Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 52

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
20 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành chính sách ưu đãi khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Open section

Tiêu đề

Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành chính sách ưu đãi khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Lai Châu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách ưu đãi khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Lai Châu. (Có Quy định chi tiết kèm theo)

Open section

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh của Nghị định, gồm: a) Tín dụng đầu tư, bao gồm: cho vay đầu tư, bảo lãnh tín dụng đầu tư, hỗ trợ sau đầu tư; b) Tín dụng xuất khẩu, bao gồm: cho vay xuất khẩu (cho nhà xuất khẩu và nhà nhập khẩu vay), bảo lãnh tín dụng xuất khẩu, bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
  • 1. Phạm vi điều chỉnh của Nghị định, gồm:
  • a) Tín dụng đầu tư, bao gồm: cho vay đầu tư, bảo lãnh tín dụng đầu tư, hỗ trợ sau đầu tư;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách ưu đãi khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
  • (Có Quy định chi tiết kèm theo)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 64/2004/QĐ-UB ngày 15/9/2004, số 56/2005/QĐ-UBND ngày 06/6/2005 của UBND tỉnh về việc Ban hành, sửa đổi bổ sung chính sách ưu đãi, khuyến khích, đầu tư trên địa bàn tỉnh Lai Châu. Đối với các dự án đã được cấp phép đầu tư, cấp ưu đãi đầu tư trước ngà...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Nguyên tắc tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu 1. Cho vay, bảo lãnh những dự án đầu tư, hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất, có thu hồi vốn trực tiếp. 2. Một dự án đầu tư chỉ được áp dụng một hình thức của tín dụng đầu tư; một hợp đồng xuất khẩu hoặc nhập khẩu chỉ được áp dụng một hình thức của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Nguyên tắc tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu
  • 1. Cho vay, bảo lãnh những dự án đầu tư, hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất, có thu hồi vốn trực tiếp.
  • 2. Một dự án đầu tư chỉ được áp dụng một hình thức của tín dụng đầu tư; một hợp đồng xuất khẩu hoặc nhập khẩu chỉ được áp dụng một hình thức của tín dụng xuất khẩu nếu hội đủ các điều kiện theo quy...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 64/2004/QĐ-UB ngày 15/9/2004, số 56/2005/QĐ-UBND ngày 06/6/2005 của UBND tỉnh về việc Ban hành, sửa đổi bổ sung chính...
  • Đối với các dự án đã được cấp phép đầu tư, cấp ưu đãi đầu tư trước ngày quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục được hưởng ưu đãi cho thời gian còn lại
  • trường hợp mức ưu đãi đang được hưởng thấp hơn mức ưu đãi quy định tại quyết định này thì được hưởng ưu đãi theo quy định tại quyết định này cho thời gian còn lại.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Lò Văn Giàng QUY ĐỊNH Chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tưtrên địa bàn tỉnh Lai Châu ( Ban hành kèm t...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “ Nhà xuất khẩu " là các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế Việt Nam xuất khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất. 2. “ Nhà nhập khẩu nước ngoài" (sau đây viết tắt là nhà nhập khẩu) là tổ chức nước ngoài mua hàng hoá do Việt Nam sản xuất. 3. “Thời hạn c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. “ Nhà xuất khẩu " là các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế Việt Nam xuất khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Lò Văn Giàng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư Nhà đầu tư là tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài thực hiện đầu tư theo quy định tại Luật Đầu tư trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Đồng tiền và lãi suất cho vay 1. Đồng tiền cho vay là đồng Việt Nam. Việc cho vay bằng ngoại tệ được thực hiện bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi đối với một số dự án có nhu cầu nhập khẩu máy móc, thiết bị mà chủ đầu tư có khả năng cân đối ngoại tệ trả nợ. 2. Lãi suất cho vay đầu tư bằng đồng Việt Nam bằng lãi suất trái phiếu Chín...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Đồng tiền và lãi suất cho vay
  • Đồng tiền cho vay là đồng Việt Nam.
  • Việc cho vay bằng ngoại tệ được thực hiện bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi đối với một số dự án có nhu cầu nhập khẩu máy móc, thiết bị mà chủ đầu tư có khả năng cân đối ngoại tệ trả nợ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư
  • Nhà đầu tư là tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài thực hiện đầu tư theo quy định tại Luật Đầu tư trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các dự án đặc biệt ưu đãi khuyến khích đầu tư của tỉnh 1. Lĩnh vực nông - lâm nghiệp. - Các dự án trồng Chè chất lượng cao có quy mô từ 50 ha trở lên. - Các dự án trồng cây ăn quả lâu năm có quy mô từ 20 ha trở lên. - Các dự án sản xuất giống nhân tạo, giống cây trồng, giống vật nuôi mới có quy mô từ 2 ha trở lên. - Dự án rau s...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư là các chủ đầu tư có dự án trong Danh mục dự án vay vốn tín dụng đầu tư, gồm: 1. Các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội. 2. Các dự án đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn. 3. Các dự án đầu tư tại: địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư
  • Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư là các chủ đầu tư có dự án trong Danh mục dự án vay vốn tín dụng đầu tư, gồm:
  • 1. Các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các dự án đặc biệt ưu đãi khuyến khích đầu tư của tỉnh
  • 1. Lĩnh vực nông - lâm nghiệp.
  • - Các dự án trồng Chè chất lượng cao có quy mô từ 50 ha trở lên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II TÍN DỤNG ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TÍN DỤNG ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CỤ THỂ
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Những chính sách về ưu đãi đầu tư. Nhà đầu tư có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Lai Châu được hưởng các chính sách ưu đãi đầu tư theo quy định của pháp luật hiện hành, gồm: 1. Ưu đãi về đất đai. 1.1. Địa điểm đầu tư. - Nhà đầu tư được ưu tiên chọn địa điểm thực hiện dự án theo quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Tr...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “ Nhà xuất khẩu " là các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế Việt Nam xuất khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất. 2. “ Nhà nhập khẩu nước ngoài" (sau đây viết tắt là nhà nhập khẩu) là tổ chức nước ngoài mua hàng hoá do Việt Nam sản xuất. 3. “Thời hạn c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. “ Nhà xuất khẩu " là các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế Việt Nam xuất khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Những chính sách về ưu đãi đầu tư.
  • Nhà đầu tư có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Lai Châu được hưởng các chính sách ưu đãi đầu tư theo quy định của pháp luật hiện hành, gồm:
  • 1. Ưu đãi về đất đai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Những chính sách hỗ trợ đầu tư. Ngoài những chính sách ưu đãi đầu tư tại Điều 3, dự án đầu tư còn được hưởng một số chính sách hỗ trợ đầu tư của tỉnh như: Hỗ trợ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng ngoài hàng rào; hỗ trợ đền bù giải phóng mặt bằng và rà phá bom mìn vật cản; hỗ trợ đào tạo lao động. Cụ thể: 1. Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ t...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước 1. Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước được thông báo hàng năm, bao gồm các chỉ tiêu sau: a) Tổng mức tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước; b) Nguồn vốn để thực hiện tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước; c) Ngân sách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
  • 1. Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước được thông báo hàng năm, bao gồm các chỉ tiêu sau:
  • a) Tổng mức tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Những chính sách hỗ trợ đầu tư.
  • Ngoài những chính sách ưu đãi đầu tư tại Điều 3, dự án đầu tư còn được hưởng một số chính sách hỗ trợ đầu tư của tỉnh như: Hỗ trợ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng ngoài hàng rào
  • hỗ trợ đền bù giải phóng mặt bằng và rà phá bom mìn vật cản
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III THỦ TỤC ĐẦU TƯ VÀ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ

Open section

Chương III

Chương III TÍN DỤNG XUẤT KHẨU

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TÍN DỤNG XUẤT KHẨU
Removed / left-side focus
  • THỦ TỤC ĐẦU TƯ VÀ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thủ tục đăng ký đầu tư. I. THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI DỰ ÁN ĐẦU TƯ TRONG NƯỚC. - Dự án đầu tư dưới 15 tỷ đồng, không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư không phải làm thủ tục đăng ký đầu tư. Nếu nhà đầu tư có yêu cầu được xác nhận ưu đãi đầu tư hoặc cấp giấy chứng nhận đầu tư thì thực hiện đăng ký đầ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các hình thức cho vay đầu tư 1. Cho vay các dự án đầu tư trong nước. 2. Cho vay các dự án đầu tư ra nước ngoài.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • - Dự án đầu tư dưới 15 tỷ đồng, không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư không phải làm thủ tục đăng ký đầu tư.
  • Nếu nhà đầu tư có yêu cầu được xác nhận ưu đãi đầu tư hoặc cấp giấy chứng nhận đầu tư thì thực hiện đăng ký đầu tư tại Sở Kế hoạch và Đầu tư để được cấp giấy chứng nhận đầu tư theo quy định.
  • - Dự án từ 15 tỷ đồng trở lên đến dưới 300 tỷ đồng và không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện quy định tại điều 29 của Luật đầu tư và không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 37 Ng...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Thủ tục đăng ký đầu tư. Right: Điều 5. Các hình thức cho vay đầu tư
  • Left: I. THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI DỰ ÁN ĐẦU TƯ TRONG NƯỚC. Right: 1. Cho vay các dự án đầu tư trong nước.
  • Left: 1. Nội dung đăng ký đầu tư bao gồm: Right: 2. Cho vay các dự án đầu tư ra nước ngoài.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thủ tục thẩm tra dự án đầu tư - Dự án phải thực hiện thủ tục thẩm tra để cấp giấy chứng nhận đầu tư bao gồm: + Dự án đầu tư trong nước, dự án có vốn đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư 300 tỷ đồng trở lên. + Dự án thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện. - Thời hạn thẩm tra không quá 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng cho vay Đối tượng cho vay là chủ đầu tư có dự án đầu tư thuộc Danh mục các dự án vay vốn tín dụng đầu tư được ban hành kèm theo Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Đối tượng cho vay
  • Đối tượng cho vay là chủ đầu tư có dự án đầu tư thuộc Danh mục các dự án vay vốn tín dụng đầu tư được ban hành kèm theo Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thủ tục thẩm tra dự án đầu tư
  • - Dự án phải thực hiện thủ tục thẩm tra để cấp giấy chứng nhận đầu tư bao gồm:
  • + Dự án đầu tư trong nước, dự án có vốn đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư 300 tỷ đồng trở lên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thủ tục ưu đãi đầu tư. - Đối với dự án đầu tư trong nước thuộc diện không phải đăng ký đầu tư và dự án thuộc diện đăng ký đầu tư tại mục I Điều 5, nhà đầu tư căn cứ vào các ưu đãi đầu tư và điều kiện ưu đãi đầu tư theo quy định của pháp luật để tự xác định ưu đãi và làm thủ tục hưởng ưu đãi đầu tư tại cơ quan Nhà nước có thẩm q...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện cho vay 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 6 Nghị định này. 2. Thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật. 3. Chủ đầu tư có năng lực pháp luật, năng lực hành vi dân sự đầy đủ. 4. Chủ đầu tư có dự án , phương án sản xuất, kinh doanh, bảo đảm trả được nợ; được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định phương á...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều kiện cho vay
  • 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 6 Nghị định này.
  • 2. Thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thủ tục ưu đãi đầu tư.
  • - Đối với dự án đầu tư trong nước thuộc diện không phải đăng ký đầu tư và dự án thuộc diện đăng ký đầu tư tại mục I Điều 5, nhà đầu tư căn cứ vào các ưu đãi đầu tư và điều kiện ưu đãi đầu tư theo q...
  • Trường hợp nhà đầu tư có yêu cầu xác nhận ưu đãi đầu tư thì làm thủ tục đăng ký đầu tư để cơ quan Nhà nước quản lý đầu tư ghi ưu đãi đầu tư vào giấy chứng nhận đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CÁC CƠ QUAN CHỨC NĂNG, NHÀ ĐẦU TƯ

