Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 48

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc phân cấp đăng kiểm tàu cá

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phân cấp cho Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phồ (gọi chung là cấp huyện) đăng kiểm các loại tàu cá có công suất máy chính đến dưới 45CV. Việc đăng ký các loại tàu cá thực hiện theo Quyết định số 1624/QĐ-UB ngày 17/5/2003 của Ủy ban Nhân dân tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Thủy sản chỉ đạo Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản tỉnh hướng dẫn cho cấp huyện về công tác đăng kiểm các loại tàu cá theo đúng Quyết định số 494/2001/QĐ-BTS ngày 15/6/2001 của Bộ trưởng Bộ Thủy sản. Quyết định này có hiệu lực từ ngày: 01/7/2003.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây theo Quyết định số 413/QĐ-BVNL ngày 01/04/1996 và Quyết định số 211/TS-QĐ ngày 17/06/1992 đều bãi bỏ.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Giao Sở Thủy sản chỉ đạo Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản tỉnh hướng dẫn cho cấp huyện về công tác đăng kiểm các loại tàu cá theo đúng Quyết định số 494/2001/QĐ-BTS ngày 15/6/2001 của Bộ t...
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày: 01/7/2003.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây theo Quyết định số 413/QĐ-BVNL ngày 01/04/1996 và Quyết định số 211/TS-QĐ ngày 17/06/1992 đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Thủy sản chỉ đạo Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản tỉnh hướng dẫn cho cấp huyện về công tác đăng kiểm các loại tàu cá theo đúng Quyết định số 494/2001/QĐ-BTS ngày 15/6/2001 của Bộ t...
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày: 01/7/2003.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây theo Quyết định số 413/QĐ-BVNL ngày 01/04/1996 và Quyết định số 211/TS-QĐ ngày 17/06/1992 đều bãi bỏ.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thủy sản, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chi cục trưởng Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản tỉnh căn cứ quyết định thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế Đăng kiểm tầu cá, đăng ký tầu cá và thuyền viên
Điều 1. Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Đăng kiểm tầu cá, đăng ký tầu cá và thuyền viên.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng; Vụ trưởng các Vụ; Chánh Thanh tra Bộ; Cục trưởng Cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ; Giám đốc các Sở Thủy sản, Sở Nông - Lâm - Ngư nghiệp, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có quản lý thủy sản chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ ĐĂNG KIỂM TẦU CÁ, ĐĂNG KÝ...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy chế này quy định các nguyên tắc tổ chức thực hiện việc đăng kiểm tầu cá, đăng ký tầu cá và thuyền viên.
Điều 2. Điều 2. Trong Quy chế này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đăng kiểm tầu cá: Là thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, giám sát, đánh giá trạng thái kỹ thuật tầu cá, bao gồm cả chế tạo vật liệu và sản phẩm máy móc, công cụ, trang thiết bị được sử dụng trên tầu cá trong thiết kế, đóng mới, sửa chữa lớn (đại tu), cải hoán và đang hoạt độn...
Điều 3. Điều 3. Cục trưởng Cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản giúp Bộ trưởng Bộ Thủy sản tổ chức, chỉ đạo thực hiện thống nhất công tác đăng kiểm tầu cá, đăng ký tầu cá và thuyền viên trong phạm vi cả nước.
Điều 4. Điều 4. Chủ tầu cá chỉ được cho tầu hoạt động nghề cá sau khi đã hoàn tất việc đăng kiểm tầu cá, đăng ký tầu cá và thuyền viên theo quy định của Quy chế này và các quy định khác có liên quan của pháp luật Việt Nam.