Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 36

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về sửa đổi, bổ sung một số điều của “quy định phân cấp, ủy quyền và phân giao nhiệm vụ trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do tỉnh Phú Yên quản lý” ban hành theo Quyết định số 1068/2009/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân cấp, ủy quyền và phân giao nhiệm vụ trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do tỉnh Phú Yên quản lý

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về sửa đổi, bổ sung một số điều của “quy định phân cấp, ủy quyền và phân giao nhiệm vụ trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do tỉnh Phú Yên quản lý” ban hành theo Quyết định số 1068/2009... Right: Ban hành Quy định phân cấp, ủy quyền và phân giao nhiệm vụ trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do tỉnh Phú Yên quản lý
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của “Quy định việc phân cấp, ủy quyền và phân giao nhiệm vụ trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do tỉnh Phú Yên quản lý” ban hành theo Quyết định số 1068/2009/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên như sau: 1. Bổ sung khoản 4 Điều 2 như sau: “Điều 2. Đối tượng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân cấp, ủy quyền và phân giao nhiệm vụ trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do tỉnh Phú Yên quản lý”.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Bổ sung khoản 4 Điều 2 như sau:
  • “Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng
  • Các dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thực hiện theo Nghị định số 102/2009/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ t...
Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi, bổ sung một số điều của “Quy định việc phân cấp, ủy quyền và phân giao nhiệm vụ trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do tỉnh Phú Yên quản lý” ban hành theo Quyết định số 1068/20... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân cấp, ủy quyền và phân giao nhiệm vụ trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do tỉnh Phú Yên quản lý”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ hiệu lực Quyết định số 1149/2007/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2007 về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục đầu tư đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên và Quyết định số 911/2009/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2009 về việc phân giao nhiệm vụ thẩm định các chương trình,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế các Quyết định: 1. Quyết định số 1068/2009/QĐ-UBND ngày 12/6/2009 của UBND tỉnh Phú Yên “Về việc ban hành Quy định phân cấp, ủy quyền và phân giao nhiệm vụ trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do tỉnh Phú Yên quản lý”; 2. Quyết địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
  • Quyết định này thay thế các Quyết định:
  • 1. Quyết định số 1068/2009/QĐ-UBND ngày 12/6/2009 của UBND tỉnh Phú Yên “Về việc ban hành Quy định phân cấp, ủy quyền và phân giao nhiệm vụ trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do tỉnh P...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bãi bỏ hiệu lực Quyết định số 1149/2007/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2007 về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục đầu tư đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư...
  • điện tử, truyền thông trên địa bàn tỉnh Phú Yên của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên. Các dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng vốn ngân sách nhà nước thực hiện theo Nghị định số 102/2009/NĐ-CP ng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao cho Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Xây dựng, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường theo dõi, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện. Sau 6 tháng triển khai, tiến hành sơ kết và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh biế...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Công Thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông; Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế Phú Yên; Giám đốc Kho b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông
  • Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế Phú Yên
Removed / left-side focus
  • Giao cho Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Giám đốc các sở:
  • Sau 6 tháng triển khai, tiến hành sơ kết và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh biết để kịp thời chỉ đạo.
Rewritten clauses
  • Left: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Xây dựng, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường theo dõi, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện. Right: Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Công Thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Văn hóa, Thể thao và Du lịch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Công Thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ngành liên qu...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phê duyệt chủ trương đầu tư 1. Thẩm quyền: a) Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước: - Chủ tịch UBND cấp huyện được phân cấp thông báo cho phép chủ trương đầu tư các dự án nhóm C sử dụng nguồn vốn ngân sách cấp xã, ngân sách cấp huyện (kể cả các dự án sử dụng vốn hỗ trợ từ ngân sách cấp trên), các khoản đóng góp tự n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phê duyệt chủ trương đầu tư
  • 1. Thẩm quyền:
  • a) Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Công Thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích yêu cầu Quy định các nội dung liên quan đến việc phân cấp, ủy quyền và phân giao nhiệm vụ về quản lý đầu tư xây dựng đối với các cấp của Tỉnh trong công tác: thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở; bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; quản lý giá vật tư, thiết bị; đấu thầ...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Quy định này áp dụng cho các dự án: - Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước bao gồm cả dự án thành phần. - Dự án sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước. - Dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước. - Dự án sử dụng vốn khác bao gồm...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Thời gian thẩm định, phê duyệt: là thời gian được tính bằng ngày làm việc. 2. “Dự án” theo Quy định này được hiểu là dự án đầu tư xây dựng công trình hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình. 3. Phân loại dự án: a) “Dự án cấp tỉnh” là dự án mà chủ đầu tư là các cơ quan, đơn vị thuộc cấp tỉnh. b) “D...
Chương II Chương II THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN
Điều 5. Điều 5. Địa điểm xây dựng và thông báo thu hồi đất để lập dự án 1. Cấp chứng chỉ quy hoạch: Việc cấp chứng chỉ quy hoạch chỉ thực hiện đối với các dự án xây dựng tại khu vực trong đô thị hoặc ngoài đô thị đã có quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được phê duyệt. Trong thời gian 10 ngày, kể từ ngày có thông báo cho phép chủ trương đầu tư của...
Điều 6. Điều 6. Lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chi tiết của dự án 1. Các dự án có quy mô từ 05ha trở lên, không phân biệt nguồn vốn, trừ công trình xây dựng theo tuyến (cấp điện, cấp thoát nước, thông tin liên lạc,...), phải lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trước khi lập dự án đầu tư xây dựng. 2....
Điều 7. Điều 7. Thẩm quyền thẩm định dự án 1. Các dự án đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước kể cả dự án thành phần, việc thẩm định dự án được phân giao nhiệm vụ như sau: a) Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối tổ chức thẩm định dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UBND tỉnh và Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư. Trường hợ...