Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí, lệ phí về các hoạt động liên quan đến tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Nam Định
1958/2007/QĐ-UBND
Right document
Quy định tỷ lệ quy đổi từ khối lượng khoáng sản thành phẩm ra khối lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản tận thu trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
60/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí, lệ phí về các hoạt động liên quan đến tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Nam Định
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định tỷ lệ quy đổi từ khối lượng khoáng sản thành phẩm ra khối lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản tận thu trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định tỷ lệ quy đổi từ khối lượng khoáng sản thành phẩm ra khối lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản tận thu trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- Về việc quy định chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí, lệ phí về các hoạt động liên quan đến tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Nam Định
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí, lệ phí về các hoạt động liên quan đến tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh theo Nghị quyết số 61/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI kỳ họp thứ 8 về việc Quy định mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy đinh tỷ lệ quy đổi từ khối lượng khoáng sản thành phẩm ra khối lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản tận thu trong trường hợp khoáng sản khai thác phải qua sàng, tuyển, phân loại, làm giàu trước khi bán...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy đinh tỷ lệ quy đổi từ khối lượng khoáng sản thành phẩm ra khối lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản tận thu trong trường hợp khoá...
- Điều 1. Quy định chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
- phí, lệ phí về các hoạt động liên quan đến tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh theo Nghị quyết số 61/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI kỳ họp thứ 8 về việc Quy định mức...
- Đối tượng nộp phí, lệ phí là các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, thẩm định hồ sơ, đề án, báo cáo, cấ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Cục thuế tỉnh, Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các đơn vị có liên quan và các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, lệ phí chịu trách nhiệm...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tỷ lệ quy đổi khoáng sản 1. Tỷ lệ quy đổi khoáng sản STT Khối lượng khoáng sản thành phẩm Tỷ lệ quy đổi về khối lượng khoáng sản nguyên khai Tính theo mét khối (m 3 ) Tính theo tấn (t) 1 1,0 m 3 đá 1x2 cm 1,43 2,29 2 1,0 m 3 đá 2x4 cm 1,37 2,19 3 1,0 m 3 đá 4x6 cm 1,25 2,00 4 1,0 m 3 đá mi (0,5-1 cm) 0,92 1,47 5 1,0 m 3 đá mi b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tỷ lệ quy đổi khoáng sản
- 1. Tỷ lệ quy đổi khoáng sản
- Khối lượng khoáng sản thành phẩm
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Cục thuế tỉnh, Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
- các đơn vị có liên quan và các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, lệ phí chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Unmatched right-side sections