Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

"Về việc phân cấp cho uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại''

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành mức thu tiền đền bù, san tạo mặt bằng tại Khu Thương mại Kim Thành và các Cụm công nghiệp: Bắc Duyên Hải, Đông Phố Mới

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành mức thu tiền đền bù, san tạo mặt bằng tại Khu
  • Thương mại Kim Thành và các Cụm công nghiệp: Bắc Duyên Hải, Đông Phố Mới
Removed / left-side focus
  • "Về việc phân cấp cho uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại''
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay phân cấp cho Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố được cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại cho các hộ nông dân và các doanh nghiệp trên địa bàn đạt các tiêu chí theo quy định.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành đơn giá thu tiền đền bù, giải phóng mặt bằng và san tạo mặt bằng tính cho 1m2 tại các Khu: Khu Thương mại Kim Thành, Cụm Công nghiệp Bắc Duyên Hải, Cụm Công nghiệp Đông phố mới như sau: Số TT Địa điểm Đơn giá cho 1m2 Tính theo VND Tính theo USD I Khu Thương mại Kim Thành 148.054 9,420 1 Đền bù, giải phóng mặt bằng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành đơn giá thu tiền đền bù, giải phóng mặt bằng và san tạo mặt bằng tính cho 1m2 tại các Khu: Khu Thương mại Kim Thành, Cụm Công nghiệp Bắc Duyên Hải, Cụm Công nghiệp Đông phố mới...
  • Đơn giá cho 1m2
  • Tính theo VND
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Nay phân cấp cho Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố được cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại cho các hộ nông dân và các doanh nghiệp trên địa bàn đạt các tiêu chí theo...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Việc tổ chức cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại phải thực hiện theo đúng các Thông tư liên tịch số 69/2000/TTLB/BNN-TCTK ngày 23/6/2000 của Bộ nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Tổng Cục thống kê hướng dẫn tiêu chí trang trại để xác định kinh tế trang trại; Thông tư số 74/2003/TT-BNN ngày 04/7/2003 của Bộ Nông nghiệp và...

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Căn cứ thu, quy định loại tiền thu: Đơn giá nêu tại điều 1 là đơn giá tính bình quân cho mỗi Khu và chỉ tính các loại chi phí: Đền bù giải phóng mặt bằng, rà phá bom mìn, xây dựng các khu tái định cư, san tạo mặt bằng công nghiệp. Còn các khoản chi phí xây dựng cơ sở hạ tầng khác như: Đường giao thông, cấp nước, thoát nước,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ thu, quy định loại tiền thu:
  • Đơn giá nêu tại điều 1 là đơn giá tính bình quân cho mỗi Khu và chỉ tính các loại chi phí:
  • Đền bù giải phóng mặt bằng, rà phá bom mìn, xây dựng các khu tái định cư, san tạo mặt bằng công nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Việc tổ chức cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại phải thực hiện theo đúng các Thông tư liên tịch số 69/2000/TTLB/BNN-TCTK ngày 23/6/2000 của Bộ nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Tổn...
  • Thông tư số 74/2003/TT-BNN ngày 04/7/2003 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung mục III của Thông tư liên tịch số 69/2000/TTLB/BNN-TCTK ngày 23/6/2000 hướng dẫn tiêu chí xác đ...
  • - Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày; kể từ ngày ký. Các quyết định trước đây trái với quyết định này đều bãi bõ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các ông, bà: Chánh Văn phòng Hội đồng Nhân dân và Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các ngành, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kho bạc Nhà nước, Cục thuế, Trưởng Ban Quản lý Khu Thương mại Kim Thành, Trưởng Ban Quản lý các Cụm Công nghiệp tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Lào Cai, Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ Quyết định thực hiện. Quyết định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành:
  • Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kho bạc Nhà nước, Cục thuế, Trưởng Ban Quản lý Khu Thương mại Kim Thành, Trưởng Ban Quản lý các Cụm Công nghiệp tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã L...
  • Quyết định này thay thế quyết định số 558/QĐ-UB ngày 05/11/2003 của UBND tỉnh Lào Cai và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Hội đồng Nhân dân và Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các ngành, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc các Sở:
  • Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường căn cứ quyết định thi hành./.