau: 1. Lập kế hoạch thực hiện dự án: Ban quản lý dự án có trách nhiệm xây dựng kế hoạch tổng thể và kế hoạch ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Cơ cấu tổ chức bộ máy của Ban Quản lý dự án 1. Ban quản lý dự án có Giám đốc và không quá 02 Phó Giám đốc (hoặc Trưởng ban, Phó Trưởng ban, sau đây gọi chung là Giám đốc, Phó Giám đốc); Ban Quản lý dự án có các phòng hoặc bộ phận chuyên môn nghiệp vụ. Người làm việc trong Ban Quản lý dự án có thể làm việc theo chế độ chuyên tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động của Ban Quản lý dự án. Kinh phí hoạt động của Ban quản lý dự án chủ yếu từ nguồn kinh phí quản lý dự án, ngân sách chỉ hỗ trợ trong trường hợp xét thấy cần thiết để đảm bảo duy trì hoạt động thực hiện dự án. Kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ được lấy từ nguồn ngân sách của cấp quyết định thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4.

Chương 4. CÔNG TÁC BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trình tự, thủ tục lập hồ sơ và thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Trình tự thủ tục các bước tiến hành bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được quy định tại các Điều 29, 30, 31 của Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ và Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND ngày 16/3/2010 của UBND tỉnh ban hành quy định chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành cấp tỉnh 1. Sở Tài nguyên và Môi trường là Chủ tịch Hội đồng thẩm định cấp tỉnh, có trách nhiệm điều hành hoạt động của Hội đồng thẩm định và thẩm định những nội dung thuộc nguồn gốc sử dụng đất, việc áp giá bồi thường diện tích đất bị thu hồi, tổng hợp hồ sơ trình UBND tỉnh phê duyệt; 2. Sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của UBND cấp huyện và UBND cấp xã. 1. UBND cấp huyện có trách nhiệm tuyên truyền, vận động mọi tổ chức, cá nhân về chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; Thành lập Hội đồng bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; Phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư các dự án thu hồi đất trên địa bàn của huyện, thành p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của tổ chức được giao nhiệm vụ thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, chịu trách nhiệm về tính chính xác sự phù hợp chính sách của phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5.

Chương 5. THANH TOÁN VỐN ĐẦU TƯ, QUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Thanh toán vốn đầu tư. Quản lý, thanh toán vốn đầu tư các dự án đầu tư bằng nguồn vốn đầu tư phát triển và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thực hiện theo quy định tại Thông tư số 27/2007/TT-BTC ngày 03/4/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn về quản lý, thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc nguồn vốn ngâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Quyết toán dự án hoàn thành Việc quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án thuộc nguồn vốn Nhà nước thực hiện theo Thông tư 19/2011/TT-BTC ngày 14/02/2011 của Bộ Tài chính quy định về quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn Nhà nước và các quy định cụ thể sau: 1. Thời gian lập báo cáo quyết toán dự án hoàn thành: Chủ đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 6.

Chương 6. XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Xử lý vi phạm trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư 1. Chủ đầu tư dự án phải chịu trách nhiệm toàn diện về thực hiện đúng trình tự, thủ tục theo quy định, đảm bảo chất lượng, tiến độ và hiệu quả của dự án theo quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền. Việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư thực hiện th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Xử lý vi phạm trong hoạt động xây dựng: Người nào có hành vi vi phạm pháp luật về xây dựng và quy định khác của pháp luật có liên quan thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử lý hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; trường hợp các hành vi vi phạm pháp luật về xây dựng gây thiệt hại lớn đến lợi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Xử lý vi phạm trong công tác thanh toán vốn đầu tư, quyết toán dự án hoàn thành - Cơ quan thanh tra, kiểm tra, thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành có trách nhiệm xử lý tài chính, giảm thanh toán hoặc thu hồi về ngân sách đối với các khoản kinh phí do các cơ quan tư vấn khảo sát, thiết kế, lập dự toán, thẩm tra thiết kế, thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 7.

Chương 7. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm các cơ quan, tổ chức, cá nhân 1. Giám đốc các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện, các Chủ đầu tư, các Ban quản lý dự án, các ban quản lý Khu kinh tế, Chủ tịch UBND cấp xã được phân cấp, ủy quyền thực hiện những nội dung về quản lý đầu tư - xây dựng chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Điều khoản thi hành Giám đốc các Sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công thương, Tài nguyên và Môi trường, Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chánh Thanh tra tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Xử lý các công việc chuyển tiếp. 1. Đối với các dự án đầu tư đã có quyết định đầu tư trước ngày quyết định này có hiệu lực: giao Chủ đầu tư tiếp tục thực hiện theo quyết định đã phê duyệt. Các Sở, ngành, huyện, thành phố, thị xã, có trách nhiệm kiểm tra, chỉ đạo các đơn vị trực thuộc được giao làm Chủ đầu tư để thực hiện dự án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục I. Mục I. QUY ĐỊNH CHUNG
Mục II. Mục II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục III. Mục III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN