Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 9
Instruction matches 9
Left-only sections 24
Right-only sections 69

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định về quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách địa phương”. Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) thực hiện theo quy định tại Nghị định số 131/2006/NĐ-CP ngày 09/11/2006 của Chính phủ ban hành “Quy chế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 4710/2003/QĐ-UB ngày 19/12/2003 và Quyết định số 1678/2005/QĐ-UB ngày 01/6/2005 của Ủy ban Nhân dân tỉnh “V/v ban hành Quy định về thẩm quyền thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư; phê duyệt thiết kế kỹ thuật - tổng dự toán các dự án đầu tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. TM. UBND TỈNH QUẢNG NINH CHỦ TỊCH (Đã ký) Vũ Nguyên Nhiệm QUY ĐỊNH Về việc ban hành quy định về quản lý các dự án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh Bản quy định này quy định về trình tự, thủ tục, trách nhiệm, quyền hạn của các tổ chức, cá nhân có liên quan và việc phân cấp trong quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương (bao gồm: ngân sách cấp tỉnh (kể cả ngân sách Trung ương Ủy quyền), ngân sách cấp huyện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Công tác kế hoạch đầu tư 1. Danh mục các dự án đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước phải lập và giao kế hoạch hàng năm theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật. Dự án đầu tư nhóm A, công trình thuộc danh mục công trình trọng điểm sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước phải nằm trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Quản lý đầu tư theo quy hoạch 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách khi trình Ủy ban Nhân dân tỉnh thông qua chủ trương và phê duyệt nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, các quy hoạch phát triển ngành có liên quan, quy hoạch xây dựng chi tiết, q...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 của Quốc hội và hướng dẫn thi hành việc lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2003 của Quốc hội. 2. Việc lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu thuộc dự án sử dụng vốn ODA t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Quản lý đầu tư theo quy hoạch
  • 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách khi trình Ủy ban Nhân dân tỉnh thông qua chủ trương và phê duyệt nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch ph...
  • xã hội, các quy hoạch phát triển ngành có liên quan, quy hoạch xây dựng chi tiết, quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất 5 năm đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 của Quốc hội và hướng dẫn thi hành việc lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 2...
  • Việc lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu thuộc dự án sử dụng vốn ODA thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 3 của Luật Đấu thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quản lý đầu tư theo quy hoạch
  • 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách khi trình Ủy ban Nhân dân tỉnh thông qua chủ trương và phê duyệt nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch ph...
  • xã hội, các quy hoạch phát triển ngành có liên quan, quy hoạch xây dựng chi tiết, quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất 5 năm đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 của Quốc hội và hướng dẫn thi hành việc lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng số 16/2003/Q...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Quản lý thi công xây dựng công trình 1. Nội dung quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh thực hiện đúng theo Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ. 2. Quản lý tiến độ, khối lượng thi công, an toàn lao động, môi trường xây dựng thực hiện theo các điều 31, 32, 33 và 34 của Nghị định số 16/2005...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Tổ chức đấu thầu giai đoạn 1 1. Phát hành hồ sơ mời thầu a) Bên mời thầu bán hồ sơ mời thầu tới trước thời điểm đóng thầu cho các nhà thầu trong danh sách trúng sơ tuyển (trong trường hợp có sơ tuyển), các nhà thầu được mời tham gia đấu thầu hạn chế hoặc các nhà thầu có nhu cầu tham gia đấu thầu rộng rãi với mức giá bán quy đị...

Open section

This section explicitly points to `Điều 31.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Quản lý thi công xây dựng công trình
  • 1. Nội dung quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh thực hiện đúng theo Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ.
  • 2. Quản lý tiến độ, khối lượng thi công, an toàn lao động, môi trường xây dựng thực hiện theo các điều 31, 32, 33 và 34 của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ.
Added / right-side focus
  • Điều 31. Tổ chức đấu thầu giai đoạn 1
  • 1. Phát hành hồ sơ mời thầu
  • a) Bên mời thầu bán hồ sơ mời thầu tới trước thời điểm đóng thầu cho các nhà thầu trong danh sách trúng sơ tuyển (trong trường hợp có sơ tuyển), các nhà thầu được mời tham gia đấu thầu hạn chế hoặc...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quản lý thi công xây dựng công trình
  • 1. Nội dung quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh thực hiện đúng theo Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ.
  • 2. Quản lý tiến độ, khối lượng thi công, an toàn lao động, môi trường xây dựng thực hiện theo các điều 31, 32, 33 và 34 của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ.
Target excerpt

