Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành chính sách ưu đãi khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Lai Châu
12/2008/QĐ-UBND
Right document
Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
151/2006/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành chính sách ưu đãi khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Open sectionRight
Tiêu đề
Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
- Về việc ban hành chính sách ưu đãi khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách ưu đãi khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Lai Châu. (Có Quy định chi tiết kèm theo)
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh của Nghị định, gồm: a) Tín dụng đầu tư, bao gồm: cho vay đầu tư, bảo lãnh tín dụng đầu tư, hỗ trợ sau đầu tư; b) Tín dụng xuất khẩu, bao gồm: cho vay xuất khẩu (cho nhà xuất khẩu và nhà nhập khẩu vay), bảo lãnh tín dụng xuất khẩu, bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
- 1. Phạm vi điều chỉnh của Nghị định, gồm:
- a) Tín dụng đầu tư, bao gồm: cho vay đầu tư, bảo lãnh tín dụng đầu tư, hỗ trợ sau đầu tư;
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách ưu đãi khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
- (Có Quy định chi tiết kèm theo)
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 64/2004/QĐ-UB ngày 15/9/2004, số 56/2005/QĐ-UBND ngày 06/6/2005 của UBND tỉnh về việc Ban hành, sửa đổi bổ sung chính sách ưu đãi, khuyến khích, đầu tư trên địa bàn tỉnh Lai Châu. Đối với các dự án đã được cấp phép đầu tư, cấp ưu đãi đầu tư trước ngà...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Nguyên tắc tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu 1. Cho vay, bảo lãnh những dự án đầu tư, hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất, có thu hồi vốn trực tiếp. 2. Một dự án đầu tư chỉ được áp dụng một hình thức của tín dụng đầu tư; một hợp đồng xuất khẩu hoặc nhập khẩu chỉ được áp dụng một hình thức của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Nguyên tắc tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu
- 1. Cho vay, bảo lãnh những dự án đầu tư, hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất, có thu hồi vốn trực tiếp.
- 2. Một dự án đầu tư chỉ được áp dụng một hình thức của tín dụng đầu tư; một hợp đồng xuất khẩu hoặc nhập khẩu chỉ được áp dụng một hình thức của tín dụng xuất khẩu nếu hội đủ các điều kiện theo quy...
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 64/2004/QĐ-UB ngày 15/9/2004, số 56/2005/QĐ-UBND ngày 06/6/2005 của UBND tỉnh về việc Ban hành, sửa đổi bổ sung chính...
- Đối với các dự án đã được cấp phép đầu tư, cấp ưu đãi đầu tư trước ngày quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục được hưởng ưu đãi cho thời gian còn lại
- trường hợp mức ưu đãi đang được hưởng thấp hơn mức ưu đãi quy định tại quyết định này thì được hưởng ưu đãi theo quy định tại quyết định này cho thời gian còn lại.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Lò Văn Giàng QUY ĐỊNH Chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tưtrên địa bàn tỉnh Lai Châu ( Ban hành kèm t...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “ Nhà xuất khẩu " là các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế Việt Nam xuất khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất. 2. “ Nhà nhập khẩu nước ngoài" (sau đây viết tắt là nhà nhập khẩu) là tổ chức nước ngoài mua hàng hoá do Việt Nam sản xuất. 3. “Thời hạn c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. “ Nhà xuất khẩu " là các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế Việt Nam xuất khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Lò Văn Giàng
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư Nhà đầu tư là tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài thực hiện đầu tư theo quy định tại Luật Đầu tư trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Đồng tiền và lãi suất cho vay 1. Đồng tiền cho vay là đồng Việt Nam. Việc cho vay bằng ngoại tệ được thực hiện bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi đối với một số dự án có nhu cầu nhập khẩu máy móc, thiết bị mà chủ đầu tư có khả năng cân đối ngoại tệ trả nợ. 2. Lãi suất cho vay đầu tư bằng đồng Việt Nam bằng lãi suất trái phiếu Chín...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Đồng tiền và lãi suất cho vay
- Đồng tiền cho vay là đồng Việt Nam.
- Việc cho vay bằng ngoại tệ được thực hiện bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi đối với một số dự án có nhu cầu nhập khẩu máy móc, thiết bị mà chủ đầu tư có khả năng cân đối ngoại tệ trả nợ.
- Điều 1. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư
- Nhà đầu tư là tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài thực hiện đầu tư theo quy định tại Luật Đầu tư trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các dự án đặc biệt ưu đãi khuyến khích đầu tư của tỉnh 1. Lĩnh vực nông - lâm nghiệp. - Các dự án trồng Chè chất lượng cao có quy mô từ 50 ha trở lên. - Các dự án trồng cây ăn quả lâu năm có quy mô từ 20 ha trở lên. - Các dự án sản xuất giống nhân tạo, giống cây trồng, giống vật nuôi mới có quy mô từ 2 ha trở lên. - Dự án rau s...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư là các chủ đầu tư có dự án trong Danh mục dự án vay vốn tín dụng đầu tư, gồm: 1. Các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội. 2. Các dự án đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn. 3. Các dự án đầu tư tại: địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư
- Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư là các chủ đầu tư có dự án trong Danh mục dự án vay vốn tín dụng đầu tư, gồm:
- 1. Các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội.
- Điều 2. Các dự án đặc biệt ưu đãi khuyến khích đầu tư của tỉnh
- 1. Lĩnh vực nông - lâm nghiệp.
- - Các dự án trồng Chè chất lượng cao có quy mô từ 50 ha trở lên.
Left
Chương II
Chương II CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II TÍN DỤNG ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TÍN DỤNG ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC
- CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CỤ THỂ
Left
Điều 3.
Điều 3. Những chính sách về ưu đãi đầu tư. Nhà đầu tư có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Lai Châu được hưởng các chính sách ưu đãi đầu tư theo quy định của pháp luật hiện hành, gồm: 1. Ưu đãi về đất đai. 1.1. Địa điểm đầu tư. - Nhà đầu tư được ưu tiên chọn địa điểm thực hiện dự án theo quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Tr...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “ Nhà xuất khẩu " là các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế Việt Nam xuất khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất. 2. “ Nhà nhập khẩu nước ngoài" (sau đây viết tắt là nhà nhập khẩu) là tổ chức nước ngoài mua hàng hoá do Việt Nam sản xuất. 3. “Thời hạn c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. “ Nhà xuất khẩu " là các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế Việt Nam xuất khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất.
- Điều 3. Những chính sách về ưu đãi đầu tư.
- Nhà đầu tư có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Lai Châu được hưởng các chính sách ưu đãi đầu tư theo quy định của pháp luật hiện hành, gồm:
- 1. Ưu đãi về đất đai.
Left
Điều 4.
Điều 4. Những chính sách hỗ trợ đầu tư. Ngoài những chính sách ưu đãi đầu tư tại Điều 3, dự án đầu tư còn được hưởng một số chính sách hỗ trợ đầu tư của tỉnh như: Hỗ trợ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng ngoài hàng rào; hỗ trợ đền bù giải phóng mặt bằng và rà phá bom mìn vật cản; hỗ trợ đào tạo lao động. Cụ thể: 1. Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ t...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước 1. Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước được thông báo hàng năm, bao gồm các chỉ tiêu sau: a) Tổng mức tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước; b) Nguồn vốn để thực hiện tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước; c) Ngân sách...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
- 1. Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước được thông báo hàng năm, bao gồm các chỉ tiêu sau:
- a) Tổng mức tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước;
- Điều 4. Những chính sách hỗ trợ đầu tư.
- Ngoài những chính sách ưu đãi đầu tư tại Điều 3, dự án đầu tư còn được hưởng một số chính sách hỗ trợ đầu tư của tỉnh như: Hỗ trợ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng ngoài hàng rào
- hỗ trợ đền bù giải phóng mặt bằng và rà phá bom mìn vật cản
Left
Chương III
Chương III THỦ TỤC ĐẦU TƯ VÀ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Chương III
Chương III TÍN DỤNG XUẤT KHẨU
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TÍN DỤNG XUẤT KHẨU
- THỦ TỤC ĐẦU TƯ VÀ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
Left
Điều 5.
Điều 5. Thủ tục đăng ký đầu tư. I. THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI DỰ ÁN ĐẦU TƯ TRONG NƯỚC. - Dự án đầu tư dưới 15 tỷ đồng, không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư không phải làm thủ tục đăng ký đầu tư. Nếu nhà đầu tư có yêu cầu được xác nhận ưu đãi đầu tư hoặc cấp giấy chứng nhận đầu tư thì thực hiện đăng ký đầ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các hình thức cho vay đầu tư 1. Cho vay các dự án đầu tư trong nước. 2. Cho vay các dự án đầu tư ra nước ngoài.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Dự án đầu tư dưới 15 tỷ đồng, không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư không phải làm thủ tục đăng ký đầu tư.
- Nếu nhà đầu tư có yêu cầu được xác nhận ưu đãi đầu tư hoặc cấp giấy chứng nhận đầu tư thì thực hiện đăng ký đầu tư tại Sở Kế hoạch và Đầu tư để được cấp giấy chứng nhận đầu tư theo quy định.
- - Dự án từ 15 tỷ đồng trở lên đến dưới 300 tỷ đồng và không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện quy định tại điều 29 của Luật đầu tư và không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 37 Ng...
- Left: Điều 5. Thủ tục đăng ký đầu tư. Right: Điều 5. Các hình thức cho vay đầu tư
- Left: I. THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI DỰ ÁN ĐẦU TƯ TRONG NƯỚC. Right: 1. Cho vay các dự án đầu tư trong nước.
- Left: 1. Nội dung đăng ký đầu tư bao gồm: Right: 2. Cho vay các dự án đầu tư ra nước ngoài.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thủ tục thẩm tra dự án đầu tư - Dự án phải thực hiện thủ tục thẩm tra để cấp giấy chứng nhận đầu tư bao gồm: + Dự án đầu tư trong nước, dự án có vốn đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư 300 tỷ đồng trở lên. + Dự án thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện. - Thời hạn thẩm tra không quá 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đối tượng cho vay Đối tượng cho vay là chủ đầu tư có dự án đầu tư thuộc Danh mục các dự án vay vốn tín dụng đầu tư được ban hành kèm theo Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Đối tượng cho vay
- Đối tượng cho vay là chủ đầu tư có dự án đầu tư thuộc Danh mục các dự án vay vốn tín dụng đầu tư được ban hành kèm theo Nghị định này.
- Điều 6. Thủ tục thẩm tra dự án đầu tư
- - Dự án phải thực hiện thủ tục thẩm tra để cấp giấy chứng nhận đầu tư bao gồm:
- + Dự án đầu tư trong nước, dự án có vốn đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư 300 tỷ đồng trở lên.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thủ tục ưu đãi đầu tư. - Đối với dự án đầu tư trong nước thuộc diện không phải đăng ký đầu tư và dự án thuộc diện đăng ký đầu tư tại mục I Điều 5, nhà đầu tư căn cứ vào các ưu đãi đầu tư và điều kiện ưu đãi đầu tư theo quy định của pháp luật để tự xác định ưu đãi và làm thủ tục hưởng ưu đãi đầu tư tại cơ quan Nhà nước có thẩm q...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện cho vay 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 6 Nghị định này. 2. Thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật. 3. Chủ đầu tư có năng lực pháp luật, năng lực hành vi dân sự đầy đủ. 4. Chủ đầu tư có dự án , phương án sản xuất, kinh doanh, bảo đảm trả được nợ; được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định phương á...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Điều kiện cho vay
- 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 6 Nghị định này.
- 2. Thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật.
- Điều 7. Thủ tục ưu đãi đầu tư.
- - Đối với dự án đầu tư trong nước thuộc diện không phải đăng ký đầu tư và dự án thuộc diện đăng ký đầu tư tại mục I Điều 5, nhà đầu tư căn cứ vào các ưu đãi đầu tư và điều kiện ưu đãi đầu tư theo q...
- Trường hợp nhà đầu tư có yêu cầu xác nhận ưu đãi đầu tư thì làm thủ tục đăng ký đầu tư để cơ quan Nhà nước quản lý đầu tư ghi ưu đãi đầu tư vào giấy chứng nhận đầu tư.
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM CÁC CƠ QUAN CHỨC NĂNG, NHÀ ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV BẢO ĐẢM TIỀN VAY, TRẢ NỢ VAY VÀ XỬ LÝ RỦI RO TÍN DỤNG ĐẦU TƯ VÀ TÍN DỤNG XUẤT KHẨU
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- BẢO ĐẢM TIỀN VAY, TRẢ NỢ VAY VÀ XỬ LÝ RỦI RO TÍN DỤNG ĐẦU TƯ VÀ TÍN DỤNG XUẤT KHẨU
- TRÁCH NHIỆM CÁC CƠ QUAN CHỨC NĂNG, NHÀ ĐẦU TƯ
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm các cơ quan chức năng 1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh. Thực hiện việc kiểm tra đôn đốc và phối hợp với các cơ quan chuyên môn trực thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thị xã trong quá trình thực hiện những chính sách tại quy định này. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư - Làm đầu mối tham mưu cho UBND tỉnh trong việc xây dựng v...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Mức vốn cho vay 1. Mức vốn cho vay đối với mỗi dự án tối đa bằng 70% tổng mức vốn đầu tư của dự án đó (không bao gồm vốn lưu động). 2. Mức vốn cho vay đối với từng dự án do Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định theo quy định tại khoản 1 Điều này. 3. Trường hợp đặc biệt, dự án nhất thiết phải vay với mức cao hơn 70% tổng mức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Mức vốn cho vay
- 1. Mức vốn cho vay đối với mỗi dự án tối đa bằng 70% tổng mức vốn đầu tư của dự án đó (không bao gồm vốn lưu động).
- 2. Mức vốn cho vay đối với từng dự án do Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định theo quy định tại khoản 1 Điều này.
- Điều 8. Trách nhiệm các cơ quan chức năng
- 1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Thực hiện việc kiểm tra đôn đốc và phối hợp với các cơ quan chuyên môn trực thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thị xã trong quá trình thực hiện những chính sách tại quy định này.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Nhà đầu tư. - Các nhà đầu tư có dự án đầu tư vào địa bàn tỉnh có trách nhiệm chấp hành đúng các quy định của pháp luật về đầu tư, các Luật pháp khác có liên quan và những nội dung tại quy định này. - Sau thời hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đầu tư, nếu dự án không triển khai mà không có lý do hợ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thời hạn cho vay 1. Thời hạn cho vay được xác định theo khả năng thu hồi vốn của dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh của dự án nhưng không quá 12 năm. 2. Một số dự án đặc thù (dự án Nhóm A, trồng cây thông, cây cao su) cần có thời gian vay vốn trên 12 năm mới đủ điều kiện thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Thời hạn cho vay
- 1. Thời hạn cho vay được xác định theo khả năng thu hồi vốn của dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh của dự án nhưng không quá 12 năm.
- 2. Một số dự án đặc thù (dự án Nhóm A, trồng cây thông, cây cao su) cần có thời gian vay vốn trên 12 năm mới đủ điều kiện thực hiện thì thời hạn cho vay tối đa là 15 năm.
- Điều 9. Trách nhiệm của Nhà đầu tư.
- - Các nhà đầu tư có dự án đầu tư vào địa bàn tỉnh có trách nhiệm chấp hành đúng các quy định của pháp luật về đầu tư, các Luật pháp khác có liên quan và những nội dung tại quy định này.
- - Sau thời hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đầu tư, nếu dự án không triển khai mà không có lý do hợp lệ, chủ đầu tư phải bồi hoàn lại các ưu đãi đã được hưởng và bị thu hồi đất đã c...
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương V
Chương V NGUỒN VỐN THỰC HIỆN TÍN DỤNG ĐẦU TƯ VÀ TÍN DỤNG XUẤT KHẨU CỦA NHÀ NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NGUỒN VỐN THỰC HIỆN TÍN DỤNG ĐẦU TƯ VÀ TÍN DỤNG XUẤT KHẨU CỦA NHÀ NƯỚC
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 10.
Điều 10. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Khen thưởng: Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc xúc tiến kêu gọi, thu hút các nguồn lực đầu tư, tạo điều kiện cho các nhà đầu tư trong việc thực hiện các quy định về ưu đãi đầu tư, hàng năm sẽ được xem xét đề nghị khen thưởng. 2. Xử lý vi phạm: Các tổ chức, cá nhân có hành vi gây khó...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Cho các dự án vay theo Hiệp định của Chính phủ và dự án đầu tư ra nước ngoài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ 1. Điều kiện, lãi suất, thời hạn, mức vay và những nội dung có liên quan đến khoản vay của dự án được thực hiện theo các quy định ghi trong Hiệp định. 2. Trường hợp Hiệp định không quy định cụ thể về điều kiện,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Cho các dự án vay theo Hiệp định của Chính phủ và dự án đầu tư ra nước ngoài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ
- 1. Điều kiện, lãi suất, thời hạn, mức vay và những nội dung có liên quan đến khoản vay của dự án được thực hiện theo các quy định ghi trong Hiệp định.
- 2. Trường hợp Hiệp định không quy định cụ thể về điều kiện, lãi suất, thời hạn, mức vay và bảo đảm tiền vay thì thực hiện theo quy định về cho vay đầu tư tại Nghị định này.
- Điều 10. Khen thưởng và xử lý vi phạm
- Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc xúc tiến kêu gọi, thu hút các nguồn lực đầu tư, tạo điều kiện cho các nhà đầu tư trong việc thực hiện các quy định về ưu đãi đầu tư, hàng năm sẽ được x...
- 2. Xử lý vi phạm: Các tổ chức, cá nhân có hành vi gây khó khăn, cản trở cho quá trình kêu gọi và xúc tiến đầu tư, sách nhiễu nhà đầu tư tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc các Sở, Ban, Ngành, UBND các huyện thị và các nhà đầu tư kịp thời phản ánh về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét sửa đổi bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Điều kiện hỗ trợ sau đầu tư 1. Dự án thuộc đối tượng hỗ trợ sau đầu tư quy định tại Điều 12 Nghị định này. 2. Được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định và ký kết hợp đồng hỗ trợ sau đầu tư. 3. Dự án đầu tư đã hoàn thành đưa vào sử dụng và đã trả được nợ vay.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Điều kiện hỗ trợ sau đầu tư
- 1. Dự án thuộc đối tượng hỗ trợ sau đầu tư quy định tại Điều 12 Nghị định này.
- 2. Được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định và ký kết hợp đồng hỗ trợ sau đầu tư.
- Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc các Sở, Ban, Ngành, UBND các huyện thị và các nhà đầu tư kịp thời phản ánh về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét sửa đổi...
Unmatched right-side sections