Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh
1128/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
44/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- Về việc ban hành quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô như sau: 1. Mức thu: Mức thu lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô là 200.000 đồng/Giấy phép (Hai trăm ngàn đồng) . Trường hợp cấp đổi, cấp lại (do mất, hỏng hoặc có thay đổi về điều kiện kinh doanh liên qua...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô như sau:
- Mức thu lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô là 200.000 đồng/Giấy phép (Hai trăm ngàn đồng) .
- Trường hợp cấp đổi, cấp lại (do mất, hỏng hoặc có thay đổi về điều kiện kinh doanh liên quan đến nội dung trong Giấy phép) áp dụng mức thu là 50.000 đồng/lần cấp (Năm mươi ngàn đồng) .
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2007 và thay thế Quyết định số 3284/2002/QĐ-UB ngày 27/11/2002 của UBND Tỉnh về việc ban hành Quy chế thi đua - khen thưởng.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2007 và thay thế Quyết định số 3284/2002/QĐ-UB ngày 27/11/2002 của UBND Tỉnh về việc ban hành Quy chế thi đua - khen thưởng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Trưởng Ban Thi đua Khen thưởng Tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, đoàn thể, Giám đốc các doanh nghiệp trên địa bàn Tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Ngọc Chi QUY CHẾ Về công tác t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông Vận tải; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Trường Lưu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông Vận tải
- Cục trưởng Cục Thuế
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
- Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Trưởng Ban Thi đua Khen thưởng Tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, đoàn thể, Giám đốc các doanh nghiệp trên địa bàn Tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện,...
- Về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 1128/2007 /QĐ-UBND ngày 27/6/2007 của UBND tỉnh Phú Yên)
- Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Left: Phạm Ngọc Chi Right: PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy chế này quy định về công tác thi đua, khen thưởng (TĐKT) gồm: Nội dung thi đua, tổ chức phong trào thi đua, tiêu chuẩn các danh hiệu thi đua, các hình thức, đối tượng, tiêu chuẩn khen thưởng; thẩm quyền quyết định và trao tặng; thủ tục, hồ sơ đề nghị các danh hiệu thi đua và các hình thức khen thưởng; Quỹ thi đua, khen thưởng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng thi đua: Các cá nhân, hộ gia đình, tập thể, cơ quan, đơn vị, lực lượng vũ trang nhân dân, các tổ chức, doanh nghiệp lao động, công tác, sản xuất kinh doanh, hoạt động và học tập trên địa bàn tỉnh Phú Yên. 2. Đối tượng khen thưởng: Các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này, có thành tích đều được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc thi đua, khen thưởng 1. Nguyên tắc về thi đua: Tự nguyện, tự giác, công khai, đoàn kết, hợp tác cùng phát triển. Mọi cá nhân, tập thể tham gia phong trào thi đua đều phải có đăng ký thi đua; không đăng ký thi đua sẽ không được xem xét, công nhận các danh hiệu thi đua. 2. Nguyên tắc về khen thưởng: Chính xác, công kha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm tổ chức phong trào thi đua, khen thưởng và đề nghị khen thưởng 1. Chủ tịch UBND Tỉnh chỉ đạo, tổ chức phong trào thi đua, nhân rộng phong trào thi đua, chủ động phát hiện, lựa chọn các tập thể, cá nhân có thành tích để khen thưởng hoặc đề nghị Thủ tướng Chính phủ khen thưởng trên phạm vi toàn tỉnh. 2. Chủ tịch UBND...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan thông tin đại chúng Báo Phú Yên, Đài phát thanh, Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại Phú Yên và các cơ quan thông tin đại chúng khác có trách nhiệm thường xuyên tuyên truyền về công tác TĐKT. Phát hiện, phổ biến các tập thể, cá nhân có thành tích tiêu biểu xuất sắc trong các phong trào thi đua: Lao độ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quỹ thi đua, khen thưởng Thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định 121/2005/NĐ-CP ngày 30/9/2005 của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. HÌNH THỨC, NỘI DUNG VÀ DANH HIỆU THI ĐUA
Mục 1. HÌNH THỨC, NỘI DUNG VÀ DANH HIỆU THI ĐUA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hình thức tổ chức và phát động thi đua 1. Thi đua thường xuyên (thi đua toàn diện) được thực hiện nhằm hoàn thành các mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ và chương trình công tác đề ra hàng năm. 2. Thi đua theo chuyên đề, theo đợt là hình thức thi đua nhằm thực hiện tốt những nhiệm vụ trọng tâm, đột xuất trong một thời gian nhất định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nội dung tổ chức phong trào thi đua Thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định 121/2005/NĐ-CP của Chính phủ và Quyết định thành lập cụm, khối thi đua của UBND tỉnh Phú Yên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Các danh hiệu thi đua 1. Các danh hiệu thi đua đối với cá nhân: Chiến sĩ thi đua toàn quốc, Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh, Chiến sĩ thi đua cơ sở, Lao động tiên tiến, Chiến sĩ tiên tiến. 2. Các danh hiệu thi đua đối với tập thể: Cờ thi đua của Chính phủ, Cờ thi đua của UBND Tỉnh, tập thể Lao động xuất sắc, Đơn vị quyết thắng, tập t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. TIÊU CHUẨN DANH HIỆU THI ĐUA
Mục 2. TIÊU CHUẨN DANH HIỆU THI ĐUA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Lao động tiên tiến và Chiến sĩ tiên tiến Được xét tặng cho cá nhân đạt các tiêu chuẩn sau: 1. Hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao, đạt năng xuất và chất lượng cao. 2. Chấp hành tốt chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, có tinh thần tự lực, tự cường, đoàn kết, tương trợ, tích cực tham gia các phong trào thi đua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Chiến sĩ thi đua cơ sở Được xét tặng cho cá nhân đạt các tiêu chuẩn sau: 1. Đạt danh hiệu Lao động tiên tiến hoặc Chiến sĩ tiên tiến. 2. Có sáng kiến cải tiến, áp dụng công nghệ mới... để tăng năng xuất lao động, hiệu quả công tác của cơ quan, đơn vị đã được Hội đồng sáng kiến cấp cơ sở công nhận.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh Được xét tặng cho cá nhân đạt các tiêu chuẩn sau: 1. Có 03 lần liên tục được công nhận danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở. 2. Và có 01 lần được tỉnh, Bộ tặng bằng khen.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Chiến sĩ thi đua toàn quốc Được xét tặng cho cá nhân đạt các tiêu chuẩn sau: 1. Có 02 lần liên tục đạt danh hiệu Chiến sĩ thi đua cấp Tỉnh, Bộ, ngành, đoàn thể Trung ương. 2. Lập được thành tích tiêu biểu xuất sắc nhất tỉnh về một lĩnh vực hoặc có sáng kiến, cải tiến, áp dụng tiến bộ khoa học công nghệ... được cấp Nhà nước, cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tập thể Lao động tiên tiến, Đơn vị tiên tiến Được xét tặng cho tập thể đạt các tiêu chuẩn sau: 1. Hoàn thành tốt nhiệm vụ và kế hoạch được giao. 2. Có phong trào thi đua thường xuyên, thiết thực, có hiệu quả. 3. Có trên 50% cá nhân trong tập thể đạt danh hiệu Lao động tiên tiến, Chiến sĩ tiên tiến và không có cá nhân bị kỷ luậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tập thể Lao động xuất sắc, Đơn vị quyết thắng Được xét tặng cho tập thể đạt các tiêu chuẩn sau: 1. Sáng tạo, vượt khó, hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ, thực hiện tốt các nghĩa vụ đối với Nhà nước. 2. Có phong trào thi đua thường xuyên, thiết thực và đạt hiệu quả. 3. 100% cá nhân trong tập thể hoàn thành nhiệm vụ được giao, trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Cờ thi đua của Chính phủ Được xét tặng hàng năm cho tập thể tiêu biểu xuất sắc đạt các tiêu chuẩn sau: 1. Có thành tích hoàn thành vượt mức các chỉ tiêu thi đua và nhiệm vụ được giao trong năm, là tập thể tiêu biểu xuất sắc trong toàn quốc. 2. Có nhân tố mới, mô hình mới tiêu biểu cho cả nước học tập. 3. Nội bộ đoàn kết, đi đầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Cờ thi đua của UBND tỉnh Được xét tặng hàng năm cho tập thể tiêu biểu xuất sắc thuộc tỉnh đạt các tiêu chuẩn sau: 1. Hoàn thành vượt mức các chỉ tiêu thi đua và nhiệm vụ được giao trong năm là tập thể tiêu biểu xuất sắc của cấp Tỉnh. 2. Có nhân tố mới, mô hình mới để các tập thể khác thuộc tỉnh học tập. 3. Nội bộ đoàn kết, tíc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. 1. Danh hiệu “Gia đình văn hóa” ở xã, phường, thị trấn; danh hiệu “Thôn, bản, làng, tổ dân phố văn hóa” thực hiện theo đúng quy định tại Điều 29, 30 Luật Thi đua, Khen thưởng. 2. Chủ tịch UBND cấp xã, phường quyết định tặng danh hiệu Gia đình văn hóa; Chủ tịch UBND cấp huyện, thành phố quyết định tặng danh hiệu thôn, bản, làng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III HÌNH THỨC, ĐỐI TƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN KHEN THƯỞNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hình thức, đối tượng và tiêu chuẩn khen thưởng cho cá nhân, tập thể Huân chương các loại, Huy chương, danh hiệu vinh dự Nhà nước, kỷ niệm chương, Huy hiệu... thực hiện theo Luật TĐKT và Nghị định 121/2005/NĐ-CP của Chính phủ đã quy định cụ thể cho từng mức, hạng, từng loại hình, thành tích; các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Bằng khen của Thủ tướng chính phủ Được tặng cho cá nhân, tập thể đạt một trong các tiêu chuẩn sau: 1. Đối với cá nhân: Đã được tặng Bằng khen của cấp tỉnh, hoặc Bộ, ngành, đoàn thể Trung ương đạt danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở liên tục 05 năm trở lên. Lập được thành tích đột xuất. 2. Đối với tập thể: Đã được tặng Bằng khen c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh 1. Tặng cho cá nhân đạt các tiêu chuẩn sau: a) Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ và nghĩa vụ công dân; b) Có phẩm chất đạo đức tốt, đoàn kết, gương mẫu, chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước; c) Tích cực học tập nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ; d) Đạt danh hiệu Chi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Giấy khen Giấy khen của Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các xã, phường, thị trấn, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Uỷ Ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các đoàn thể cấp Tỉnh, các cơ quan, doanh nghiệp xét tặng cho các tập thể, cá nhân đạt các tiêu chuẩn thực hiện theo quy định tại Điều 75 Luật TĐKT.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Khen thưởng đột xuất Thực hiện với các đối tượng lập thành tích xuất sắc trong thời gian ngắn nhằm thực hiện một nhiệm vụ đặc biệt, nhiệm vụ trọng tâm của Tỉnh, ngành hoặc địa phương, có hành động dũng cảm trong công tác phòng chống tội phạm, cứu người, bảo vệ tài sản của Nhà nước và nhân dân trong khắc phục thiên tai, hỏa hoạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH, TRAO TẶNG, THỦ TỤC HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ KHEN THƯỞNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Thẩm quyền quyết định và trao tặng 1. Thẩm quyền quyết định tặng thưởng và lễ trao tặng các danh hiệu thi đua, các hình thức khen thưởng, các danh hiệu vinh dự Nhà nước và giải thưởng Hồ Chí Minh, giải thưởng Nhà nước thực hiện theo quy định tại Điều 77, 78, 79, 80, 81 Luật Thi đua-Khen thưởng và Điều 52 Nghị định 121/2005/NĐ-...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Thủ tục hồ sơ đề nghị khen thưởng 1. Đối với các danh hiệu thi đua, các hình thức khen thưởng, các danh hiệu vinh dự Nhà nước và Giải thưởng Hồ Chí Minh, Giải thưởng Nhà nước thực hiện theo quy định từ Điều 53 đến Điều 65 Nghị định 121/2005/NĐ-CP và phần III Hướng dẫn số 56/TĐKT-HD-TW. 2. Đối với các danh hiệu thi đua, hình th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUỸ THI ĐUA, KHEN THƯỞNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Nguồn và mức trích quỹ thi đua, khen thưởng Quỹ thi đua, khen thưởng được bố trí nguồn khen thưởng là 1% trên tổng dự toán chi thường xuyên của từng cấp ngân sách (ngân sách Tỉnh, huyện, thành phố; ngân sách xã, phường, thị trấn). Trong đó bao gồm: 1. Đối với các đơn vị được hưởng kinh phí từ ngân sách nhà nước trong phạm vi d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Nguyên tắc quản lý và sử dụng Quỹ thi đua, khen thưởng 1. Quỹ thi đua, khen thưởng của cấp nào do cơ quan TĐKT cấp đó quản lý. 2. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc cấp nào ra quyết định khen thưởng thì cơ quan, đơn vị đó có trách nhiệm chi tiền thưởng kèm theo hình thức khen thưởng từ Quỹ TĐKT của cơ quan, đơn vị do cấp mình qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Nội dung chi và mức chi từ Quỹ thi đua, khen thưởng a) Nội dung chi: - Đối với các đơn vị thụ hưởng định mức nguồn kinh phí ngân sách Nhà nước: + Chi tiền thưởng hoặc tặng phẩm lưu niệm kèm theo hình thức khen thưởng cho tập thể, cá nhân có quyết định khen thưởng. + Chi in ấn giấy chứng nhận, giấy khen, khung giấy khen, bằng k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Ngoài Quỹ thi đua, khen thưởng được trích theo quy định này; các chế độ khen thưởng khác thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành. Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Giám đốc các doanh nghiệp tổ chức triển khai Quy chế này trong ngành, địa phương, đơn vị để thực hiện. B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.