Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 11

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số đơn giá thuê đất tại quyết định số 1719/2006/QĐ-UBND ngày 20/6/2006 của ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định đơn giá thuê đất và giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số đơn giá thuê đất tại quyết định số 1719/2006/QĐ-UBND ngày 20/6/2006 của ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Rewritten clauses
  • Left: Về việc sửa đổi, bổ sung một số đơn giá thuê đất tại quyết định số 1719/2006/QĐ-UBND ngày 20/6/2006 của ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh Right: Về việc quy định đơn giá thuê đất và giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Target excerpt

Về việc quy định đơn giá thuê đất và giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số đơn giá thuê đất ban hành tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 1719/2006/QĐ-UBND ngày 20/6/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về qui định đơn giá thuê đất và giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo Phụ lục kèm theo quyết định này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bản quy định về đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số đơn giá thuê đất ban hành tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 1719/2006/QĐ-UBND ngày 20/6/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về qui định đơn giá thuê đất và giá thuê mặt nước trên...
Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi, bổ sung một số đơn giá thuê đất ban hành tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 1719/2006/QĐ-UBND ngày 20/6/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về qui định đơn giá thuê đất và giá thuê mặt nước trên... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bản quy định về đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bản quy định về đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. - Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước đối với các vị trí khác và các nội dung không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo Quyết định số 1719/2006/QĐ-UBND ngày 20/6/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh; - Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • - Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước đối với các vị trí khác và các nội dung không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo Quyết định số 1719/2006/QĐ-UBND ngày 20/6/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
  • - Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • - Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước đối với các vị trí khác và các nội dung không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo Quyết định số 1719/2006/QĐ-UBND ngày 20/6/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
Rewritten clauses
  • Left: - Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính; Tài nguyên và Môi trường; Xây dựng; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng: Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UBND TỈNH QUẢNG...
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Điều 2. Điều 2. Quy định chung về đất và mặt nước cho thuê. 1. Đất cho thuê: Nhà nước cho thuê đất trong các trường hợp được quy định tại Điều 35 Luật Đất đai năm 2003; căn cứ vào mục đích sử dụng, đất đai được phân loại cụ thể tại Điều 13 Luật Đất đai năm 2003 và Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về việc triển khai thi...
Điều 3. Điều 3. Thẩm quyền quyết định giá thuê đất, thuê mặt nước đối với từng dự án cụ thể. 1. Thuê đất: Căn cứ vào đơn giá thuê đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định: a) Giám đốc Sở Tài chính quyết định giá thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với các tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất. b)...
Điều 4. Điều 4. Đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước. 1. Đơn giá thuê đất: a) Đơn giá thuê đất một năm được tính theo tỷ lệ % giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố thực hiện hàng năm tại thời điểm xác định đơn giá thuê đất. Đơn giá thuê đất các khu vực trong toàn tỉnh quy định tại Phụ lục kèm theo bản Quy định n...
Điều 5. Điều 5. Thời gian ổn định và điều chỉnh giá thuê đất, thuê mặt nước. 1. Thời gian ổn định giá thuê đất, thuê mặt nước. a) Giá thuê đất của mỗi dự án quy định trong Quyết định giá thuê đất được ổn định 05 năm. Hết thời hạn ổn định, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện điều chỉnh giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiế...
Điều 6. Điều 6. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước. 1. Đối với các hợp đồng thuê đất, thuê mặt nước ký trước ngày 01/01/2006 thuộc diện phải điều chỉnh giá thuê. a) Đối với các hợp đồng thuê đất. Các trường hợp đã ký hợp đồng thuê đất trước ngày 01/01/2006, đơn giá thuê đất tính bằng (=) 0,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy b...
Điều 7. Điều 7. Tổ chức triển khai việc điều chỉnh giá thuê đất, giá thuê mặt nước. 1. Cục thuế tỉnh tổng hợp các hợp đồng thuê đất, thuê mặt nước ký trước ngày 01/01/2006 thuộc diện phải điều chỉnh giá thuê đất, giá thuê mặt nước theo qui định tại Nghị định số 142/2005/NĐ-CP của Chính phủ gửi Sở Tài chính để tổng hợp xử lý theo quy định. 2. S...