Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí, lệ phí về các hoạt động liên quan đến tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Nam Định

Open section

Tiêu đề

Quy định tỷ lệ quy đổi từ khối lượng khoáng sản thành phẩm ra khối lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản tận thu trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định tỷ lệ quy đổi từ khối lượng khoáng sản thành phẩm ra khối lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản tận thu trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí, lệ phí về các hoạt động liên quan đến tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Nam Định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí, lệ phí về các hoạt động liên quan đến tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh theo Nghị quyết số 61/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI kỳ họp thứ 8 về việc Quy định mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy đinh tỷ lệ quy đổi từ khối lượng khoáng sản thành phẩm ra khối lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản tận thu trong trường hợp khoáng sản khai thác phải qua sàng, tuyển, phân loại, làm giàu trước khi bán...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy đinh tỷ lệ quy đổi từ khối lượng khoáng sản thành phẩm ra khối lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản tận thu trong trường hợp khoá...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • phí, lệ phí về các hoạt động liên quan đến tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh theo Nghị quyết số 61/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI kỳ họp thứ 8 về việc Quy định mức...
  • Đối tượng nộp phí, lệ phí là các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, thẩm định hồ sơ, đề án, báo cáo, cấ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Cục thuế tỉnh, Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các đơn vị có liên quan và các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, lệ phí chịu trách nhiệm...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tỷ lệ quy đổi khoáng sản 1. Tỷ lệ quy đổi khoáng sản STT Khối lượng khoáng sản thành phẩm Tỷ lệ quy đổi về khối lượng khoáng sản nguyên khai Tính theo mét khối (m 3 ) Tính theo tấn (t) 1 1,0 m 3 đá 1x2 cm 1,43 2,29 2 1,0 m 3 đá 2x4 cm 1,37 2,19 3 1,0 m 3 đá 4x6 cm 1,25 2,00 4 1,0 m 3 đá mi (0,5-1 cm) 0,92 1,47 5 1,0 m 3 đá mi b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tỷ lệ quy đổi khoáng sản
  • 1. Tỷ lệ quy đổi khoáng sản
  • Khối lượng khoáng sản thành phẩm
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Cục thuế tỉnh, Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
  • các đơn vị có liên quan và các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, lệ phí chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm căn cứ nội dung quy định tại Điều 2 Quyết định này và các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan thông báo và hướng dẫn cụ thể về tính phí bảo vệ môi trường để Chi cục Thuế các khu vực và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh triển khai thực hiện theo quy đị...
Điều 4. Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 7 năm 2024. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai của một số loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nin...