Open section

Chương IV

Chương IV BẢO ĐẢM TIỀN VAY, TRẢ NỢ VAY VÀ XỬ LÝ RỦI RO TÍN DỤNG ĐẦU TƯ VÀ TÍN DỤNG XUẤT KHẨU

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BẢO ĐẢM TIỀN VAY, TRẢ NỢ VAY VÀ XỬ LÝ RỦI RO TÍN DỤNG ĐẦU TƯ VÀ TÍN DỤNG XUẤT KHẨU
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CÁC CƠ QUAN CHỨC NĂNG, NHÀ ĐẦU TƯ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm các cơ quan chức năng 1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh. Thực hiện việc kiểm tra đôn đốc và phối hợp với các cơ quan chuyên môn trực thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thị xã trong quá trình thực hiện những chính sách tại quy định này. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư - Làm đầu mối tham mưu cho UBND tỉnh trong việc xây dựng v...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Mức vốn cho vay 1. Mức vốn cho vay đối với mỗi dự án tối đa bằng 70% tổng mức vốn đầu tư của dự án đó (không bao gồm vốn lưu động). 2. Mức vốn cho vay đối với từng dự án do Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định theo quy định tại khoản 1 Điều này. 3. Trường hợp đặc biệt, dự án nhất thiết phải vay với mức cao hơn 70% tổng mức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Mức vốn cho vay
  • 1. Mức vốn cho vay đối với mỗi dự án tối đa bằng 70% tổng mức vốn đầu tư của dự án đó (không bao gồm vốn lưu động).
  • 2. Mức vốn cho vay đối với từng dự án do Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định theo quy định tại khoản 1 Điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm các cơ quan chức năng
  • 1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • Thực hiện việc kiểm tra đôn đốc và phối hợp với các cơ quan chuyên môn trực thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thị xã trong quá trình thực hiện những chính sách tại quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Nhà đầu tư. - Các nhà đầu tư có dự án đầu tư vào địa bàn tỉnh có trách nhiệm chấp hành đúng các quy định của pháp luật về đầu tư, các Luật pháp khác có liên quan và những nội dung tại quy định này. - Sau thời hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đầu tư, nếu dự án không triển khai mà không có lý do hợ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thời hạn cho vay 1. Thời hạn cho vay được xác định theo khả năng thu hồi vốn của dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh của dự án nhưng không quá 12 năm. 2. Một số dự án đặc thù (dự án Nhóm A, trồng cây thông, cây cao su) cần có thời gian vay vốn trên 12 năm mới đủ điều kiện thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thời hạn cho vay
  • 1. Thời hạn cho vay được xác định theo khả năng thu hồi vốn của dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh của dự án nhưng không quá 12 năm.
  • 2. Một số dự án đặc thù (dự án Nhóm A, trồng cây thông, cây cao su) cần có thời gian vay vốn trên 12 năm mới đủ điều kiện thực hiện thì thời hạn cho vay tối đa là 15 năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của Nhà đầu tư.
  • - Các nhà đầu tư có dự án đầu tư vào địa bàn tỉnh có trách nhiệm chấp hành đúng các quy định của pháp luật về đầu tư, các Luật pháp khác có liên quan và những nội dung tại quy định này.
  • - Sau thời hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đầu tư, nếu dự án không triển khai mà không có lý do hợp lệ, chủ đầu tư phải bồi hoàn lại các ưu đãi đã được hưởng và bị thu hồi đất đã c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương V

Chương V NGUỒN VỐN THỰC HIỆN TÍN DỤNG ĐẦU TƯ VÀ TÍN DỤNG XUẤT KHẨU CỦA NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NGUỒN VỐN THỰC HIỆN TÍN DỤNG ĐẦU TƯ VÀ TÍN DỤNG XUẤT KHẨU CỦA NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Khen thưởng: Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc xúc tiến kêu gọi, thu hút các nguồn lực đầu tư, tạo điều kiện cho các nhà đầu tư trong việc thực hiện các quy định về ưu đãi đầu tư, hàng năm sẽ được xem xét đề nghị khen thưởng. 2. Xử lý vi phạm: Các tổ chức, cá nhân có hành vi gây khó...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Cho các dự án vay theo Hiệp định của Chính phủ và dự án đầu tư ra nước ngoài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ 1. Điều kiện, lãi suất, thời hạn, mức vay và những nội dung có liên quan đến khoản vay của dự án được thực hiện theo các quy định ghi trong Hiệp định. 2. Trường hợp Hiệp định không quy định cụ thể về điều kiện,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Cho các dự án vay theo Hiệp định của Chính phủ và dự án đầu tư ra nước ngoài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ
  • 1. Điều kiện, lãi suất, thời hạn, mức vay và những nội dung có liên quan đến khoản vay của dự án được thực hiện theo các quy định ghi trong Hiệp định.
  • 2. Trường hợp Hiệp định không quy định cụ thể về điều kiện, lãi suất, thời hạn, mức vay và bảo đảm tiền vay thì thực hiện theo quy định về cho vay đầu tư tại Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Khen thưởng và xử lý vi phạm
  • Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc xúc tiến kêu gọi, thu hút các nguồn lực đầu tư, tạo điều kiện cho các nhà đầu tư trong việc thực hiện các quy định về ưu đãi đầu tư, hàng năm sẽ được x...
  • 2. Xử lý vi phạm: Các tổ chức, cá nhân có hành vi gây khó khăn, cản trở cho quá trình kêu gọi và xúc tiến đầu tư, sách nhiễu nhà đầu tư tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc các Sở, Ban, Ngành, UBND các huyện thị và các nhà đầu tư kịp thời phản ánh về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét sửa đổi bổ sung cho phù hợp./.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Điều kiện hỗ trợ sau đầu tư 1. Dự án thuộc đối tượng hỗ trợ sau đầu tư quy định tại Điều 12 Nghị định này. 2. Được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định và ký kết hợp đồng hỗ trợ sau đầu tư. 3. Dự án đầu tư đã hoàn thành đưa vào sử dụng và đã trả được nợ vay.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Điều kiện hỗ trợ sau đầu tư
  • 1. Dự án thuộc đối tượng hỗ trợ sau đầu tư quy định tại Điều 12 Nghị định này.
  • 2. Được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định và ký kết hợp đồng hỗ trợ sau đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc các Sở, Ban, Ngành, UBND các huyện thị và các nhà đầu tư kịp thời phản ánh về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét sửa đổi...

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 CHO VAY ĐẦU TƯ
Mục 2 Mục 2 HỖ TRỢ SAU ĐẦU TƯ
Điều 14. Điều 14. Mức hỗ trợ sau đầu tư 1. Mức hỗ trợ sau đầu tư bằng chênh lệch giữa lãi suất vay vốn đầu tư của các tổ chức tín dụng và 90% lãi suất vay vốn đầu tư áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 10 Nghị định này . 2. Ngân hàng Phát triển Việt Nam cấp hỗ trợ sau đầu tư theo kết quả trả nợ của chủ đầu tư.
Mục 3 Mục 3 BẢO LÃNH TÍN DỤNG ĐẦU TƯ
Điều 15. Điều 15. Đối tượng được bảo lãnh Chủ đầu tư có dự án thuộc đối tượng vay vốn tín dụng đầu tư theo quy định tại Nghị định này và có nhu cầu được bảo lãnh để vay vốn tại các tổ chức tín dụng khác.
Điều 16. Điều 16. Điều kiện bảo lãnh 1. Thuộc đối tượng bảo lãnh tín dụng đầu tư quy định tại Điều 15 Nghị định này. 2. Hội đủ các điều kiện được quy định tại các khoản 2, 3, 4, 6 và 7 Điều 7 Nghị định này.
Điều 17. Điều 17. Thời hạn bảo lãnh Được xác định phù hợp với thời hạn vay vốn theo hợp đồng tín dụng giữa chủ đầu tư với tổ chức tín dụng.
Điều 18. Điều 18. Mức bảo lãnh và phí bảo lãnh 1. Mức bảo lãnh tương ứng với mức vốn vay, nhưng không vượt quá tổng mức đầu tư của dự án (không bao gồm vốn lưu động). 2. Chủ đầu tư được bảo lãnh không phải trả phí.