Điều 31. Tổ chức đấu thầu giai đoạn 1 1. Phát hành hồ sơ mời thầu a) Bên mời thầu bán hồ sơ mời thầu tới trước thời điểm đóng thầu cho các nhà thầu trong danh sách trúng sơ tuyển (trong trường hợp có sơ tuyển), các nh...

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TRIỂN KHAI DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trình tự triển khai các bước thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Chuẩn bị đầu tư: a. Phê duyệt nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư (xác định chủ trương đầu tư) b. Lựa chọn nhà thầu tư vấn c. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình hoặc lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình. d. Thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư xây dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Xác định người quyết định đầu tư và phân cấp quyết định đầu tư Việc xác định người quyết định đầu tư và phân cấp quyết định đầu tư thực hiện theo điều 11 của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, được quy định như sau: 1. Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh là người quyế...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu 1. Thẩm định kế hoạch đấu thầu a) Thẩm định kế hoạch đấu thầu là việc tiến hành kiểm tra, đánh giá các nội dung theo quy định tại Điều 8, Điều 9 và Điều 10 Nghị định này. b) Cơ quan, tổ chức thẩm định kế hoạch đấu thầu phải lập báo cáo kết quả thẩm định trên cơ sở tuân thủ quy định tại...

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Xác định người quyết định đầu tư và phân cấp quyết định đầu tư
  • Việc xác định người quyết định đầu tư và phân cấp quyết định đầu tư thực hiện theo điều 11 của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình,...
  • Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh là người quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B, C (trừ trường hợp quy định dự án nhóm A thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ) sử dụng nguồn vốn ngân sác...
Added / right-side focus
  • Điều 11. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu
  • 1. Thẩm định kế hoạch đấu thầu
  • a) Thẩm định kế hoạch đấu thầu là việc tiến hành kiểm tra, đánh giá các nội dung theo quy định tại Điều 8, Điều 9 và Điều 10 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Xác định người quyết định đầu tư và phân cấp quyết định đầu tư
  • Việc xác định người quyết định đầu tư và phân cấp quyết định đầu tư thực hiện theo điều 11 của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình,...
  • Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh là người quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B, C (trừ trường hợp quy định dự án nhóm A thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ) sử dụng nguồn vốn ngân sác...
Target excerpt

Điều 11. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu 1. Thẩm định kế hoạch đấu thầu a) Thẩm định kế hoạch đấu thầu là việc tiến hành kiểm tra, đánh giá các nội dung theo quy định tại Điều 8, Điều 9 và Điều 10 Nghị định n...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xác định chủ đầu tư dự án xây dựng công trình Việc xác định chủ đầu tư dự án thực hiện theo khoản 1 điều 1 Nghị định số 112/2006/NĐ-CP của Chính phủ và quy định tại mục I, phần I Thông tư số 02/2007/TT-BXD ngày 14/02/2007 của Bộ Xây dựng, được áp dụng như sau : 1. Dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ: Ủy ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Nội dung, hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Thực hiện theo điều 45 của Luật Xây dựng, khoản 11 điều 1 Nghị định 112/2006/NĐ-CP của Chính phủ và phần III Thông tư số 02/2007/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Open section

Điều 45.

Điều 45. Hội đồng quản trị của doanh nghiệp liên doanh, công ty cổ phần và đại diện hợp pháp của các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh 1. Phê duyệt kế hoạch đấu thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu của các gói thầu thuộc dự án do mình đầu tư trên cơ sở văn bản thoả thuận được quy định tại khoản 3 Điều 44 Nghị định này. 2. Phê duyệt...

Open section

This section explicitly points to `Điều 45.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Nội dung, hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
  • Thực hiện theo điều 45 của Luật Xây dựng, khoản 11 điều 1 Nghị định 112/2006/NĐ-CP của Chính phủ và phần III Thông tư số 02/2007/TT-BXD của Bộ Xây dựng.
Added / right-side focus
  • Điều 45. Hội đồng quản trị của doanh nghiệp liên doanh, công ty cổ phần và đại diện hợp pháp của các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh
  • 1. Phê duyệt kế hoạch đấu thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu của các gói thầu thuộc dự án do mình đầu tư trên cơ sở văn bản thoả thuận được quy định tại khoản 3 Điều 44 Nghị định này.
  • 2. Phê duyệt hoặc uỷ quyền phê duyệt hồ sơ mời thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nội dung, hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
  • Thực hiện theo điều 45 của Luật Xây dựng, khoản 11 điều 1 Nghị định 112/2006/NĐ-CP của Chính phủ và phần III Thông tư số 02/2007/TT-BXD của Bộ Xây dựng.
Target excerpt

Điều 45. Hội đồng quản trị của doanh nghiệp liên doanh, công ty cổ phần và đại diện hợp pháp của các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh 1. Phê duyệt kế hoạch đấu thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu của các gói thầ...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Lập và phê duyệt nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư 1. Các Sở, Ban, Ngành, Ủy ban Nhân dân cấp huyện căn cứ vào Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh và của các huyện, thị xã, thành phố; Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm đã được Hội đồng Nhân dân tỉnh thông qua, các quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch xây dựn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình, báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình 1. Nội dung dự án đầu tư xây dựng công trình khi lập, trình thẩm định, phê duyệt dự án thực hiện theo quy định tại điều 5, 6 Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ; khoản 3, 4 điều 1 Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu 1. Đối tượng a) Các cá nhân trực tiếp tham gia hoạt động đấu thầu phải có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu, trừ các nhà thầu; b) Các cá nhân khác có nhu cầu. 2. Quản lý hoạt động đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm tổ chức các hoạt động đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình, báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình
  • 1. Nội dung dự án đầu tư xây dựng công trình khi lập, trình thẩm định, phê duyệt dự án thực hiện theo quy định tại điều 5, 6 Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ
  • khoản 3, 4 điều 1 Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ
Added / right-side focus
  • Điều 5. Đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu
  • a) Các cá nhân trực tiếp tham gia hoạt động đấu thầu phải có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu, trừ các nhà thầu;
  • b) Các cá nhân khác có nhu cầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình, báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình
  • 1. Nội dung dự án đầu tư xây dựng công trình khi lập, trình thẩm định, phê duyệt dự án thực hiện theo quy định tại điều 5, 6 Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ
  • khoản 3, 4 điều 1 Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ
Target excerpt

Điều 5. Đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu 1. Đối tượng a) Các cá nhân trực tiếp tham gia hoạt động đấu thầu phải có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu, trừ các nhà thầu; b) Các cá nhân khác có n...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại khoản 6 điều 1 Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ và Mục III phần I Thông tư số 02/2007/TT-BXD ngày 14/02/2007 của Bộ Xây dựng. Đối với Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Nội...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Áp dụng sơ tuyển 1. Việc sơ tuyển nhà thầu được thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 32 của Luật Đấu thầu. 2. Trường hợp cần áp dụng sơ tuyển đối với các gói thầu không thuộc quy định tại khoản 1 Điều này thì người quyết định đầu tư quy định trong kế hoạch đấu thầu.

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình
  • Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại khoản 6 điều 1 Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ và Mục III phần I Thông tư số 02/2007/TT-BXD...
  • Đối với Báo cáo kinh tế
Added / right-side focus
  • Điều 12. Áp dụng sơ tuyển
  • 1. Việc sơ tuyển nhà thầu được thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 32 của Luật Đấu thầu.
  • 2. Trường hợp cần áp dụng sơ tuyển đối với các gói thầu không thuộc quy định tại khoản 1 Điều này thì người quyết định đầu tư quy định trong kế hoạch đấu thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình
  • Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại khoản 6 điều 1 Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ và Mục III phần I Thông tư số 02/2007/TT-BXD...
  • Đối với Báo cáo kinh tế
Target excerpt

Điều 12. Áp dụng sơ tuyển 1. Việc sơ tuyển nhà thầu được thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 32 của Luật Đấu thầu. 2. Trường hợp cần áp dụng sơ tuyển đối với các gói thầu không thuộc quy định tại khoản 1 Đ...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thẩm định thiết kế cơ sở công trình xây dựng 1. Các Sở: Xây dựng, Giao thông Vận tải, Công nghiệp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bưu chính Viễn thông chịu trách nhiệm tổ chức thẩm định thiết kế cơ sở các dự án nhóm B, C thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh như sau: a. Các Sở: Công nghiệp, Nông ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Giao đất, bồi thường giải phóng mặt bằng để thực hiện các dự án đầu tư Việc giao đất, cho thuê đất và bồi thường giải phóng mặt bằng để thực hiện các dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định của Luật Đất đai, các Nghị định hướng dẫn thực hiện Luật Đất đai và các quy định hiện hành của Nhà nước và của Ủy ban Nhân dân tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán, tổng dự toán công trình 1. Chủ đầu tư tự tổ chức thẩm định (gồm cả giá máy móc, thiết bị), phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình theo quy định tại điều 16 Nghị định số 16/2005/NĐ-CP, mục 7 điều 1 Nghị định số 112/2006/NĐ-CP của C...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức đấu thầu 1. Phát hành hồ sơ mời thầu a) Bên mời thầu bán hồ sơ mời thầu tới trước thời điểm đóng thầu cho các nhà thầu trong danh sách mời tham gia đấu thầu với giá bán được quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định này. Đối với nhà thầu liên danh thì chỉ cần một thành viên trong liên danh mua hồ sơ mời thầu; b) Việc sửa đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán, tổng dự toán công trình
  • 1. Chủ đầu tư tự tổ chức thẩm định (gồm cả giá máy móc, thiết bị), phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình theo quy định tại điều 16 Nghị đị...
  • Trường hợp chủ đầu tư không đủ điều kiện, năng lực để tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật
Added / right-side focus
  • Điều 16. Tổ chức đấu thầu
  • 1. Phát hành hồ sơ mời thầu
  • a) Bên mời thầu bán hồ sơ mời thầu tới trước thời điểm đóng thầu cho các nhà thầu trong danh sách mời tham gia đấu thầu với giá bán được quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán, tổng dự toán công trình
  • 1. Chủ đầu tư tự tổ chức thẩm định (gồm cả giá máy móc, thiết bị), phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình theo quy định tại điều 16 Nghị đị...
  • Trường hợp chủ đầu tư không đủ điều kiện, năng lực để tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật
Target excerpt

Điều 16. Tổ chức đấu thầu 1. Phát hành hồ sơ mời thầu a) Bên mời thầu bán hồ sơ mời thầu tới trước thời điểm đóng thầu cho các nhà thầu trong danh sách mời tham gia đấu thầu với giá bán được quy định tại khoản 1 Điều...

explicit-citation Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 15.

Điều 15. Về công tác quản lý đấu thầu 1. Việc triển khai công tác đấu thầu phải thực hiện nghiêm túc các quy định của Luật Đấu thầu, Luật Xây dựng, Luật Thực hành tiết kiệm chống lãng phí và các văn bản hướng dẫn thực hiện. Nội dung, thời hạn phê duyệt các nội dung quá trình đấu thầu thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu. Đ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trình duyệt kế hoạch đấu thầu 1. Trách nhiệm trình duyệt Chủ đầu tư có trách nhiệm trình kế hoạch đấu thầu lên người quyết định đầu tư xem xét, phê duyệt, đồng thời gửi cho cơ quan, tổ chức thẩm định; trường hợp trình kế hoạch đấu thầu lên Thủ tướng Chính phủ, chủ đầu tư còn phải gửi cho bộ quản lý ngành để có ý kiến bằng văn...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Về công tác quản lý đấu thầu
  • Việc triển khai công tác đấu thầu phải thực hiện nghiêm túc các quy định của Luật Đấu thầu, Luật Xây dựng, Luật Thực hành tiết kiệm chống lãng phí và các văn bản hướng dẫn thực hiện.
  • Nội dung, thời hạn phê duyệt các nội dung quá trình đấu thầu thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu.
Added / right-side focus
  • 1. Trách nhiệm trình duyệt
  • trường hợp trình kế hoạch đấu thầu lên Thủ tướng Chính phủ, chủ đầu tư còn phải gửi cho bộ quản lý ngành để có ý kiến bằng văn bản trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt.
  • 2. Hồ sơ trình duyệt
Removed / left-side focus
  • Việc triển khai công tác đấu thầu phải thực hiện nghiêm túc các quy định của Luật Đấu thầu, Luật Xây dựng, Luật Thực hành tiết kiệm chống lãng phí và các văn bản hướng dẫn thực hiện.
  • Nội dung, thời hạn phê duyệt các nội dung quá trình đấu thầu thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu.
  • Điều kiện để tổ chức đấu thầu: Có kế hoạch đấu thầu được cấp có thẩm quyền phê duyệt
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Về công tác quản lý đấu thầu Right: Điều 10. Trình duyệt kế hoạch đấu thầu
  • Left: Chủ đầu tư có trách nhiệm trình kế hoạch đấu thầu lên người quyết định đầu tư để xem xét phê duyệt kế hoạch đấu thầu, đồng thời gửi cho cơ quan, tổ chức thẩm định. Right: Chủ đầu tư có trách nhiệm trình kế hoạch đấu thầu lên người quyết định đầu tư xem xét, phê duyệt, đồng thời gửi cho cơ quan, tổ chức thẩm định
Target excerpt

Điều 10. Trình duyệt kế hoạch đấu thầu 1. Trách nhiệm trình duyệt Chủ đầu tư có trách nhiệm trình kế hoạch đấu thầu lên người quyết định đầu tư xem xét, phê duyệt, đồng thời gửi cho cơ quan, tổ chức thẩm định; trường...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Giấy phép xây dựng công trình. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng công trình. Việc xin giấy phép xây dựng công trình, hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng, thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng thực hiện theo các Mục I, II, III và IV phần II của Thông tư số 02/2007/TT-BXD của Bộ Xây dựng và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Điều chỉnh dự án 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình đã được quyết định đầu tư chỉ được điều chỉnh theo quy định tại khoản 8 điều 1 Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ. 2. Khi điều chỉnh dự án không làm thay đổi quy mô, mục tiêu đầu tư và không vượt tổng mức đầu tư đã được phê duyệt thì chủ đầu tư được phé...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Xử lý chuyển tiếp Việc xử lý chuyển tiếp về thủ tục lập, thẩm định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình và các công việc tiếp theo; xử lý chuyển tiếp về cấp giấy phép xây dựng; xử lý chuyển tiếp về tổ chức quản lý dự án thực hiện theo điều 3 Nghị định số 112/2006/NĐ-CP của Chính phủ và mục I, II, III phần IV Thông tư số...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu Thủ tướng Chính phủ quy định cụ thể lộ trình phù hợp để thực hiện bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại Điều 11 của Luật Đấu thầu.

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Xử lý chuyển tiếp
  • Việc xử lý chuyển tiếp về thủ tục lập, thẩm định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình và các công việc tiếp theo
  • xử lý chuyển tiếp về cấp giấy phép xây dựng
Added / right-side focus
  • Điều 3. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu
  • Thủ tướng Chính phủ quy định cụ thể lộ trình phù hợp để thực hiện bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại Điều 11 của Luật Đấu thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Xử lý chuyển tiếp
  • Việc xử lý chuyển tiếp về thủ tục lập, thẩm định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình và các công việc tiếp theo
  • xử lý chuyển tiếp về cấp giấy phép xây dựng
Target excerpt

Điều 3. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu Thủ tướng Chính phủ quy định cụ thể lộ trình phù hợp để thực hiện bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại Điều 11 của Luật Đấu thầu.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Cấp, thanh toán và quyết toán vốn đầu tư 1. Việc cấp, thanh toán vốn cho dự án đầu tư phải bảo đảm đúng tiến độ, trong phạm vi tổng dự toán, dự toán công trình hoặc giá trúng thầu đã được duyệt; theo đúng khối lượng hoàn thành được nghiệm thu trong kế hoạch vốn đầu tư hàng năm; việc kiểm tra, giám sát sử dụng vốn và thẩm tra q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Điều hoà nguồn vốn giữa các dự án 1. Trong quá trình chỉ đạo thực hiện công tác đầu tư xây dựng cơ bản, tuỳ theo tình hình thực hiện cụ thể của các dự án, người quyết định đầu tư có quyền quyết định điều hoà nguồn vốn đã bố trí giữa các dự án nhằm đảm bảo sử dụng hiệu quả nguồn vốn đầu tư. Việc điều hoà vốn giữa các dự án phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Giám sát, đánh giá đầu tư Ủy ban Nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ tổ chức thực hiện công tác giám sát, đánh giá đầu tư cho các đơn vị như sau: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Là cơ quan đầu mối, xây dựng kế hoạch giám sát, đánh giá đầu tư hàng năm, chịu trách nhiệm tổng hợp việc thực hiện các nhiệm vụ về công tác giám sát, đánh giá đầu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Giám sát của cộng đồng Các tổ chức và chủ đầu tư các dự án tham gia hoạt động đầu tư xây dựng có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc Quyết định số 80/2005/QĐ-TTg ngày 18/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế giám sát đầu tư của cộng đồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Xử lý vi phạm 1. Chủ đầu tư dự án phải chịu trách nhiệm chính trong việc thực hiện đúng trình tự, thủ tục theo quy định, đảm bảo chất lượng, tiến độ và hiệu quả xây dựng của dự án theo quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền. Trong từng bước triển khai thực hiện dự án, nếu chủ đầu tư vi phạm quy định về quản lý đầu tư và xâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm các cơ quan liên quan 1. Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân cấp huyện có trách nhiệm củng cố tổ chức, phân công nội bộ, bồi dưỡng, đào tạo đội ngũ cán bộ và tổ chức thực hiện nghiêm túc các nội dung tại Quy định này. Cơ quan hành chính nhà nước trực thuộc Ủy ban Nhân dân tỉnh phải cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Công nghiệp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Bưu chính Viễn thông căn cứ chức năng nhiệm vụ của mình hướng dẫn việc thực hiện Quy định này. Trong quá trình triển khai thực hiện quy định này, nếu có vướng mắc, các cơ quan hành chính nhà nướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sử dụng vốn nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Luật Đấu thầu còn bao gồm việc chi tiêu theo hình thức mua, thuê, thuê mua. Đối với dự án được thực hiện theo hình thức liên doanh, hợp đồng hợp tác kinh doanh, cổ phần thì phần vốn nhà nước...
Điều 4. Điều 4. Ưu đãi trong đấu thầu quốc tế 1. Việc ưu đãi trong đấu thầu quốc tế theo quy định tại Điều 14 của Luật Đấu thầu được thực hiện như sau: a) Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn: hồ sơ dự thầu của nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi thì điểm tổng hợp được cộng thêm 7,5% số điểm tổng hợp của nhà thầu đó; trường hợp gói thầu dịch vụ tư vấn...
Điều 6. Điều 6. Chi phí trong đấu thầu 1. Mức giá bán một bộ hồ sơ mời thầu (bao gồm cả thuế) do chủ đầu tư quyết định căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu nhưng tối đa là 1.000.000 đồng đối với đấu thầu trong nước; đối với đấu thầu quốc tế mức giá bán theo thông lệ đấu thầu quốc tế. 2. Chi phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu kể cả trường...
Điều 7. Điều 7. Tờ báo về đấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu 1. Việc đăng tải thông tin về đấu thầu quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu được thực hiện miễn phí đối với các cơ quan, tổ chức gửi thông tin để đăng tải. 2. Cơ quan, đơn vị phát hành tờ báo về đấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu hoạt động theo hình thức đơ...
Chương II Chương II KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU
Điều 8. Điều 8. Căn cứ lập kế hoạch đấu thầu 1. Quyết định đầu tư và các tài liệu là cơ sở để quyết định đầu tư; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư. Đối với các công việc chuẩn bị dự án thì căn cứ theo quyết định của người đứng đầu cơ quan chuẩn bị dự án. 2. Điều ước quốc tế hoặc văn bản thỏa thuận quốc tế đối với các d...