Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 4
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu thầu, đấu giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định mức thu bằng tiền phí đấu thầu, đấu giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, với nội dung sau: 1. Mức thu phí đấu thầu: 500.000 đồng/bộ hồ sơ. 2. Mức thu phí đấu giá: 2.1. Đối với việc bán đấu giá tài sản theo quy định tại Nghị định số 05/2005/NĐ-CP: a. Mức thu phí đối với người có tài sản bán đấu giá: - Trường hợp bán đư...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ, ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Chứng từ" là hợp đồng, đề nghị, thông báo, tuyên bố, hóa đơn hoặc tài liệu khác do các bên đưa ra liên quan tới việc giao kết hay thực hiện hợp đồng. 2. "Chứng từ điện tử" là chứng từ ở dạng thông điệp dữ liệu. 3. "Thông điệp dữ liệu" là thông ti...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Nay quy định mức thu bằng tiền phí đấu thầu, đấu giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, với nội dung sau:
  • 1. Mức thu phí đấu thầu: 500.000 đồng/bộ hồ sơ.
  • 2. Mức thu phí đấu giá:
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ, ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. "Chứng từ" là hợp đồng, đề nghị, thông báo, tuyên bố, hóa đơn hoặc tài liệu khác do các bên đưa ra liên quan tới việc giao kết hay thực hiện hợp đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay quy định mức thu bằng tiền phí đấu thầu, đấu giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, với nội dung sau:
  • 1. Mức thu phí đấu thầu: 500.000 đồng/bộ hồ sơ.
  • 2. Mức thu phí đấu giá:
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ, ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Chứng từ" là hợp đồng, đề nghị, thông báo, tuyên bố, hóa đơn hoặc tài liệu khác do các bên đưa ra liên quan tới việc giao kết...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí đấu thầu, đấu giá. 1. Phí đấu thầu a. Đối tượng nộp phí đấu thầu: Tổ chức, cá nhân tham gia đấu thầu. b. Đơn vị thu phí đấu thầu: Các đơn vị tổ chức đấu thầu. 2. Phí đấu giá: a. Đối tượng nộp phí đấu giá: Tổ chức, cá nhân có tài sản bán đấu giá và các tổ chức, cá nhân tham gia đấu giá. b. Đơn v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí đấu thầu, đấu giá. 1. Việc thu, nộp phí: a. Khi đăng ký tham gia đấu thầu, đấu giá, người tham gia đấu thầu, đấu giá phải nộp phí đấu thầu, đấu giá theo quy định. b. Đối với người có tài sản bán đấu giá thực hiện nộp phí đấu giá khi được thanh toán tiền bán tài sản. c. Khi thu phí, đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này áp dụng đối với việc: 1. Sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động thương mại và hoạt động có liên quan đến thương mại trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 2. Sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động thương mại và hoạt động có liên quan đến thương mại thực hiện ngoài lãnh thổ nư...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí đấu thầu, đấu giá.
  • 1. Việc thu, nộp phí:
  • a. Khi đăng ký tham gia đấu thầu, đấu giá, người tham gia đấu thầu, đấu giá phải nộp phí đấu thầu, đấu giá theo quy định.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này áp dụng đối với việc:
  • 1. Sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động thương mại và hoạt động có liên quan đến thương mại trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí đấu thầu, đấu giá.
  • 1. Việc thu, nộp phí:
  • a. Khi đăng ký tham gia đấu thầu, đấu giá, người tham gia đấu thầu, đấu giá phải nộp phí đấu thầu, đấu giá theo quy định.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này áp dụng đối với việc: 1. Sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động thương mại và hoạt động có liên quan đến thương mại trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 2....

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký và thay thế quy định thu phí đấu thầu, đấu giá tại Quyết định số 550/2006/QĐ-UBND ngày 15/02/2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung quy định mức thu bằng tiền phí và chi phí đấu thầu, đấu giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng đơn vị và các cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về thương mại điện tử
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với: 1. Thương nhân sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động thương mại và hoạt động có liên quan đến thương mại. 2. Tổ chức, cá nhân khác sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động có liên quan đến thương mại.
Điều 4. Điều 4. Địa điểm kinh doanh của các bên 1. Địa điểm kinh doanh của mỗi bên là địa điểm do bên đó chỉ ra, trừ khi bên khác nêu rõ bên đó không có địa điểm kinh doanh tại địa điểm này. 2. Trong trường hợp một bên có nhiều địa điểm kinh doanh nhưng không chỉ ra địa điểm kinh doanh nào thì địa điểm kinh doanh là địa điểm có mối quan hệ mật...
Điều 5. Điều 5. Nội dung quản lý nhà nước về thương mại điện tử Nội dung quản lý nhà nước về thương mại điện tử bao gồm: 1. Ban hành và tổ chức thực hiện chiến lược, kế hoạch, quy hoạch và chính sách phát triển thương mại điện tử. 2. Ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về thương mại điện tử. 3. Ban hành các tiêu chuẩn...
Điều 6. Điều 6. Quản lý nhà nước về thương mại điện tử 1. Bộ Thương mại chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện việc quản lý nhà nước về thương mại điện tử. 2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với B...
Chương II Chương II GIÁ TRỊ PHÁP LÝ CỦA CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ
Điều 7. Điều 7. Giá trị pháp lý Chứng từ không bị phủ nhận giá trị pháp lý chỉ vì chứng từ đó là chứng từ điện tử.