Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 9
Instruction matches 9
Left-only sections 24
Right-only sections 74

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định về quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách địa phương”. Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) thực hiện theo quy định tại Nghị định số 131/2006/NĐ-CP ngày 09/11/2006 của Chính phủ ban hành “Quy chế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 4710/2003/QĐ-UB ngày 19/12/2003 và Quyết định số 1678/2005/QĐ-UB ngày 01/6/2005 của Ủy ban Nhân dân tỉnh “V/v ban hành Quy định về thẩm quyền thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư; phê duyệt thiết kế kỹ thuật - tổng dự toán các dự án đầu tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. TM. UBND TỈNH QUẢNG NINH CHỦ TỊCH (Đã ký) Vũ Nguyên Nhiệm QUY ĐỊNH Về việc ban hành quy định về quản lý các dự án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh Bản quy định này quy định về trình tự, thủ tục, trách nhiệm, quyền hạn của các tổ chức, cá nhân có liên quan và việc phân cấp trong quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương (bao gồm: ngân sách cấp tỉnh (kể cả ngân sách Trung ương Ủy quyền), ngân sách cấp huyện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Công tác kế hoạch đầu tư 1. Danh mục các dự án đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước phải lập và giao kế hoạch hàng năm theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật. Dự án đầu tư nhóm A, công trình thuộc danh mục công trình trọng điểm sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước phải nằm trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Quản lý đầu tư theo quy hoạch 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách khi trình Ủy ban Nhân dân tỉnh thông qua chủ trương và phê duyệt nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, các quy hoạch phát triển ngành có liên quan, quy hoạch xây dựng chi tiết, q...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; hợp đồng trong hoạt động xây dựng; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng và giám sát xây dựng công trình.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Quản lý đầu tư theo quy hoạch
  • 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách khi trình Ủy ban Nhân dân tỉnh thông qua chủ trương và phê duyệt nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch ph...
  • xã hội, các quy hoạch phát triển ngành có liên quan, quy hoạch xây dựng chi tiết, quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất 5 năm đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình
  • hợp đồng trong hoạt động xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quản lý đầu tư theo quy hoạch
  • 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách khi trình Ủy ban Nhân dân tỉnh thông qua chủ trương và phê duyệt nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch ph...
  • xã hội, các quy hoạch phát triển ngành có liên quan, quy hoạch xây dựng chi tiết, quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất 5 năm đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; hợp đồng trong hoạt động xây dựng; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân lập dự án đầu tư xâ...

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Quản lý thi công xây dựng công trình 1. Nội dung quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh thực hiện đúng theo Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ. 2. Quản lý tiến độ, khối lượng thi công, an toàn lao động, môi trường xây dựng thực hiện theo các điều 31, 32, 33 và 34 của Nghị định số 16/2005...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình 1. Công trình xây dựng trước khi triển khai phải được lập tiến độ thi công xây dựng. Tiến độ thi công xây dựng công trình phải phù hợp với tổng tiến độ của dự án đã được phê duyệt. 2. Đối với công trình xây dựng có quy mô lớn và thời gian thi công kéo dài thì tiến độ xây dựng công t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 31.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Quản lý thi công xây dựng công trình
  • 1. Nội dung quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh thực hiện đúng theo Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ.
  • 2. Quản lý tiến độ, khối lượng thi công, an toàn lao động, môi trường xây dựng thực hiện theo các điều 31, 32, 33 và 34 của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ.
Added / right-side focus
  • 1. Công trình xây dựng trước khi triển khai phải được lập tiến độ thi công xây dựng. Tiến độ thi công xây dựng công trình phải phù hợp với tổng tiến độ của dự án đã được phê duyệt.
  • 2. Đối với công trình xây dựng có quy mô lớn và thời gian thi công kéo dài thì tiến độ xây dựng công trình phải được lập cho từng giai đoạn, tháng, quý, năm.
  • 3. Nhà thầu thi công xây dựng công trình có nghĩa vụ lập tiến độ thi công xây dựng chi tiết, bố trí xen kẽ kết hợp các công việc cần thực hiện nhưng phải bảo đảm phù hợp với tổng tiến độ của dự án.
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh thực hiện đúng theo Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ.
  • 2. Quản lý tiến độ, khối lượng thi công, an toàn lao động, môi trường xây dựng thực hiện theo các điều 31, 32, 33 và 34 của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Quản lý thi công xây dựng công trình Right: Điều 31. Quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình
Target excerpt

Điều 31. Quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình 1. Công trình xây dựng trước khi triển khai phải được lập tiến độ thi công xây dựng. Tiến độ thi công xây dựng công trình phải phù hợp với tổng tiến độ của dự án đ...

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TRIỂN KHAI DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trình tự triển khai các bước thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Chuẩn bị đầu tư: a. Phê duyệt nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư (xác định chủ trương đầu tư) b. Lựa chọn nhà thầu tư vấn c. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình hoặc lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình. d. Thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư xây dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Xác định người quyết định đầu tư và phân cấp quyết định đầu tư Việc xác định người quyết định đầu tư và phân cấp quyết định đầu tư thực hiện theo điều 11 của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, được quy định như sau: 1. Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh là người quyế...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án đã được Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư. 2. Đối với các dự án khác sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan quản lý tài chính của Đảng, cơ quan...

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Xác định người quyết định đầu tư và phân cấp quyết định đầu tư
  • Việc xác định người quyết định đầu tư và phân cấp quyết định đầu tư thực hiện theo điều 11 của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình,...
  • Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh là người quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B, C (trừ trường hợp quy định dự án nhóm A thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ) sử dụng nguồn vốn ngân sác...
Added / right-side focus
  • 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án đã được Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư.
  • 2. Đối với các dự án khác sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
  • a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan quản lý tài chính của Đảng, cơ quan Trung ương của tổ chức chính trị
Removed / left-side focus
  • Việc xác định người quyết định đầu tư và phân cấp quyết định đầu tư thực hiện theo điều 11 của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình,...
  • Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh là người quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B, C (trừ trường hợp quy định dự án nhóm A thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ) sử dụng nguồn vốn ngân sác...
  • vốn ngân sách của tỉnh, vốn Trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu, vốn các chương trình mục tiêu quốc gia và các nguồn vốn bổ sung khác (chương trình 134, 135, dự án trồng mới 5 triệu ha rừng, ......
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Xác định người quyết định đầu tư và phân cấp quyết định đầu tư Right: Điều 11. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình
  • Left: Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là Ủy ban Nhân dân cấp huyện) là người quyết định đầu tư các dự án đầu tư bằng nguồn ngân sách của huyện, thị xã, thành phố... Right: c) Tùy theo điều kiện cụ thể của từng địa phương, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quy định cụ thể cho Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện được quyết định đầu tư các dự án thuộc ngân sách địa phươn...
  • Left: Chủ tịch Ủy ban Nhân dân cấp xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban Nhân dân cấp xã) là người quyết định đầu tư các dự án đầu tư bằng nguồn ngân sách của xã, phường, thị trấn có tổng mức... Right: b) Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã được quyết định đầu tư các dự án trong phạm vi ngân sách của địa phương sau khi thông qua Hội đồng nhân dân cùng cấp;
Target excerpt

Điều 11. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án đã được Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư. 2. Đối với các dự án khác sử dụng vốn ngân sách nh...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xác định chủ đầu tư dự án xây dựng công trình Việc xác định chủ đầu tư dự án thực hiện theo khoản 1 điều 1 Nghị định số 112/2006/NĐ-CP của Chính phủ và quy định tại mục I, phần I Thông tư số 02/2007/TT-BXD ngày 14/02/2007 của Bộ Xây dựng, được áp dụng như sau : 1. Dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ: Ủy ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Nội dung, hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Thực hiện theo điều 45 của Luật Xây dựng, khoản 11 điều 1 Nghị định 112/2006/NĐ-CP của Chính phủ và phần III Thông tư số 02/2007/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Open section

Điều 45.

Điều 45. Hồ sơ hợp đồng xây dựng 1. Hồ sơ hợp đồng xây dựng bao gồm hợp đồng xây dựng và các tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng. Nội dung cơ bản của hợp đồng xây dựng được quy định tại Điều 108 của Luật Xây dựng. 2. Tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng là bộ phận không thể tách rời của hợp đồng. Tuỳ theo quy mô, tính chất của công việc...

Open section

This section explicitly points to `Điều 45.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Nội dung, hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
  • Thực hiện theo điều 45 của Luật Xây dựng, khoản 11 điều 1 Nghị định 112/2006/NĐ-CP của Chính phủ và phần III Thông tư số 02/2007/TT-BXD của Bộ Xây dựng.
Added / right-side focus
  • Điều 45. Hồ sơ hợp đồng xây dựng
  • 1. Hồ sơ hợp đồng xây dựng bao gồm hợp đồng xây dựng và các tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng. Nội dung cơ bản của hợp đồng xây dựng được quy định tại Điều 108 của Luật Xây dựng.
  • 2. Tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng là bộ phận không thể tách rời của hợp đồng. Tuỳ theo quy mô, tính chất của công việc, tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng bao gồm toàn bộ hoặc một phần các nộ...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nội dung, hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
  • Thực hiện theo điều 45 của Luật Xây dựng, khoản 11 điều 1 Nghị định 112/2006/NĐ-CP của Chính phủ và phần III Thông tư số 02/2007/TT-BXD của Bộ Xây dựng.
Target excerpt

Điều 45. Hồ sơ hợp đồng xây dựng 1. Hồ sơ hợp đồng xây dựng bao gồm hợp đồng xây dựng và các tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng. Nội dung cơ bản của hợp đồng xây dựng được quy định tại Điều 108 của Luật Xây dựng. 2....

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Lập và phê duyệt nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư 1. Các Sở, Ban, Ngành, Ủy ban Nhân dân cấp huyện căn cứ vào Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh và của các huyện, thị xã, thành phố; Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm đã được Hội đồng Nhân dân tỉnh thông qua, các quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch xây dựn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình, báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình 1. Nội dung dự án đầu tư xây dựng công trình khi lập, trình thẩm định, phê duyệt dự án thực hiện theo quy định tại điều 5, 6 Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ; khoản 3, 4 điều 1 Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình, trừ những trường hợp sau đây: a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều 12 của Nghị...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình, báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình
  • 1. Nội dung dự án đầu tư xây dựng công trình khi lập, trình thẩm định, phê duyệt dự án thực hiện theo quy định tại điều 5, 6 Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ
  • khoản 3, 4 điều 1 Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ
Added / right-side focus
  • 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình, trừ những trường hợp sau đây:
  • a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều 12 của Nghị định này;
  • b) Các công trình xây dựng là nhà ở riêng lẻ của dân quy định tại khoản 5 Điều 35 của Luật Xây dựng.
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung dự án đầu tư xây dựng công trình khi lập, trình thẩm định, phê duyệt dự án thực hiện theo quy định tại điều 5, 6 Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ
  • khoản 3, 4 điều 1 Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ
  • Mục III phần I Thông tư số 02/2007/TT-BXD ngày 14/2/2007 của Bộ Xây dựng và các quy định hiện hành của Nhà nước và của tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình, báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình Right: Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình
Target excerpt

Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình, trừ những trường hợp sau...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại khoản 6 điều 1 Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ và Mục III phần I Thông tư số 02/2007/TT-BXD ngày 14/02/2007 của Bộ Xây dựng. Đối với Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Nội...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng các công trình sau đây, chủ đầu tư không phải lập dự án mà chỉ lập Báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình để trình người quyết định đầu tư phê duyệt: a) Công trình xây dựng cho mục đích tôn giáo; b) Công trình cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, xây dựng mới...

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình
  • Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại khoản 6 điều 1 Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ và Mục III phần I Thông tư số 02/2007/TT-BXD...
  • Đối với Báo cáo kinh tế
Added / right-side focus
  • 1. Khi đầu tư xây dựng các công trình sau đây, chủ đầu tư không phải lập dự án mà chỉ lập Báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình để trình người quyết định đầu tư phê duyệt:
  • a) Công trình xây dựng cho mục đích tôn giáo;
  • b) Công trình cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, xây dựng mới trụ sở cơ quan có tổng mức đầu tư dưới 3 tỷ đồng;
Removed / left-side focus
  • Đối với Báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật: Nội dung thẩm định Báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại khoản 7 điều 1 Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Right: Điều 12. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình
  • Left: Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại khoản 6 điều 1 Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ và Mục III phần I Thông tư số 02/2007/TT-BXD... Right: 2. Nội dung của Báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 35 của Luật Xây dựng.
Target excerpt

Điều 12. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng các công trình sau đây, chủ đầu tư không phải lập dự án mà chỉ lập Báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình để trình người quyết định...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thẩm định thiết kế cơ sở công trình xây dựng 1. Các Sở: Xây dựng, Giao thông Vận tải, Công nghiệp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bưu chính Viễn thông chịu trách nhiệm tổ chức thẩm định thiết kế cơ sở các dự án nhóm B, C thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh như sau: a. Các Sở: Công nghiệp, Nông ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Giao đất, bồi thường giải phóng mặt bằng để thực hiện các dự án đầu tư Việc giao đất, cho thuê đất và bồi thường giải phóng mặt bằng để thực hiện các dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định của Luật Đất đai, các Nghị định hướng dẫn thực hiện Luật Đất đai và các quy định hiện hành của Nhà nước và của Ủy ban Nhân dân tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.92 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán, tổng dự toán công trình 1. Chủ đầu tư tự tổ chức thẩm định (gồm cả giá máy móc, thiết bị), phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình theo quy định tại điều 16 Nghị định số 16/2005/NĐ-CP, mục 7 điều 1 Nghị định số 112/2006/NĐ-CP của C...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; hợp đồng trong hoạt động xây dựng; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng và giám sát xây dựng công trình.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán, tổng dự toán công trình
  • 1. Chủ đầu tư tự tổ chức thẩm định (gồm cả giá máy móc, thiết bị), phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình theo quy định tại điều 16 Nghị đị...
  • Trường hợp chủ đầu tư không đủ điều kiện, năng lực để tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình
  • điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng và giám sát xây dựng công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán, tổng dự toán công trình
  • 1. Chủ đầu tư tự tổ chức thẩm định (gồm cả giá máy móc, thiết bị), phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình theo quy định tại điều 16 Nghị đị...
  • Trường hợp chủ đầu tư không đủ điều kiện, năng lực để tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật
Rewritten clauses
  • Left: 2. Đối với các dự án đầu tư xây dựng Right: hợp đồng trong hoạt động xây dựng
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; hợp đồng trong hoạt động xây dựng; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân lập dự án đầu tư xâ...

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 15.

Điều 15. Về công tác quản lý đấu thầu 1. Việc triển khai công tác đấu thầu phải thực hiện nghiêm túc các quy định của Luật Đấu thầu, Luật Xây dựng, Luật Thực hành tiết kiệm chống lãng phí và các văn bản hướng dẫn thực hiện. Nội dung, thời hạn phê duyệt các nội dung quá trình đấu thầu thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu. Đ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Sự phù hợp của dự án với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch xây dựng; trường hợp chưa có các quy hoạch trên thì phải có ý kiến thoả thuận của cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực đó. 2. Nội dung thuyết minh của dự án thực hiện theo...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Về công tác quản lý đấu thầu
  • Việc triển khai công tác đấu thầu phải thực hiện nghiêm túc các quy định của Luật Đấu thầu, Luật Xây dựng, Luật Thực hành tiết kiệm chống lãng phí và các văn bản hướng dẫn thực hiện.
  • Nội dung, thời hạn phê duyệt các nội dung quá trình đấu thầu thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Sự phù hợp của dự án với quy hoạch phát triển kinh tế
  • xã hội, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Về công tác quản lý đấu thầu
  • Việc triển khai công tác đấu thầu phải thực hiện nghiêm túc các quy định của Luật Đấu thầu, Luật Xây dựng, Luật Thực hành tiết kiệm chống lãng phí và các văn bản hướng dẫn thực hiện.
  • Điều kiện để tổ chức đấu thầu: Có kế hoạch đấu thầu được cấp có thẩm quyền phê duyệt
Rewritten clauses
  • Left: Nội dung, thời hạn phê duyệt các nội dung quá trình đấu thầu thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu. Right: 2. Nội dung thuyết minh của dự án thực hiện theo quy định tại Điều 6 của Nghị định này.
Target excerpt

Điều 10. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Sự phù hợp của dự án với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch xây dựng; trường hợp chưa có các quy hoạch trên thì...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Giấy phép xây dựng công trình. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng công trình. Việc xin giấy phép xây dựng công trình, hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng, thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng thực hiện theo các Mục I, II, III và IV phần II của Thông tư số 02/2007/TT-BXD của Bộ Xây dựng và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Điều chỉnh dự án 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình đã được quyết định đầu tư chỉ được điều chỉnh theo quy định tại khoản 8 điều 1 Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ. 2. Khi điều chỉnh dự án không làm thay đổi quy mô, mục tiêu đầu tư và không vượt tổng mức đầu tư đã được phê duyệt thì chủ đầu tư được phé...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Xử lý chuyển tiếp Việc xử lý chuyển tiếp về thủ tục lập, thẩm định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình và các công việc tiếp theo; xử lý chuyển tiếp về cấp giấy phép xây dựng; xử lý chuyển tiếp về tổ chức quản lý dự án thực hiện theo điều 3 Nghị định số 112/2006/NĐ-CP của Chính phủ và mục I, II, III phần IV Thông tư số...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Xử lý chuyển tiếp
  • Việc xử lý chuyển tiếp về thủ tục lập, thẩm định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình và các công việc tiếp theo
  • xử lý chuyển tiếp về cấp giấy phép xây dựng
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình
  • Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
  • Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình phù hợp với quy định của Luậ...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Xử lý chuyển tiếp
  • Việc xử lý chuyển tiếp về thủ tục lập, thẩm định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình và các công việc tiếp theo
  • xử lý chuyển tiếp về cấp giấy phép xây dựng
Target excerpt

Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sác...

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Cấp, thanh toán và quyết toán vốn đầu tư 1. Việc cấp, thanh toán vốn cho dự án đầu tư phải bảo đảm đúng tiến độ, trong phạm vi tổng dự toán, dự toán công trình hoặc giá trúng thầu đã được duyệt; theo đúng khối lượng hoàn thành được nghiệm thu trong kế hoạch vốn đầu tư hàng năm; việc kiểm tra, giám sát sử dụng vốn và thẩm tra q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Điều hoà nguồn vốn giữa các dự án 1. Trong quá trình chỉ đạo thực hiện công tác đầu tư xây dựng cơ bản, tuỳ theo tình hình thực hiện cụ thể của các dự án, người quyết định đầu tư có quyền quyết định điều hoà nguồn vốn đã bố trí giữa các dự án nhằm đảm bảo sử dụng hiệu quả nguồn vốn đầu tư. Việc điều hoà vốn giữa các dự án phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Giám sát, đánh giá đầu tư Ủy ban Nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ tổ chức thực hiện công tác giám sát, đánh giá đầu tư cho các đơn vị như sau: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Là cơ quan đầu mối, xây dựng kế hoạch giám sát, đánh giá đầu tư hàng năm, chịu trách nhiệm tổng hợp việc thực hiện các nhiệm vụ về công tác giám sát, đánh giá đầu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Giám sát của cộng đồng Các tổ chức và chủ đầu tư các dự án tham gia hoạt động đầu tư xây dựng có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc Quyết định số 80/2005/QĐ-TTg ngày 18/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế giám sát đầu tư của cộng đồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Xử lý vi phạm 1. Chủ đầu tư dự án phải chịu trách nhiệm chính trong việc thực hiện đúng trình tự, thủ tục theo quy định, đảm bảo chất lượng, tiến độ và hiệu quả xây dựng của dự án theo quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền. Trong từng bước triển khai thực hiện dự án, nếu chủ đầu tư vi phạm quy định về quản lý đầu tư và xâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm các cơ quan liên quan 1. Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân cấp huyện có trách nhiệm củng cố tổ chức, phân công nội bộ, bồi dưỡng, đào tạo đội ngũ cán bộ và tổ chức thực hiện nghiêm túc các nội dung tại Quy định này. Cơ quan hành chính nhà nước trực thuộc Ủy ban Nhân dân tỉnh phải cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Công nghiệp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Bưu chính Viễn thông căn cứ chức năng nhiệm vụ của mình hướng dẫn việc thực hiện Quy định này. Trong quá trình triển khai thực hiện quy định này, nếu có vướng mắc, các cơ quan hành chính nhà nướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau: a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C th...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 4. Điều 4. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình và xin phép đầu tư 1. Các dự án quan trọng quốc gia phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án nhóm A không phân biệt nguồn vốn phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư. 2....
Điều 6. Điều 6. Nội dung phần thuyết minh của dự án 1. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư; đánh giá nhu cầu thị trường, tiêu thụ sản phẩm đối với dự án sản xuất; kinh doanh hình thức đầu tư xây dựng công trình; địa điểm xây dựng, nhu cầu sử dụng đất; điều kiện cung cấp nguyên liệu, nhiên liệu và các yếu tố đầu vào khác. 2. Mô tả về quy mô và diện...
Điều 7. Điều 7. Nội dung thiết kế cơ sở của dự án 1. Nội dung phần thiết kế cơ sở của dự án phải thể hiện được giải pháp thiết kế chủ yếu, bảo đảm đủ điều kiện để xác định tổng mức đầu tư và triển khai các bước thiết kế tiếp theo, bao gồm thuyết minh và các bản vẽ. 2. Thuyết minh thiết kế cơ sở được trình bày riêng hoặc trình bày trên các bản...
Điều 8. Điều 8. Hồ sơ trình phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình tới người quyết định đầu tư để phê duyệt. 2. Hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm: a) Tờ trình phê duyệt dự án theo mẫu tại Phụ lục số 2 kèm theo Nghị định này; b) Dự án bao gồm phần thuyết mi...