Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy chế quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
06/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh của tỉnh Thái Nguyên
33/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy chế quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh ”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2112/2003/QĐ-UB ngày 05/9/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành của tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đặng Viết Thuần QUY CHẾ Quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định việc quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) cấp tỉnh có sử dụng một phần hoặc toàn bộ kinh phí từ ngân sách sự nghiệp KH&CN của tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia quả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong văn bản này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhiệm vụ Khoa học và công nghệ cấp tỉnh là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được được giải quyết, được UBND tỉnh phê duyệt danh mục thực hiện để giải quyết những nhiệm vụ trọng tâm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, bảo vệ an ninh- quốc phòn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Xác định các yêu cầu đối với nhiệm vụ KH&CN: Những yêu cầu chung của nhiệm vụ KH- CN cấp tỉnh + Phải xuất phát từ yêu cầu của định hướng và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đề án phát triển Khoa học – Công nghệ của tỉnh. + Phải xuất phát từ yêu cầu giải quyết những vấn đề cấp bách của tỉnh 2. Những yêu cầu riêng mỗi loại n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không quá 24 tháng tính từ khi ký kết hợp đồng nghiên cứu khoa học; riêng các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp, y tế được triển khai không quá 36 tháng; các trường hợp đặc biệt sở Khoa học và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY TRÌNH XÁC ĐỊNH VÀ TUYỂN CHỌN CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ HÀNG NĂM CỦA TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Xác định danh mục nhiệm vụ KH&CN 1. Tập hợp đề xuất nhiệm vụ KH&CN. Hàng năm vào quý I, Sở KH&CN thông báo nội dung các nhiệm vụ KH- CN trên các phương tiện thông tin đại chúng và tổ chức lấy ý kiến để thu nhận các đề xuất nhiệm vụ KH&CN cho năm kế hoạch tiếp theo. Nhiệm vụ KH&CN được đề xuất từ các nguồn: - Yêu cầu của Tỉnh uỷ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ KH&CN Căn cứ biên bản của hội đồng tư vấn xác định danh mục nhiệm vụ KH&CN của tỉnh và chỉ đạo của UBND tỉnh, Sở KH&CN tổng hợp, phân loại theo từng lĩnh vực, loại hình, phương thức thực hiện trình UBND tỉnh ra quyết định phê duyệt danh mục thực hiện và phương thức lựa chọn : tổ chức tuyển chọn hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thành lập các Hội đồng KH&CN cấp tỉnh. Hội đồng Khoa học – Công nghệ cấp tỉnh bao gồm : Hội đồng chính sách Khoa học – Công nghệ và hội đồng Khoa học – Công nghệ chuyên ngành Hội đồng chính sách KH&CN có nhiệm vụ : a) Xác định mục tiêu, yêu cầu, nội dung và kết quả của các nhiệm vụ KH - CN b) Tư vấn xác định và lựa chọn các n...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Xác định nhiệm vụ KH&CN 1. Căn cứ hướng dẫn xây dựng kế hoạch KH&CN của Bộ Khoa học và Công nghệ và Ủy ban nhân dân tỉnh, trong tháng 01 hằng năm Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn các tổ chức, cá nhân trong và ngoài tỉnh đăng ký, đề xuất, đặt hàng nhiệm vụ KH&CN cho năm kế hoạch tiếp theo. 2. Tập hợp, phân loại nhiệm vụ KH&CN...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 7. Thành lập các Hội đồng KH&CN cấp tỉnh.
- Hội đồng Khoa học – Công nghệ cấp tỉnh bao gồm : Hội đồng chính sách Khoa học – Công nghệ và hội đồng Khoa học – Công nghệ chuyên ngành
- Hội đồng chính sách KH&CN có nhiệm vụ :
- Căn cứ hướng dẫn xây dựng kế hoạch KH&CN của Bộ Khoa học và Công nghệ và Ủy ban nhân dân tỉnh, trong tháng 01 hằng năm Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn các tổ chức, cá nhân trong và ngoài tỉnh đă...
- 2. Tập hợp, phân loại nhiệm vụ KH&CN do các tổ chức, cá nhân đăng ký, đề xuất, đặt hàng thực hiện xong trước ngày 30 tháng 4 hằng năm.
- Sở Khoa học và Công nghệ tham mưu cho Hội đồng Chính sách KH&CN tỉnh để lựa chọn danh mục nhiệm vụ KH&CN, phương thức tổ chức thực hiện theo hình thức tuyển chọn, giao trực tiếp để trình UBND tỉnh...
- Điều 7. Thành lập các Hội đồng KH&CN cấp tỉnh.
- Hội đồng Khoa học – Công nghệ cấp tỉnh bao gồm : Hội đồng chính sách Khoa học – Công nghệ và hội đồng Khoa học – Công nghệ chuyên ngành
- Hội đồng chính sách KH&CN có nhiệm vụ :
- Left: b) Tư vấn xác định và lựa chọn các nhiệm vụ KH - CN để tuyển chọn. Right: Điều 8. Xác định nhiệm vụ KH&CN
- Left: b) Xét duyệt nội dung nhiệm vụ KH&CN (đối với nhiệm vụ KH - CN được Ủy ban nhân dân tỉnh giao trực tiếp)) Right: Tuyển chọn được áp dụng cho các nhiệm vụ KH&CN có nhiều tổ chức, cá nhân có khả năng tham gia thực hiện.
Điều 8. Xác định nhiệm vụ KH&CN 1. Căn cứ hướng dẫn xây dựng kế hoạch KH&CN của Bộ Khoa học và Công nghệ và Ủy ban nhân dân tỉnh, trong tháng 01 hằng năm Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn các tổ chức, cá nhân trong v...
Left
Chương III
Chương III PHÊ DUYỆT NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Xét duyệt các nhiệm vụ KH&CN: 1. Đối với các nhiệm vụ KH&CN giao trực tiếp ( xét chọn): - Sở KH&CN hướng dẫn các tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN xây dựng thuyết minh và dự toán kinh phí (theo mẫu do Sở KH&CN ban hành). - Sở KH&CN tổ chức họp hội đồng xét duyệt nội dung và hội đồng thẩm định kinh phí nhiệm vụ KH&CN. Sau...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Phê duyệt các nhiệm vụ KH&CN Căn cứ kết quả làm việc của hội đồng tư vấn, xét duyệt, tuyển chọn nhiệm vụ KH&CN, của tổ thẩm định kinh phí, Giám đốc Sở KH&CN ra quyết định phê duyệt hoặc tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt, cụ thể như sau: 1. Các nhiệm vụ KH&CN có dự toán kinh phí trên 300 triệu đồng (thuộc lĩnh vực k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Sở KH&CN ký kết hợp đồng với tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo mẫu quy định để tổ chức thực hiện. 2. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo yêu cầu của công việc được chủ động điều chỉnh chi dự toán kinh phí giữa các nội d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đình chỉ và chấm dứt hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 1. Sở KH&CN trình Ủy ban nhân dân tỉnh đình chỉ và chấm dứt thực hiện hợp đồng trong các trường hợp sau: a) Nhiệm vụ khoa học và công nghệ khi thực hiện gặp các yếu tố khách quan như: thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh và ca...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Giải quyết tranh chấp hợp đồng. Mọi tranh chấp về hợp đồng Khoa học và công nghệ được giải quyết trước hết theo nguyên tắc hoà giải, thoả thuận giữa hai bên ; các bên không tự giải quyết được thì giải quyết tại Toà án theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Sở KH&CN. 1. Hướng dẫn các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, các tổ chức KH&CN và cá nhân trong và ngoài tỉnh đăng ký thực hiện hoặc đề xuất nhiệm vụ KH&CN hàng năm; 2. Xây dựng và ban hành phương thức và quy trình làm việc của từng hội đồng (xác định nhiệm vụ, tuyển chọn, xét duyệt, nghi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN. 1. Tổ chức triển khai thực hiện, đôn đốc, theo dõi, kiểm tra tình hình thực hiện nhiệm vụ KH&CN. Thực hiện báo cáo định kỳ theo quy định tại điều 18 của quy chế này. 2. Chịu trách nhiệm về kết quả nghiên cứu và hiệu quả sử dụng nguồn kinh phí được giao, đồng thời có...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. UBND tỉnh ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ ký kết hợp đồng với tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN theo mẫu quy định tại Thông tư số 05/2014/TT-BKHCN ngày 10/4/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ để tổ chức thực hiện. 2. Theo yêu cầu của công việc, tổ chức chủ trì n...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 18.` in the comparison document.
- Điều 15. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN.
- 1. Tổ chức triển khai thực hiện, đôn đốc, theo dõi, kiểm tra tình hình thực hiện nhiệm vụ KH&CN. Thực hiện báo cáo định kỳ theo quy định tại điều 18 của quy chế này.
- Chịu trách nhiệm về kết quả nghiên cứu và hiệu quả sử dụng nguồn kinh phí được giao, đồng thời có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và xét duyệt quyết toán kinh phí của chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN đ...
- UBND tỉnh ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ ký kết hợp đồng với tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN theo mẫu quy định tại Thông tư số 05/2014/TT-BKHCN ngày 10/4/2014 của Bộ Khoa...
- Theo yêu cầu của công việc, tổ chức chủ trì nhiệm vụ KH&CN được chủ động điều chỉnh chi dự toán kinh phí giữa các nội dung chi được duyệt (không vượt tổng dự toán đã duyệt) nh...
- 3. UBND tỉnh ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ xem xét điều chỉnh (trên cơ sở đề xuất của tổ chức chủ trì nhiệm vụ KH&CN) các nội dung sau:
- 1. Tổ chức triển khai thực hiện, đôn đốc, theo dõi, kiểm tra tình hình thực hiện nhiệm vụ KH&CN. Thực hiện báo cáo định kỳ theo quy định tại điều 18 của quy chế này.
- Chịu trách nhiệm về kết quả nghiên cứu và hiệu quả sử dụng nguồn kinh phí được giao, đồng thời có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và xét duyệt quyết toán kinh phí của chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN đ...
- 3. Trong trường hợp cần thiết, đề xuất với Sở KH&CN trình Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh nội dung, kinh phí và cá nhân làm chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN theo quy định của quy chế này.
- Left: Điều 15. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN. Right: Điều 18. Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN
Điều 18. Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. UBND tỉnh ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ ký kết hợp đồng với tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN theo mẫu quy định tại Thông tư số 05/2014/TT-BKHCN n...
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN. 1. Xây dựng, trình duyệt nội dung thuyết minh và dự toán kinh phí, tổ chức thực hiện nhiệm vụ KH&CN theo nội dung đã được phê duyệt. Báo cáo đầy đủ, đúng yêu cầu, đúng thời hạn kết quả thực hiện, tiến độ sử dụng kinh phí và chịu trách nhiệm về số liệu chi tiết quyết toán kinh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của các Sở, Ngành, Uỷ ban nhân dân cấp huyện. 1. Thủ trưởng các Sở, Ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện (thành phố, thị xã) chịu trách nhiệm chỉ đạo gắn các nhiệm vụ thuộc chương trình KH&CN cấp tỉnh với nhiệm vụ nghiên cứu trọng điểm của sở, ngành, huyện mình; chịu trách nhiệm việc nhân rộng kết quả nghiên c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Chế độ báo cáo, kiểm tra, giám sát việc thực hiện nhiệm vụ KH&CN. 1. Chế độ báo cáo: a) Báo cáo định kỳ: Theo tiến độ thực hiện đã được phê duyệt trong thuyết minh, tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN lập báo cáo về nội dung, tiến độ thực hiện và tình hình sử dụng kinh phí (kèm theo bảng kê chứng từ) gửi Sở Khoa học và Cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU, LƯU TRỮ, ỨNG DỤNG,CHUYỂN GIAO KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu kết quả nhiệm vụ KHCN 1. Việc đánh giá nghiệm thu kết quả các nhiệm vụ KH&CN được tiến hành theo 2 bước: đánh giá kết quả ở cấp cơ sở và đánh giá kết quả ở cấp tỉnh. Mỗi bước đánh giá được tổ chức thực hiện riêng biệt. 2. Các nhiệm vụ KH&CN có kết quả nghiên cứu là sản phẩm có các thông số kỹ...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Giải quyết tranh chấp hợp đồng Mọi tranh chấp về hợp đồng KH&CN được giải quyết trước hết theo nguyên tắc hoà giải, thoả thuận giữa hai bên; các bên không tự giải quyết được thì giải quyết tại toà án theo quy định của pháp luật.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.
- Điều 19. Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu kết quả nhiệm vụ KHCN
- 1. Việc đánh giá nghiệm thu kết quả các nhiệm vụ KH&CN được tiến hành theo 2 bước: đánh giá kết quả ở cấp cơ sở và đánh giá kết quả ở cấp tỉnh. Mỗi bước đánh giá được tổ chức thực hiện riêng biệt.
- 2. Các nhiệm vụ KH&CN có kết quả nghiên cứu là sản phẩm có các thông số kỹ thuật đo kiểm được (kể cả phần mềm máy tính)
- Điều 20. Giải quyết tranh chấp hợp đồng
- Mọi tranh chấp về hợp đồng KH&CN được giải quyết trước hết theo nguyên tắc hoà giải, thoả thuận giữa hai bên; các bên không tự giải quyết được thì giải quyết tại toà án theo quy định của pháp luật.
- Điều 19. Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu kết quả nhiệm vụ KHCN
- 1. Việc đánh giá nghiệm thu kết quả các nhiệm vụ KH&CN được tiến hành theo 2 bước: đánh giá kết quả ở cấp cơ sở và đánh giá kết quả ở cấp tỉnh. Mỗi bước đánh giá được tổ chức thực hiện riêng biệt.
- 2. Các nhiệm vụ KH&CN có kết quả nghiên cứu là sản phẩm có các thông số kỹ thuật đo kiểm được (kể cả phần mềm máy tính)
Điều 20. Giải quyết tranh chấp hợp đồng Mọi tranh chấp về hợp đồng KH&CN được giải quyết trước hết theo nguyên tắc hoà giải, thoả thuận giữa hai bên; các bên không tự giải quyết được thì giải quyết tại toà án theo quy...
Left
Điều 22.
Điều 22. Công nhận kết quả, giao nộp sản phẩm và đăng ký lưu giữ kết quả nhiệm vụ KH&CN. 1. Sở KH&CN quyết định công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN trong thời hạn 30 ngày tính từ ngày có kết luận đánh giá của hội đồng nghiệm thu cấp tỉnh; đồng thời tổ chức chủ trì và chủ nhiệm phải thực hiện các thủ tục đăn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Công bố và sử dụng, chuyển giao kết quả nghiên cứu. Việc công bố, sử dụng, chuyển giao kết quả nghiên cứu của các nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh được thực hiện như sau: a) Cơ quan chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN tổ chức triển khai ứng dụng kết quả trong thực tiễn, hoặc bàn giao cho cơ quan, đơn vị được Uỷ ban nhân dân tỉnh giao t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI CHẾ ĐỘ CHI TIÊU TÀI CHÍNH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Lập, thẩm định và giao dự toán . 1. Lập dự toán: Căn cứ vào nội dung của nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hội đồng KH-CN phê duyệt, Quyết định 3034/2007/QĐ-UBND ngày 27/12/2007 của UBND tỉnh Thái Nguyên và các chế độ tài chính kế toán liên quan, tổ chức, cá nhân chủ trì lập dự toán kinh phí gửi về Sở Khoa học và Công nghệ....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Nguyên tắc sử dụng kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH -CN giao cho đơn vị nào thì đơn vị đó có trách nhiệm quản lý, sử dụng, cấp phát và thanh toán theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản liên quan khác hiện hành . 2. Kinh phí đề tài, dự án KH-CN cấp tỉnh thực hiện theo quy địn...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Chế độ báo cáo, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Chế độ báo cáo: a) Báo cáo định kỳ: Theo tiến độ thực hiện đã được phê duyệt trong thuyết minh, tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN lập báo cáo về nội dung, tiến độ thực hiện và tình hình sử dụng kinh phí 06 tháng/lần gửi Sở Khoa học và Công nghệ và cơ quan chủ quả...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 24.` in the comparison document.
- Điều 25. Nguyên tắc sử dụng kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN
- 1. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH -CN giao cho đơn vị nào thì đơn vị đó có trách nhiệm quản lý, sử dụng, cấp phát và thanh toán theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản liên quan kh...
- Kinh phí đề tài, dự án KH-CN cấp tỉnh thực hiện theo quy định về khoán kinh phí theo Thông tư Liên tịch số 93/2006/TTLT-BTC-BKHCN ngày 04 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính và Bộ Khoa học & Công ng...
- Điều 24. Chế độ báo cáo, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ KH&CN
- 1. Chế độ báo cáo:
- a) Báo cáo định kỳ:
- 1. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH -CN giao cho đơn vị nào thì đơn vị đó có trách nhiệm quản lý, sử dụng, cấp phát và thanh toán theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản liên quan kh...
- Kinh phí đề tài, dự án KH-CN cấp tỉnh thực hiện theo quy định về khoán kinh phí theo Thông tư Liên tịch số 93/2006/TTLT-BTC-BKHCN ngày 04 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính và Bộ Khoa học & Công ng...
- 3. Đối với các dự án KH&CN doanh nghiệp, nguồn kinh phí thực hiện chủ yếu do doanh nghiệp đầu tư, ngân sách sự nghiệp KH&CN của tỉnh chi hỗ trợ một phần (theo điều 24 của quy chế này). Kinh phí hỗ...
- Left: Điều 25. Nguyên tắc sử dụng kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN Right: b) Kiểm tra việc sử dụng nguồn kinh phí thực hiện các nhiệm vụ KH&CN:
Điều 24. Chế độ báo cáo, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Chế độ báo cáo: a) Báo cáo định kỳ: Theo tiến độ thực hiện đã được phê duyệt trong thuyết minh, tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN lập báo cáo v...
Left
Điều 26.
Điều 26. Chi phí phát sinh, thu hồi, miễn giảm kinh phí thu hồi. 1. Những chi phí phát sinh để hoàn thiện sản phẩm và tài liệu của nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo yêu cầu của hội đồng đánh giá cơ sở do thực hiện chưa đúng với nội dung và yêu cầu đã ghi trong Hợp đồng do tổ chức chủ trì thực hiện tự trang trải. 2. Những chi phí kiểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Xử lý tài chính trong trường hợp đình chỉ và chấm dứt hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 1. Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ chưa triển khai thì không cấp kinh phí và thông báo hủy hợp đồng. Các chi phí cho hội đồng xét duyệt được thanh toán trong nguồn kinh phí sư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Quyết toán kinh phí và thanh lý hợp đồng 1. Kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ giao thực hiện năm nào phải được quyết toán theo niên độ ngân sách năm đó theo quy định hiện hành. Đối với các nhiệm vụ KH-CN thực hiện trong nhiều năm thì tổ chức chủ trì quyết toán hàng năm theo niên độ ngân sách...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Xử lý tài chính trong trường hợp đình chỉ và chấm dứt hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Đối với các nhiệm vụ KH&CN chưa triển khai thì không cấp kinh phí và thông báo hủy hợp đồng. Các chi phí cho Hội đồng xét duyệt, tổ thẩm định kinh phí được thanh toán trong nguồn kinh phí sự nghiệp...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 22.` in the comparison document.
- Điều 28. Quyết toán kinh phí và thanh lý hợp đồng
- Kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ giao thực hiện năm nào phải được quyết toán theo niên độ ngân sách năm đó theo quy định hiện hành.
- Đối với các nhiệm vụ KH-CN thực hiện trong nhiều năm thì tổ chức chủ trì quyết toán hàng năm theo niên độ ngân sách số kinh phí thực nhận và thực chi.
- Điều 22. Xử lý tài chính trong trường hợp đình chỉ và chấm dứt hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN
- Đối với các nhiệm vụ KH&CN chưa triển khai thì không cấp kinh phí và thông báo hủy hợp đồng.
- Các chi phí cho Hội đồng xét duyệt, tổ thẩm định kinh phí được thanh toán trong nguồn kinh phí sự nghiệp KH&CN hằng năm phân bổ cho Sở Khoa học và Công nghệ.
- Điều 28. Quyết toán kinh phí và thanh lý hợp đồng
- Kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ giao thực hiện năm nào phải được quyết toán theo niên độ ngân sách năm đó theo quy định hiện hành.
- Đối với các nhiệm vụ KH-CN thực hiện trong nhiều năm thì tổ chức chủ trì quyết toán hàng năm theo niên độ ngân sách số kinh phí thực nhận và thực chi.
Điều 22. Xử lý tài chính trong trường hợp đình chỉ và chấm dứt hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Đối với các nhiệm vụ KH&CN chưa triển khai thì không cấp kinh phí và thông báo hủy hợp đồn...
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Khen thưởng và Xử lý vi phạm. 1. Tổ chức, cá nhân tham gia quản lý và trực tiếp thực hiện nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ được đánh giá, nghiệm thu đạt yêu cầu về ý nghĩa khoa học, giá trị thực tiễn cao và ứng dụng rộng rãi trong đời sống xã hội, được đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh khen thưởng theo quy định hiện hành. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Điều khoản thi hành. Uỷ ban nhân dân tỉnh giao Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện quy chế này; xây dựng và ban hành quy định tổ chức và hoạt động các hội đồng KH&CN cấp tỉnh; các qui trình, biểu mẫu thống nhất để quản lý và tổ chức thực hiện quy chế. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections