Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
3202/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương năm 2017 và Quy định tỷ lệ điều tiết các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương năm 2017
3202/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương năm 2017 và Quy định tỷ lệ điều tiết các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương năm 2017
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương năm 2017 và Quy định tỷ lệ điều tiết các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương năm 2017
- Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định mức thu bằng tiền lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước (do cơ quan nhà nước địa phương thực hiện cấp giấy phép) trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau: - Cấp giấy phép lần đầu: 100.000 đồng/giấy phép. - Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: 50.000 đồng/giấy phép.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương năm 2017 và Quy định tỷ lệ điều tiết các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương năm 2017.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương năm 2017 và Quy định tỷ lệ điều tiết các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa...
- Điều 1. Nay quy định mức thu bằng tiền lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước (do cơ quan nhà nước địa phương thực hiện cấp giấy phép) trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau:
- - Cấp giấy phép lần đầu: 100.000 đồng/giấy phép.
- - Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: 50.000 đồng/giấy phép.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí, đơn vị thu lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước. - Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước theo quy định của Pháp luật. - Đơn vị thu lệ phí: Sở Tài nguyên và Môi trường.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
- Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí, đơn vị thu lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước.
- - Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước theo quy định của Pháp luật.
- - Đơn vị thu lệ phí: Sở Tài nguyên và Môi trường.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước. - Đơn vị thu lệ phí được trích để lại 10% trên tổng số tiền thu được để phục vụ cho công tác thu lệ phí, số còn lại 90% được nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành. - Đơn vị thu có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai mức thu tại đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hải Phòng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các cấp, các ngành, các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Bộ Tài chính; - Vụ Pháp chế - BTC; - Bộ Tư pháp (Cục KTVB...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hải Phòng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các cấp,...
- - Bộ Tài chính;
- - Vụ Pháp chế - BTC;
- Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước.
- - Đơn vị thu lệ phí được trích để lại 10% trên tổng số tiền thu được để phục vụ cho công tác thu lệ phí, số còn lại 90% được nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành.
- - Đơn vị thu có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai mức thu tại địa điểm thu lệ phí; Tổ chức thu, quản lý và sử dụng tiền thu lệ phí theo quy định hiện hành.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách Trung ương và ngân sách thành phố - Thuế giá trị gia tăng của các doanh nghiệp Nhà nước Trung ương và địa phương, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trên địa bàn; các doanh nghiệp ngoài quốc doanh Cục Thuế thành phố Hải Phòng quản lý (hạch toán mã chương 4XX, 5X...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách Trung ương và ngân sách thành phố
- Thuế giá trị gia tăng của các doanh nghiệp Nhà nước Trung ương và địa phương, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trên địa bàn
- các doanh nghiệp ngoài quốc doanh Cục Thuế thành phố Hải Phòng quản lý (hạch toán mã chương 4XX, 5XX)
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng đơn vị và các cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách Trung ương - ngân sách thành phố - ngân sách quận, huyện - Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa, dịch vụ trong nước của các doanh nghiệp ngoài quốc doanh do Chi cục Thuế quận, huyện quản lý (hạch toán mã chương 6...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách Trung ương - ngân sách thành phố - ngân sách quận, huyện
- - Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa, dịch vụ trong nước của các doanh nghiệp ngoài quốc doanh do Chi cục Thuế quận, huyện quản lý (hạch toán...
- - Thuế tài nguyên (không kể thuế tài nguyên thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí) thu từ các doanh nghiệp ngoài quốc doanh do Chi cục Thuế quận, huyện quản lý (hạch toán mã chương 6XX, 7XX);
- Điều 5. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Giám đốc Sở Tài chính
Unmatched right-side sections