Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định mức thu bằng tiền lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau: STT Nội dung đăng ký Mức thu (đồng/trường hợp) 1 Đăng ký giao dịch bảo đảm 60.000 2 Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản đảm bảo 50.000 3 Đăng ký gia hạn giao dịch bảo đảm 40.000 4 Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay quy định mức thu bằng tiền lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau:
  • Nội dung đăng ký
  • Mức thu (đồng/trường hợp)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí, đơn vị thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm. - Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, cá nhân có yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm và được cơ quan có thẩm quyền đăng ký giao dịch bảo đảm. - Đơn vị thu lệ phí: Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường; Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các Sở: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kiểm tra, hướng dẫn thực hiện quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các Sở: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kiểm tra, hướng dẫn thực hiện quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí, đơn vị thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm.
  • - Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, cá nhân có yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm và được cơ quan có thẩm quyền đăng ký giao dịch bảo đảm.
  • Đơn vị thu lệ phí: Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm. 3.1. Đơn vị thu lệ phí được trích để lại 70% trên tổng số tiền thu lệ phí thu được để phục vụ cho công tác; số còn lại 30% được nộp kịp thời vào ngân sách nhà nước theo quy định. 3.2. Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai mức thu lệ phí tạ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế các Quyết định: Quyết định số 31/2005/QĐ-UB ngày 25/4/2005 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk; Quyết định số 53/2005/QĐ-UB ngày 05/9/2005 của UBND tỉnh về việc sửa đổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế các Quyết định: Quyết định số 31/2005/QĐ-UB ngày 25/4/2005 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về bồi thường, hỗ t...
  • Quyết định số 53/2005/QĐ-UB ngày 05/9/2005 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, điều chỉnh Điều 16, Quyết định số 31/2005/QĐ-UB ngày 25/4/2005 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về bồi thường, hỗ tr...
  • Quyết định số 30/2006/QĐ-UBND ngày 04/7/2006 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm.
  • 3.1. Đơn vị thu lệ phí được trích để lại 70% trên tổng số tiền thu lệ phí thu được để phục vụ cho công tác; số còn lại 30% được nộp kịp thời vào ngân sách nhà nước theo quy định.
  • 3.2. Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai mức thu lệ phí tại địa điểm thu lệ phí; Tổ chức thu, quản lý và sử dụng tiền thu lệ phí theo quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các Sở, Ban, ngành có liên quan của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Vụ pháp chế - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Website Chính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các Sở, Ban, ngành có liên quan của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
  • - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
  • - Vụ pháp chế - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng đơn vị và các cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Bồi thường đối với đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn Trường hợp không làm thay đổi mục đích sử dụng đất (nhà ở, công trình đủ điều kiện tồn tại trong hành lang bảo vệ an toàn của công trình) nhưng làm hạn chế khả năng sử dụng thì được bồi thường bằng tiền theo mức thiệt hạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Bồi thường đối với đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn
  • Trường hợp không làm thay đổi mục đích sử dụng đất (nhà ở, công trình đủ điều kiện tồn tại trong hành lang bảo vệ an toàn của công trình) nhưng làm hạn chế khả năng sử dụng thì được bồi thường bằng...
  • Tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư xác định mức bồi thường cụ thể, trình UBND tỉnh phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • Giám đốc Sở Tài chính

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế theo quy định của pháp luật.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý đất đai. 2. Người sử dụng đất và tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng đất.
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ về đất Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ về đất thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP, ngày 13/8/2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (sau đây gọi là Nghị định số 69/2009/NĐ-CP).
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ về tài sản 1. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ về tài sản thực hiện theo quy định tại Điều 24, Nghị định số 69/2009/NĐ-CP; Điều 11 và Điều 12 Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT, ngày 01/10/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự, thủ tục thu hồi...
Điều 6. Điều 6. Bồi thường về di chuyển mồ mả Bồi thường di chuyển mồ mả được xác định theo mức giá do UBND tỉnh ban hành theo quy định tại Điều 22, Nghị định số 197/2004/NĐ-CP, ngày 03/12/2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất (sau đây gọi là Nghị định số 197/2004/NĐ-CP); trường hợp mức giá UBND tỉnh...
Điều 7. Điều 7. Bồi thường đối với công trình văn hóa, di tích lịch sử, nhà thờ, đình, chùa, am, miếu Bồi thường đối với công trình văn hóa, di tích lịch sử, nhà thờ, đình, chùa, am, miếu do địa phương quản lý do UBND tỉnh quyết định đối với từng trường hợp cụ thể.