Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu thầu, đấu giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
3704/2007/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
24/2006/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu thầu, đấu giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
- Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu thầu, đấu giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định mức thu bằng tiền phí đấu thầu, đấu giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, với nội dung sau: 1. Mức thu phí đấu thầu: 500.000 đồng/bộ hồ sơ. 2. Mức thu phí đấu giá: 2.1. Đối với việc bán đấu giá tài sản theo quy định tại Nghị định số 05/2005/NĐ-CP: a. Mức thu phí đối với người có tài sản bán đấu giá: - Trường hợp bán đư...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau: “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau:
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau:
- “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, câu lạc bộ;
- Điều 1. Nay quy định mức thu bằng tiền phí đấu thầu, đấu giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, với nội dung sau:
- 1. Mức thu phí đấu thầu: 500.000 đồng/bộ hồ sơ.
- 2. Mức thu phí đấu giá:
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí đấu thầu, đấu giá. 1. Phí đấu thầu a. Đối tượng nộp phí đấu thầu: Tổ chức, cá nhân tham gia đấu thầu. b. Đơn vị thu phí đấu thầu: Các đơn vị tổ chức đấu thầu. 2. Phí đấu giá: a. Đối tượng nộp phí đấu giá: Tổ chức, cá nhân có tài sản bán đấu giá và các tổ chức, cá nhân tham gia đấu giá. b. Đơn v...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”. 2. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/200...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”.
- Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy địn...
- Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí đấu thầu, đấu giá.
- 1. Phí đấu thầu
- a. Đối tượng nộp phí đấu thầu: Tổ chức, cá nhân tham gia đấu thầu.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí đấu thầu, đấu giá. 1. Việc thu, nộp phí: a. Khi đăng ký tham gia đấu thầu, đấu giá, người tham gia đấu thầu, đấu giá phải nộp phí đấu thầu, đấu giá theo quy định. b. Đối với người có tài sản bán đấu giá thực hiện nộp phí đấu giá khi được thanh toán tiền bán tài sản. c. Khi thu phí, đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí đấu thầu, đấu giá.
- 1. Việc thu, nộp phí:
- a. Khi đăng ký tham gia đấu thầu, đấu giá, người tham gia đấu thầu, đấu giá phải nộp phí đấu thầu, đấu giá theo quy định.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký và thay thế quy định thu phí đấu thầu, đấu giá tại Quyết định số 550/2006/QĐ-UBND ngày 15/02/2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung quy định mức thu bằng tiền phí và chi phí đấu thầu, đấu giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký và thay thế quy định thu phí đấu thầu, đấu giá tại Quyết định số 550/2006/QĐ-UBND ngày 15/02/2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về việc sử...
Left
Điều 5.
Điều 5. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng đơn vị và các cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nh...
- Điều 5. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh