Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v quy định mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí và lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Nam
28/2014/QĐ-UBND
Right document
Về một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường tại tỉnh Hà Nam
67/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v quy định mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí và lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Về một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường tại tỉnh Hà Nam
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- V/v quy định mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí và lệ phí
- Left: thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Nam Right: Về một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường tại tỉnh Hà Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, quản lý, sử dụng một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Nam. I. Về phí : 1 . Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính. Là khoản thu đối với các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc được phép thực hiện việc chuyể...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường, gồm: 1. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết; Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt; Phí thẩm định đề án...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
- Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
- Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
- 1 . Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính.
- Là khoản thu đối với các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc được phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất, nhằm hỗ trợ thêm cho...
- a) Mức thu: (Chi tiết theo biểu số 01)
- Left: Điều 1. Quy định mức thu, quản lý, sử dụng một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Nam. Right: Điều 1. Một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường, gồm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Sử dụng chứng từ thu. Đối với các khoản thu phí và lệ phí thuộc ngân sách nhà nước, cơ quan đơn vị thu phí phải lập và cấp biên lai cho đối tượng nộp phí, lệ phí theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về phát hành, quản lý, sử dụng ấn chỉ thuế.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sử dụng chứng từ thu. Đối với các khoản thu phí và lệ phí thuộc ngân sách nhà nước, cơ quan đơn vị thu phí phải lập và cấp biên lai cho đối tượng nộp phí, lệ phí theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về phát hành, quản lý, sử dụng ấn chỉ thuế.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện. 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 2014 và thay thế: - Khoản 1, 2, 3, 4, 6 Điều 1; khoản 1 Điều 2 Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc Quy định mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí và lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện: 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và bãi bỏ: a) Khoản 5, Điều 1 Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 10/01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc quy định mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí và lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Nam. b) Quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- b) Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 19/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc quy định mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí và lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường trên địa bà...
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc nhà nước, Cục thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan và cá nhân thuộc đối tượng thu, nộp các loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Khoản 1, 2, 3, 4, 6 Điều 1
- Khoản 1 Phần II
- khoản 6, 7, 8 Phần III thuộc danh mục mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND ngày 20/12/2007 của Ủy ban nhân dân t...
- Left: 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 2014 và thay thế: Right: 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và bãi bỏ:
- Left: khoản 1 Điều 2 Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc Quy định mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí và lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và... Right: a) Khoản 5, Điều 1 Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 10/01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc quy định mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí và lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi t...
- Left: 2. Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra thực hiện việc thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí theo đúng quy định. Right: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra thực hiện việc thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường theo đúng q...