Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách của địa phương
3942/2007/QĐ–UBND
Right document
Danh sách đối tượng ưu tiên sử dụng điện loại 1 và loại 2 trên địa bàn tỉnh An Giang.
3193/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách của địa phương
Open sectionRight
Tiêu đề
Danh sách đối tượng ưu tiên sử dụng điện loại 1 và loại 2 trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Danh sách đối tượng ưu tiên sử dụng điện loại 1 và loại 2 trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Về việc quy định định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách của địa phương
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định về định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách địa phương theo Phụ lục kèm theo quyết định này áp dụng kể từ ngày 01/7/2007.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản Danh sách đối tượng ưu tiên sử dụng điện loại 1 và loại 2 áp dụng trên địa bàn trong tỉnh An Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản Danh sách đối tượng ưu tiên sử dụng điện loại 1 và loại 2 áp dụng trên địa bàn trong tỉnh An Giang.
- Điều 1. Nay quy định về định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách địa phương theo Phụ lục kèm theo quyết định này áp dụng kể từ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài chính phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn các ngành, địa phương và đơn vị có liên quan triển khai thực hiện theo quy định hiện hành. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Điều 2. Giao Sở Tài chính phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn các ngành, địa phương và đơn vị có liên quan triển khai thực hiện theo quy định hiện hành.
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Tủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy Ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp, Giám đốc Điện lực An Giang, Giám đốc Công ty Điện nước An Giang, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và Chủ tịch Ủy Ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy Ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp, Giám đốc Điện lực An Giang, Giám đốc Công ty Điện nước An Giang, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và Chủ tịch Ủy Ban nhân dân các hu...
- Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh