Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 34
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng
  • trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy định về quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/6/2012.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế nội dung về cấp phép xây dựng trong các Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND ngày 03/02/2010; số 2210/2007/QĐ-UBND ngày 12/10/2007; số 1799/2006/QĐ-UBND ngày 29/8/2006 của UBND tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Quyết định này thay thế nội dung về cấp phép xây dựng trong các Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND ngày 03/02/2010; số 2210/2007/QĐ-UBND ngày 12/10/2007; số 1799/2006/QĐ-UBND ngày 29/8/2006 của UBND tỉ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/6/2012. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành: Xây dựng, Thông tin và Truyền thông, Công thương, Giao thông vận tải; Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công an tỉnh, Ban quản lý các khu công nghiệp Thái Nguyên; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Ban hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành: Xây dựng, Thông tin và Truyền thông, Công thương, Giao thông vận tải
  • Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công an tỉnh, Ban quản lý các khu công nghiệp Thái Nguyên
  • Dương Ngọc Long
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể
  • Left: Về quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Right: Về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục đích ban hành Việc ban hành Quy định về quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên nhằm nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước, tạo khung pháp lý cho việc quản lý, khai thác sử dụng, khuyến khích đầu tư xây dựng các công trình này. Quy định cũng nhằm cụ thể hoá và phân cấp việc quản lý, sử dụng các c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh . Quy định này quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Removed / left-side focus
  • Việc ban hành Quy định về quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên nhằm nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước, tạo khung pháp lý cho việc quản lý, khai thác sử dụng, khuy...
  • Quy định cũng nhằm cụ thể hoá và phân cấp việc quản lý, sử dụng các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh, để việc quản lý được cụ thể và đi vào nề nếp.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Mục đích ban hành Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài khi tham gia các hoạt động liên quan đến xây dựng, quản lý, khai thác, sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyê...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài là chủ đầu tư xây dựng công trình; tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • 1. Quy định này quy định về quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng.
  • Left: Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài khi tham gia các hoạt động liên quan đến xây dựng, quản lý, khai thác, sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên phải tuân... Right: Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài là chủ đầu tư xây dựng công trình; tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. " Công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm " bao gồm các công trình được xây dựng dưới mặt đất: đường ống cấp nước, thoát nước, cấp năng lượng; công trình đường dây cấp điện, thông tin liên lạc; hào, tuy nen kỹ thuật, cống, bể và các công trình đầu mối kỹ t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giấy phép xây dựng . 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây: a) Công trình bí mật nhà nước, công trình theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ thi công xây dựng công trình chính và các công trình khác theo quy định của Chính phủ được m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Công trình bí mật nhà nước, công trình theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ thi công xây dựng công trình chính và các công trình khác theo quy định của Chính phủ được miễn giấy phép xây dựng;
  • b) Công trình xây dựng theo tuyến không đi qua đô thị nhưng phù hợp với quy hoạch xây dựng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt;
  • c) Công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng được Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp quyết định đầu tư;
Removed / left-side focus
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. " Công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm " bao gồm các công trình được xây dựng dưới mặt đất: đường ống cấp nước, thoát nước, cấp năng lượng
  • công trình đường dây cấp điện, thông tin liên lạc
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Giải thích từ ngữ Right: Điều 3. Giấy phép xây dựng .
  • Left: 4. " Quy hoạch xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm " là việc tổ chức không gian xây dựng dưới mặt đất để xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm. Right: 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây:
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm 1. Công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm phải được quy hoạch, xây dựng, quản lý và khai thác, sử dụng đảm bảo sử dụng tiết kiệm đất, bảo vệ môi trường; các yêu cầu về an ninh, quốc phòng và có định hướng phát triển lâu dài. 2. Chủ đầu tư các khu đô thị mới, khu dân cư mới,...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Điều kiện riêng để được cấp giấy phép xây dựng đối với các loại công trình xây dựng và nhà ở riêng lẻ . Ngoài việc đáp ứng các điều kiện chung quy định tại Điều 4 Quy định này, công trình xây dựng và nhà ở riêng lẻ để được cấp giấy phép xây dựng còn phải đáp ứng các điều kiện riêng sau đây: 1. Đối với công trình và nhà ở ri...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Điều kiện riêng để được cấp giấy phép xây dựng đối với các loại công trình xây dựng và nhà ở riêng lẻ .
  • Ngoài việc đáp ứng các điều kiện chung quy định tại Điều 4 Quy định này, công trình xây dựng và nhà ở riêng lẻ để được cấp giấy phép xây dựng còn phải đáp ứng các điều kiện riêng sau đây:
  • 1. Đối với công trình và nhà ở riêng lẻ trong đô thị:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc quản lý xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm
  • 1. Công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm phải được quy hoạch, xây dựng, quản lý và khai thác, sử dụng đảm bảo sử dụng tiết kiệm đất, bảo vệ môi trường; các yêu cầu về an ninh, quốc phòng và có định hướn...
  • 2. Chủ đầu tư các khu đô thị mới, khu dân cư mới, khu nhà ở mới
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Sử dụng đất để xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị 1. Việc sử dụng đất để xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị phải phù hợp với quy hoạch đô thị, quy hoạch sử dụng đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cho tổ chức, cá nhân sử dụng đất để xây dựng công trình hạ tầng kỹ...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Điều kiện đối với trường hợp cấp giấy phép xây dựng tạm . Công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm khi đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Nằm trong khu vực đã có quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch điểm dân cư nông thôn (quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới) được cấp có thẩm quyền phê duyệt và công bố nhưng chưa có quyết đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Điều kiện đối với trường hợp cấp giấy phép xây dựng tạm .
  • Công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm khi đáp ứng các điều kiện sau đây:
  • Nằm trong khu vực đã có quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch điểm dân cư nông thôn (quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới) được cấp có thẩm quyền phê duyệt và công bố nhưng chưa có quyết định thu h...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Sử dụng đất để xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị
  • 1. Việc sử dụng đất để xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị phải phù hợp với quy hoạch đô thị, quy hoạch sử dụng đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cho tổ chức, cá nhân sử dụng đất để xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm theo quy định.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ và ưu đãi để xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm 1. Khuyến khích các tổ chức và cá nhân tham gia quy hoạch không gian xây dựng công trình ngầm và đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm theo các hình thức đầu tư thích hợp. 2. Các tổ chức và cá nhân tham gia đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thu...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy mô, thời hạn tồn tại của nhà ở riêng lẻ và công trình khác được cấp giấy phép xây dựng tạm. 1. Khi tổ chức, cá nhân có nhu cầu xây dựng nhà ở riêng lẻ và công trình khác mà vị trí xin cấp Giấy phép xây dựng không phù hợp với quy hoạch xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt và công bố nhưng chưa có quyết định thu hồi đất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quy mô, thời hạn tồn tại của nhà ở riêng lẻ và công trình khác được cấp giấy phép xây dựng tạm.
  • Khi tổ chức, cá nhân có nhu cầu xây dựng nhà ở riêng lẻ và công trình khác mà vị trí xin cấp Giấy phép xây dựng không phù hợp với quy hoạch xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt và công bố nhưn...
  • a) Nhà ở riêng lẻ có tổng diện tích sàn không quá 200m 2 , chiều cao không quá 7,5m;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hỗ trợ và ưu đãi để xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm
  • 1. Khuyến khích các tổ chức và cá nhân tham gia quy hoạch không gian xây dựng công trình ngầm và đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm theo các hình thức đầu tư thích hợp.
  • 2. Các tổ chức và cá nhân tham gia đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm được hỗ trợ và ưu đãi đầu tư theo các quy định của pháp luật hiện hành.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quy chuẩn, tiêu chuẩn về xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm 1. Các tổ chức và cá nhân hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm có trách nhiệm tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật có liên quan cũng như các tiêu chuẩn ngành đối với từng loại công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm. 2. Việc áp dụng các...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nội dung giấy phép xây dựng; hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng; đ iều chỉnh , g ia hạn , c ấp lại giấy phép xây dựng . 1. Nội dung giấy phép xây dựng thực hiện theo Điều 1 Thông tư số 10/2012/TT-BXD ngày 20/12/2012 của Bộ Xây dựng. 2. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng thực hiện theo Điều 3, Điều 4, Điều 5, Đi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Nội dung giấy phép xây dựng; hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng; đ iều chỉnh , g ia hạn , c ấp lại giấy phép xây dựng .
  • 1. Nội dung giấy phép xây dựng thực hiện theo Điều 1 Thông tư số 10/2012/TT-BXD ngày 20/12/2012 của Bộ Xây dựng.
  • 2. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng thực hiện theo Điều 3, Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8, Khoản 2, Điều 9, Điều 10 của Thông tư số 10/2012/TT-BXD ngày 20/12/2012 của Bộ Xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quy chuẩn, tiêu chuẩn về xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm
  • Các tổ chức và cá nhân hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm có trách nhiệm tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật có liên quan cũng như các tiêu chuẩn ngành đối với t...
  • 2. Việc áp dụng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong nước và các tiêu chuẩn của nước ngoài phải tuân theo quy định tại Luật Quy chuẩn và Tiêu chuẩn kỹ thuật năm 2006 và các văn bản hướng dẫn.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Phân cấp, phân loại công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm Việc phân cấp, phân loại công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quy trình cấp giấy phép xây dựng Quy trình cấp giấy phép xây dựng thực hiện theo Điều 9 của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quy trình cấp giấy phép xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Phân cấp, phân loại công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm
Rewritten clauses
  • Left: Việc phân cấp, phân loại công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ. Right: Quy trình cấp giấy phép xây dựng thực hiện theo Điều 9 của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Các hành vi bị cấm 1. Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm sai quy hoạch đô thị hoặc quy hoạch xây dựng công trình ngầm được duyệt; sai giấy phép xây dựng hoặc không có giấy phép xây dựng. 2. Mọi hành vi vi phạm hành lang an toàn và phạm vi bảo vệ công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm. 3. Tham gia hoạt động xây dựng mà không đủ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng. 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình sau: a) Công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II; b) Công trình tôn giáo, công trình di tích lịch sử - văn hoá, công trình tượng đài, tranh hoành tráng đã được xếp hạng và công trình quảng cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng.
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình sau:
  • a) Công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Các hành vi bị cấm
  • 1. Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm sai quy hoạch đô thị hoặc quy hoạch xây dựng công trình ngầm được duyệt; sai giấy phép xây dựng hoặc không có giấy phép xây dựng.
  • 2. Mọi hành vi vi phạm hành lang an toàn và phạm vi bảo vệ công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY HOẠCH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGẦM

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 4 . Điều kiện chung để được cấp giấy phép xây dựng đối với các loại công trình xây dựng và nhà ở riêng lẻ . Các loại công trình và nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng khi đáp ứng các điều kiện sau: 1. Phù hợp với quy hoạch xây dựng, mục đích sử dụng đất,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
  • Điều 4 . Điều kiện chung để được cấp giấy phép xây dựng đối với các loại công trình xây dựng và nhà ở riêng lẻ .
  • Các loại công trình và nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng khi đáp ứng các điều kiện sau:
Removed / left-side focus
  • QUY HOẠCH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGẦM
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quy hoạch xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm 1. Quy hoạch xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm có thể được lập như một đồ án quy hoạch chuyên ngành hay là một nội dung của đồ án quy hoạch xây dựng. 2. Đối với các đô thị chưa có quy hoạch xây dựng được duyệt hoặc trong trường hợp có nhu cầu đầu tư xây dựng công trìn...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản thi hành. 1. Những nội dung không nêu trong Quy định này được thực hiện theo các quy định tại Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng; Thông tư số 10/2012/TT-BXD ngày 20/12/2012 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/20...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Điều khoản thi hành.
  • 1. Những nội dung không nêu trong Quy định này được thực hiện theo các quy định tại Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng
  • Thông tư số 10/2012/TT-BXD ngày 20/12/2012 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quy hoạch xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm
  • 1. Quy hoạch xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm có thể được lập như một đồ án quy hoạch chuyên ngành hay là một nội dung của đồ án quy hoạch xây dựng.
  • Đối với các đô thị chưa có quy hoạch xây dựng được duyệt hoặc trong trường hợp có nhu cầu đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm nhưng nội dung này chưa được xác định trong đồ án quy hoạc...
left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Yêu cầu đối với quy hoạch xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm 1. Phải lựa chọn các hình thức bố trí công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm phù hợp với từng loại đô thị và xu hướng phát triển lâu dài của đô thị. 2. Phải ở chiều sâu và có khoảng cách theo chiều ngang, không ảnh hưởng lẫn nhau và đến sự an toàn trong quá trình qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nội dung quy hoạch chuyên ngành công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, địa chất công trình, địa chất thuỷ văn; hiện trạng về xây dựng các công trình trên mặt đất và các công trình ngầm. 2. Phân tích, đánh giá về quy hoạch chung đô thị, của tỉnh và tình hình xây dựng theo quy hoạch được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nội dung quy hoạch công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trong đồ án quy hoạch xây dựng đô thị Khi quy hoạch công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm được lập như một nội dung của đồ án quy hoạch xây dựng đô thị thì nội dung của quy hoạch được lập theo các hướng dẫn tại Luật Quy hoạch đô thị, Nghị định số 37/2010/NĐ-CP của Chính phủ về hướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGẦM

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGẦM
left-only unmatched

Mục 1. KHẢO SÁT, THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGẦM

Mục 1. KHẢO SÁT, THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGẦM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Yêu cầu đối với khảo sát công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm 1. Công tác khảo sát phải thể hiện hiện trạng địa hình, địa chất, thuỷ văn và các công trình ngầm, nổi hiện có tại khu vực khảo sát. 2. Bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật về khảo sát được quy định trong các quy chuẩn kỹ thuật cho mỗi loại công trình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Quy định về thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm 1. Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm phải tuân theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng cũng như các quy phạm chuyên ngành đối với từng loại công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm. 2. Khi thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên các tuyến đường, phố, các khu dân cư,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. CẤP PHÉP XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGẦM

Mục 2. CẤP PHÉP XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGẦM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quy định chung Trước khi khởi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm, Chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp được miễn giấy phép xây dựng theo quy định tại Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 10/02/2009 của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thẩm quyền cấp giấy phép 1. Sở Xây dựng Thái Nguyên thực hiện cấp giấy phép xây dựng cho các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm tại các đô thị từ loại III trở lên. 2. Công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm nằm trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất mà chưa có trong dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì do Ban qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng 1. Đối với công trình đường dây ngầm, đường ống ngầm, hào và cống, bể kỹ thuật: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng (theo mẫu); b) Một trong các giấy tờ về cho phép đầu tư xây dựng công trình của cấp có thẩm quyền; c) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình đã được thẩm tra trong đó thể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trình tự cấp giấy phép 1. Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ cấp phép xây dựng tại cơ quan cấp phép quy định tại Điều 17 của Quy định này. 2. Trong thời gian 15 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp phép xây dựng có trách nhiệm cấp giấy phép xây dựng cho công trình theo quy định. Tổ chức, cá nhân đến nhận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3. THI CÔNG XÂY DỰNG, BẢO TRÌ VÀ QUẢN LÝ, KHAI THÁC SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGẦM

Mục 3. THI CÔNG XÂY DỰNG, BẢO TRÌ VÀ QUẢN LÝ, KHAI THÁC SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGẦM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm 1. Trước khi thi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải thông báo việc khởi công công trình đến Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn tại khu vực có công trình trước 5 ngày làm việc để phối hợp kiểm tra, giám sát quá trình thi công. 2. Nhà thầu xây lắp phải có biện pháp thi công bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm 1. Các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm phải được bảo trì theo quy định của pháp luật về xây dựng. 2. Công trình tuy nen, hào kỹ thuật phải thực hiện chế độ bảo trì thường xuyên và định kỳ; công trình đường dây, đường ống, đường cáp phải thực hiện chế độ bảo trì định kỳ. 3. Khi thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm 1. Chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm có trách nhiệm: a) Tổ chức thực hiện bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm; b) Thực hiện bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm theo chỉ dẫn và quy định của nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Nghiệm thu, chứng nhận đủ điều kiện an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng của công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm 1. Công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trước khi đưa vào khai thác sử dụng phải được nghiệm thu theo quy định tại Nghị định 209/2004/NĐ-CP; Thông tư số 27/2009/TT- BXD ngày 31/7/2009 của Bộ Xây dựng hướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4. CẢI TẠO, SẮP XẾP, DI CHUYỂN, HẠ NGẦM CÁC ĐƯỜNG DÂY, ĐƯỜNG CÁP ĐI NỐI TẠI CÁC ĐÔ THỊ

Mục 4. CẢI TẠO, SẮP XẾP, DI CHUYỂN, HẠ NGẦM CÁC ĐƯỜNG DÂY, ĐƯỜNG CÁP ĐI NỐI TẠI CÁC ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Nguyên tắc hạ ngầm đường dây, đường cáp đi nổi 1. Tuân thủ quy hoạch đô thị, quy hoạch chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm, kế hoạch hạ ngầm và hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Tuân thủ các quy chuẩn kỹ thuật của các ngành có liên quan. 3. Các tổ chức, cá nhân tham gia hạ ngầm đường dây, đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thực hiện hạ ngầm đường dây, đường cáp đi nổi 1. Việc hạ ngầm đường dây đường cáp nổi trên các tuyến phố có thể sử dụng một trong các hình thức sau: cống, bể kỹ thuật; hào và tuy nen kỹ thuật. 2. Nhà thầu xây lắp thực hiện hạ ngầm các đường dây, cáp đi nổi phải bảo đảm an toàn, chất lượng, tiến độ của công trình. 3. Chủ đầu tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ DỮ LIỆU CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGẦM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Cơ sở dữ liệu công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm bao gồm 1. Dữ liệu về quy hoạch xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm bao gồm các đồ án quy hoạch xây dựng hoặc các đồ án quy hoạch công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Dữ liệu về hiện trạng các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm: a) Các bản vẽ h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm quản lý cơ sở dữ liệu công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm Trách nhiệm quản lý dữ liệu công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm của các Sở, Ngành cũng như tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng các công trình nói trên được áp dụng theo các quy định tại Thông tư số 11/2010/TT-BXD ngày 17 tháng 8 năm 2010 của Bộ Xây dựng h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V PHÂN CẤP QUẢN LÝ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Thống nhất quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức, chỉ đạo lập kế hoạch và giao cho UBND các huyện, thành phố, thị xã phối hợp với các cơ quan có liên quan triển khai thực hiện việc hạ ngầm các đường dây, đường cáp đi nổi trên địa bàn tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành 1. Sở Xây dựng a) Thực hiện quản lý nhà nước đối với hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm, hệ thống đường dây, đường cáp đi nổi, hệ thống cột trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. b) Cấp giấy phép xây dựng công trình ngầm theo quy định tại Điều 17 của Quy định này. c) Tổ chức lập quy hoạch chuy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của UBND các huyện, thành phố, thị xã a) Xây dựng kế hoạch kiểm tra và phối hợp kiểm tra các hoạt động xây dựng, khai thác, sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn mình quản lý. b) Cấp phép xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm theo phân cấp. c) Tổng hợp, báo cáo định kỳ cho UBND tỉnh và Sở Xây dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của UBND phường, xã, thị trấn a) Phối hợp với cơ quan có chức năng quản lý đô thị kiểm tra, giám sát các hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn mình quản lý. b) Trong quá trình kiểm tra phát hiện các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm xây dựng không có giấy phép xây dựng, lấn chiếm lộ giới đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân 1. Tổ chức, cá nhân khi xây dựng, lắp đặt các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm phải chấp hành nghiêm túc các quy định của nhà nước về quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm, phải được cấp có thẩm quyền cấp phép, trừ trường hợp được miễn giấy phép theo Luật xây dựng và phải thực hiện đúng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI THANH, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Thanh, kiểm tra 1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành: Công thương, Thông tin và Truyền thông, Giao thông Vận tải tiến hành thanh tra, kiểm tra các hoạt động xây dựng, quản lý, khai thác và sử dụng các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 2. UBND các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Xử lý vi phạm 1. Những hành vi vi phạm quy định về quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đều bị xử lý vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật. Trường hợp vi phạm nghiêm trọng thì tuỳ theo tính chất, phạm vi và mức độ vi phạm có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự. 2. Các tổ chức, cá nhân vi phạm quy định về Quản lý c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Khiếu nại tố cáo 1. Tổ chức, cá nhân bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc người đại diện hợp pháp có quyền khiếu nại đối với quyết định xử phạt của người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo. Trong thời gian chờ đợi kết giải quyết khiếu nại của cơ quan có thẩm quyền, tổ chức cá nhân bị xử lý vẫn phải ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm phối hợp với các Sở, Ngành, đơn vị liên quan hướng dẫn, đôn đốc, giám sát, kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có vướng mắc, có nội dung cần phải sửa đổi, bổ sung hay thay thế thì các Sở, Ngành có liên quan; UBND các huyện, thành phố,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.