Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 36

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định mức thu bằng tiền phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, cụ thể như sau: - Đối với thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề, mức thu: 700.000 đồng/hồ sơ. - Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung, mức thu 350.000 đồng/hồ sơ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. - Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đề nghị thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất. - Đơn vị thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Ninh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất. - Đơn vị thu phí được trích để lại 10% trên tổng số tiền thu được để phục vụ cho công tác thu phí, số còn lại 90% được nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành. - Đơn vị thu có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai mức thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; các quy định trước đây trái với quy định này không còn hiệu lực thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng đơn vị và các cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Qui định quản lý rác thải trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Qui định quản lý rác thải trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 2. Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các Sở, Ban, Ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn tổ chức triển khai thực hiện quyết định này.
Điều 3. Điều 3. Các ông (bà) Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Nơi nhận: TM. UỶ B...
Chương I Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục tiêu, đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân hoạt động thải ra rác thải trên địa bàn tỉnh Bến Tre đều phải tuân thủ các qui định của Pháp luật bảo vệ môi trường và Qui định này nhằm mục tiêu cải thiện, hướng tới bảo vệ môi trường một cách bền vững. 2. Qui định này được áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân người Vi...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Một số thuật ngữ dùng trong qui định được hiểu theo Luật Bảo vệ môi trường, ngoài ra còn thêm một số thuật ngữ dưới đây: 1. Rác thải: Tất cả các chất thải ở dạng rắn sản sinh do các hoạt động của con người và động vật. Đó là các vật liệu hay hàng hoá con người không còn sở hữu nó nữa nên bị bỏ đi. 2. Thải rác...
Chương II Chương II ĐỐI VỚI CÁC HỘ GIA ĐÌNH VÀ CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT