Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 25

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất

Open section

Tiêu đề

Quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước,xả nước thải vào nguồn nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất Right: Quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước,xả nước thải vào nguồn nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này biểu mức thu các loại lệ phí sau: 1.1. Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất. 1.2. Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt. 1.3. Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước. 1.4. Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi. (có biểu mức thu lệ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định việc cấp, gia hạn, thay đổi, đình chỉ, thu hồi giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định việc cấp, gia hạn, thay đổi, đình chỉ, thu hồi giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này biểu mức thu các loại lệ phí sau:
  • 1.1. Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất.
  • 1.2. Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí: Mọi tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài khi được cơ quan có thẩm quyền qui định tại Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày 27/7/2004 của Chính phủ thực hiện các công việc cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước; xả nước thải vào công...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) có các hoạt động liên quan đến việc thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước. Trường hợp Điều ước quốc tế mà Cộng hào xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) có các hoạt động liên quan đến việc thăm dò, khai thác, sử dụng...
  • Trường hợp Điều ước quốc tế mà Cộng hào xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng theo quy định của Điều ước quốc tế đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí: Mọi tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài khi được cơ quan có thẩm quyền qui định tại Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày 27/7/2004 của Chính phủ thực hiện các công v...
  • khai thác, sử dụng nước mặt
  • xả nước thải vào nguồn nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện là cơ quan giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ có liên quan đến giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước; xả nước thải vào công trình thuỷ lợi và quyết định cấp giấy ph...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước. Giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước bao gồm: giấy phép thăm dò nước dưới đất; giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất; giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt; giấy phép xả nước thải vào nguồn nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước.
  • Giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước bao gồm: giấy phép thăm dò nước dưới đất
  • giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ quan thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện là cơ quan giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ có liên quan đến giấy phép thăm dò, khai thác, sử...
  • xả nước thải vào công trình thuỷ lợi và quyết định cấp giấy phép, chịu trách nhiệm thu lệ phí theo nội dung công việc đã làm.
Rewritten clauses
  • Left: khai thác, sử dụng nước mặt Right: giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt
  • Left: xả nước thải vào nguồn nước Right: giấy phép xả nước thải vào nguồn nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quản lý và sử dụng tiền lệ phí thu được. a) Cơ quan thu lệ phí thực hiện việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002, Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính và được trích để lại 30% số tiền phí thu được để chi cho...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Nguyên tắc cấp phép Việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây: 1. Cấp phép phải đúng thẩm quyền, đúng đối tượng và trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật; 2. Phải bảo đảm lợi ích của Nhà nước; quyền, lợi tích hợp pháp của tổ chức, cá nhân c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Nguyên tắc cấp phép
  • Việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây:
  • 1. Cấp phép phải đúng thẩm quyền, đúng đối tượng và trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quản lý và sử dụng tiền lệ phí thu được.
  • a) Cơ quan thu lệ phí thực hiện việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002, Thông tư số 45/2006/TT-B...
  • b) Số tiền lệ phí còn lại (70%), cơ quan thu phí nộp vào ngân sách tỉnh theo chương, mục, loại, khoản tương ứng của mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này c...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Căn cứ cấp phép 1. Việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước phải trên cơ sở các căn cứ sau đây: a) Luật Tài nguyên nước và văn bản pháp luật có liên quan; b) Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia, ngành, vùng và địa phương; c) Quy hoạch lưu vực sông được cơ quan nhà nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Căn cứ cấp phép
  • 1. Việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước phải trên cơ sở các căn cứ sau đây:
  • a) Luật Tài nguyên nước và văn bản pháp luật có liên quan;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II CẤP, GIA HẠN, THAY ĐỔI, ĐÌNH CHỈ, THU HỒI GIẤY PHÉP THĂM DÒ KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC, XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC
Điều 6. Điều 6. Các trường hợp không phải xin cấp giấy phép 1. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước không phải xin phép trong các trường hợp sau đây: a) Khai thác, sử dụng nước mặt, nước dưới đất với quy mô nhỏ phục vụ sinh hoạt trong phạm vi gia đình. b) Khai thác, sử dụng nước mặt, nước dưới đất với quy mô nhỏ để sản xuất nông nghiệp, lâm nghi...
Điều 7. Điều 7. Thời hạn, gia hạn giấy phép 1. Thời hạn của giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt không quá hai mươi (20) năm và được xem xét gia hạn nhưng thời gian gia hạn không quá (10) năm. 2. Thời hạn của giấy phép thăm dò nước dưới đất không quá ba (3) năm và được xem xét gia hạn nhưng thời gian gia hạn không quá hai (2) năm. 3. Thời hạn...
Điều 8. Điều 8. Thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép Việc thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép được thực hiện trong các trường hợp sau đây: 1. Đối với giấy phép thăm dò nước dưới đất: a) Điều kiện mặt bằng không cho phép thi công một số hạng mục trong đề án thăm dò đã được phê duyệt; b) Có sự khác biệt giữa cấu trúc địa...
Điều 9. Điều 9. Đình chỉ hiệu lực của giấy phép 1. Giấy phép bị đình chỉ hiệu lực trong các trường hợp sau đây: a) Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép (gọi chung là Chủ giấy phép) vi phạm nội dung quy định của giấy phép; b) Chủ giấy phép tự ý chuyển nhượng giấy phép; c) Chủ giấy phép lợi dụng giấy phép để tổ chức hoạt động không quy định trong...
Điều 10. Điều 10. Thu hồi giấy phép 1. Việc thu hồi giấy phép được thực hiện trong các trường hợp sau đây: a) Tổ chức là chủ giấy phép bị giải thể hoặc bị Toà án tuyên bố phá sản; cá nhân là chủ giấy phép bị chết hoặc bị Toà án tuyên bố là đã chết hoặc bị mất năng lực hành vi dân sự hoặc bị tuyên bố mất tích; b) Giấy phép được cấp nhưng không s...
Điều 11. Điều 11. Trả lại giấy phép 1. Trường hợp không sử dụng giấy phép, chủ giấy phép có quyền trả lại giấy phép cho cơ quan cấp phép, đồng thời có văn bản giải trình lý do cho cơ quan cấp phép. 2. Tổ chức, cá nhân đã trả lại giấy phép chỉ được xem xét cấp giấy phép mới sau hai (2) năm, kể từ ngày trả lại giấy phép.