Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
3218/2007/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định quản lý theo đồ án Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030
26/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý theo đồ án Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định quản lý theo đồ án Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030
- Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định mức thu bằng tiền lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất (do cơ quan nhà nước địa phương thực hiện cấp giấy phép) trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau: - Cấp giấy phép lần đầu: 100.000 đồng/giấy phép. - Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: 50.000 đồng/giấy phép.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý theo đồ án Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý theo đồ án Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030.
- Điều 1. Nay quy định mức thu bằng tiền lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất (do cơ quan nhà nước địa phương thực hiện cấp giấy phép) trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau:
- - Cấp giấy phép lần đầu: 100.000 đồng/giấy phép.
- - Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: 50.000 đồng/giấy phép.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí, đơn vị thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất. - Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất theo quy định của Pháp luật. - Đơn vị thu lệ phí: Sở Tài nguyên và Môi trường.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan tổ chức thực hiện, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này và định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo với UBND tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan tổ chức thực hiện, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này và định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo với UBND tỉnh.
- Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí, đơn vị thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất.
- - Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất theo quy định của Pháp luật.
- - Đơn vị thu lệ phí: Sở Tài nguyên và Môi trường.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất. - Đơn vị thu lệ phí được trích để lại 10% trên tổng số tiền thu được để phục vụ cho công tác thu lệ phí, số còn lại 90% được nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành. - Đơn vị thu có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai mức thu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Bộ Xây dựng; - TT Tỉnh ủy, T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
- Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất.
- - Đơn vị thu lệ phí được trích để lại 10% trên tổng số tiền thu được để phục vụ cho công tác thu lệ phí, số còn lại 90% được nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành.
- - Đơn vị thu có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai mức thu tại địa điểm thu lệ phí; Tổ chức thu, quản lý và sử dụng tiền thu lệ phí theo quy định hiện hành.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định về quản lý hệ thống đô thị và nông thôn 1. Quản lý định hướng phát triển không gian vùng và các tiểu vùng: a) Đô thị trung tâm vùng Tây Nguyên: Buôn Ma Thuột là đô thị loại I trực thuộc tỉnh; trung tâm hành chính, dịch vụ thương mại vùng Tây Nguyên; trung tâm công nghiệp tỉnh Đắk Lắk; đầu mối giao thông quan trọng, tạo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy định về quản lý hệ thống đô thị và nông thôn
- 1. Quản lý định hướng phát triển không gian vùng và các tiểu vùng:
- a) Đô thị trung tâm vùng Tây Nguyên: Buôn Ma Thuột là đô thị loại I trực thuộc tỉnh
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng đơn vị và các cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hệ thống nhà ở 1. Phát triển nhà ở xã hội đáp ứng nhu cầu, đặc biệt là công nhân lao động tại các khu cụm công nghiệp, học sinh – sinh viên và người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị, nhất là thành phố Buôn Ma Thuột. 2. Phát triển nhà ở khu vực nông thôn gắn với mục tiêu chung về xây dựng nông thôn mới, với kết cấu hạ tầng ki...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hệ thống nhà ở
- 1. Phát triển nhà ở xã hội đáp ứng nhu cầu, đặc biệt là công nhân lao động tại các khu cụm công nghiệp, học sinh – sinh viên và người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị, nhất là thành phố Buôn Ma...
- 2. Phát triển nhà ở khu vực nông thôn gắn với mục tiêu chung về xây dựng nông thôn mới, với kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội đồng bộ và từng bước hiện đại
- Điều 5. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Giám đốc Sở Tài chính
Unmatched right-side sections