Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành “Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng, cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Nam”
29/2014/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng
10/2012/TT-BXD
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành “Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng, cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Nam”
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng
- Ban hành “Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng, cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Nam”
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng, cấp giấy phép xây dựng, quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nội dung giấy phép xây dựng Nội dung giấy phép xây dựng quy định tại Điều 4 của Nghị định 64/CP đối với từng loại công trình được thực hiện theo các mẫu của Thông tư này như sau: 1. Giấy phép xây dựng cấp cho các loại công trình, theo mẫu tại Phụ lục số 1, gồm: a) Công trình không theo tuyến theo mẫu số 1, b) Công trình theo tu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nội dung giấy phép xây dựng
- Nội dung giấy phép xây dựng quy định tại Điều 4 của Nghị định 64/CP đối với từng loại công trình được thực hiện theo các mẫu của Thông tư này như sau:
- 1. Giấy phép xây dựng cấp cho các loại công trình, theo mẫu tại Phụ lục số 1, gồm:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng, cấp giấy phép xây dựng, quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2011 của Ủy ban nhân tỉnh về việc ban hành Quy định phân cấp về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng, cấp giấy phép quy hoạch và giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều kiện để được cấp giấy phép xây dựng 1. Về điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 5 được thực hiện như sau: Tùy thuộc vào quy mô, tính chất, địa điểm xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ, cơ quan cấp giấy phép xây dựng xem xét nếu công trình liên quan đến các điều kiện nào quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị định 64/CP thì gửi hồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều kiện để được cấp giấy phép xây dựng
- 1. Về điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 5 được thực hiện như sau:
- Tùy thuộc vào quy mô, tính chất, địa điểm xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ, cơ quan cấp giấy phép xây dựng xem xét nếu công trình liên quan đến các điều kiện nào quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị...
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2011 của Ủy ban nhân tỉnh về việc ban hành Quy định phân cấp về lập, thẩm định, p...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Mai Tiến Dũng QUY ĐỊNH Về lập, thẩm...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp xây dựng mới 1. Đối với công trình không theo tuyến: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 6 (mẫu 1) Thông tư này; b) Bản sao được công chứng hoặc chứng thực một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai; c) Hai...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp xây dựng mới
- 1. Đối với công trình không theo tuyến:
- a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 6 (mẫu 1) Thông tư này;
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở, Ngành
- Chủ tịch Ủy ban nhân các huyện, thành phố
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung cụ thể về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng, cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Các tài liệu khác của hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng Ngoài các tài liệu quy định đối với mỗi loại công trình, nhà ở riêng lẻ nêu tại các Điều 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, tuỳ thuộc địa điểm xây dựng công trình, quy mô công trình, tính chất công trình, đối chiếu với các quy định của quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quy chuẩn, tiêu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Các tài liệu khác của hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng
- Ngoài các tài liệu quy định đối với mỗi loại công trình, nhà ở riêng lẻ nêu tại các Điều 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, tuỳ thuộc địa điểm xây dựng công trình, quy mô công trình, tính chất công trình, đối ch...
- quy chuẩn, tiêu chuẩn chuyên ngành và các quy định của pháp luật liên quan, hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng còn phải bổ sung các tài liệu sau:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định một số nội dung cụ thể về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng, cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các Sở, Ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện), Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) và các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến công tác quy hoạch xây dựng và hoạt động xây dựng trên đ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Điều chỉnh giấy phép xây dựng Việc điều chỉnh giấy phép xây dựng quy định tại Điều 10 Nghị định 64/CP thực hiện như sau: 1. Đối với công trình: a) Đơn đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng, theo mẫu tại Phụ lục số 17 Thông tư này; b) Bản chính giấy phép xây dựng đã được cấp; c) Các bản vẽ thiết kế mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc điều chỉnh giấy phép xây dựng quy định tại Điều 10 Nghị định 64/CP thực hiện như sau:
- 1. Đối với công trình:
- a) Đơn đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng, theo mẫu tại Phụ lục số 17 Thông tư này;
- Các Sở, Ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện), Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) và các t...
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 12. Điều chỉnh giấy phép xây dựng
Left
Chương II
Chương II PHÂN CẤP VỀ LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Lập nhiệm vụ và Đồ án quy hoạch xây dựng 1. Sở Xây dựng tổ chức lập nhiệm vụ và các Đồ án quy hoạch: a) Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh, vùng liên huyện, vùng công nghiệp, vùng đô thị lớn, các vùng chức năng khác do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định. b) Quy hoạch chung thành phố Phủ Lý, đô thị mới có quy mô dân số dự báo tương đương...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng quy định tại Điều 14 Nghị định 64/CP thực hiện như sau: 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh uỷ quyền cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II; công trình tôn giáo, công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
- Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng quy định tại Điều 14 Nghị định 64/CP thực hiện như sau:
- 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh uỷ quyền cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
- Điều 3. Lập nhiệm vụ và Đồ án quy hoạch xây dựng
- 1. Sở Xây dựng tổ chức lập nhiệm vụ và các Đồ án quy hoạch:
- a) Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh, vùng liên huyện, vùng công nghiệp, vùng đô thị lớn, các vùng chức năng khác do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định.
- Left: đ) Các đồ án quy hoạch khác do Ủy ban nhân dân tỉnh giao . Right: công trình thuộc dự án và các công trình khác do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ủy quyền.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và Đồ án quy hoạch xây dựng 1. Sở Xây dựng thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt nhiệm vụ và Đồ án quy hoạch xây dựng sau: a) Quy hoạch vùng tỉnh, vùng liên huyện, vùng công nghiệp, vùng đô thị lớn, vùng huyện, các vùng chức năng khác do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định. b) Quy hoạch chung...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo giai đoạn 1. Đối với công trình không theo tuyến: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng, theo mẫu tại Phụ lục số 10 (mẫu 1) Thông tư này; b) Bản sao được công chứng hoặc chứng thực một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai; c) Bản sao Giấy chứng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo giai đoạn
- 1. Đối với công trình không theo tuyến:
- a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng, theo mẫu tại Phụ lục số 10 (mẫu 1) Thông tư này;
- Điều 4. Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và Đồ án quy hoạch xây dựng
- 1. Sở Xây dựng thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt nhiệm vụ và Đồ án quy hoạch xây dựng sau:
- a) Quy hoạch vùng tỉnh, vùng liên huyện, vùng công nghiệp, vùng đô thị lớn, vùng huyện, các vùng chức năng khác do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều chỉnh quy hoạch xây dựng 1. Cấp có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ, Đồ án quy hoạch xây dựng theo phân cấp thì phê duyệt nhiệm vụ điều chỉnh, Đồ án điều chỉnh quy hoạch xây dựng và quyết định về phạm vi, mức độ, nội dung điều chỉnh quy hoạch. 2. Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, Ban Quản lý phát triển Khu đô thị đại học...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ đề nghị cấp phép giấy phép xây dựng cho dự án 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng, theo mẫu tại Phụ lục số 12 Thông tư này; 2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai; 3. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hồ sơ đề nghị cấp phép giấy phép xây dựng cho dự án
- 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng, theo mẫu tại Phụ lục số 12 Thông tư này;
- 2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai;
- Điều 5. Điều chỉnh quy hoạch xây dựng
- 1. Cấp có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ, Đồ án quy hoạch xây dựng theo phân cấp thì phê duyệt nhiệm vụ điều chỉnh, Đồ án điều chỉnh quy hoạch xây dựng và quyết định về phạm vi, mức độ, nội dung điề...
- Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, Ban Quản lý phát triển Khu đô thị đại học phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng (đã được phê duyệt) của Khu công nghiệp, Khu Đại học Nam Cao nhưng k...
Left
Chương III
Chương III PHÂN CẤP VỀ QUẢN LÝ QUY HOẠCH XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý quy hoạch xây dựng 1. Sở Xây dựng: a) Hướng dẫn Uỷ ban nhân dân cấp huyện, các Sở, Ngành có liên quan về công bố quy hoạch, thực hiện cắm mốc chỉ giới xây dựng, giới thiệu địa điểm và cung cấp thông tin về quy hoạch. b) Thẩm định, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt hồ sơ cắm mốc chỉ giới xây dựng đối với quy hoạch chu...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đ ối với nhà ở riêng lẻ 1. Đối với nhà ở riêng lẻ tại đô thị: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng, theo mẫu tại Phụ lục số 13 của Thông tư này; b) Bản sao được công chứng hoặc chứng thực một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai; c) Hai bộ bản vẽ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đ ối với nhà ở riêng lẻ
- 1. Đối với nhà ở riêng lẻ tại đô thị:
- a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng, theo mẫu tại Phụ lục số 13 của Thông tư này;
- Điều 6. Quản lý quy hoạch xây dựng
- 1. Sở Xây dựng:
- a) Hướng dẫn Uỷ ban nhân dân cấp huyện, các Sở, Ngành có liên quan về công bố quy hoạch, thực hiện cắm mốc chỉ giới xây dựng, giới thiệu địa điểm và cung cấp thông tin về quy hoạch.
Left
Điều 7.
Điều 7. Lập, thẩm định và phê duyệt Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị và thiết kế đô thị 1. Uỷ ban nhân dân cấp huyện tổ chức lập, phê duyệt Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị các Đồ án quy hoạch thuộc địa giới hành chính do mình quản lý sau khi Phòng Quản lý xây dựng chuyên ngành cấp huyện thẩm định và có ý kiến thỏ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp sửa chữa, cải tạo 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình, nhà ở, theo mẫu tại Phụ lục số 16 Thông tư này; 2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai; 3. Các bản vẽ hiện t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp sửa chữa, cải tạo
- 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình, nhà ở, theo mẫu tại Phụ lục số 16 Thông tư này;
- 2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai;
- Điều 7. Lập, thẩm định và phê duyệt Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị và thiết kế đô thị
- Uỷ ban nhân dân cấp huyện tổ chức lập, phê duyệt Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị các Đồ án quy hoạch thuộc địa giới hành chính do mình quản lý sau khi Phòng Quản lý xây dựng chuyên ngàn...
- 2. Uỷ ban nhân dân cấp huyện tổ chức lập nhiệm vụ và Đồ án Thiết kế đô thị riêng cho một số tuyến phố; cho các ô phố, lô phố thuộc địa giới hành chính do mình quản lý trình Sở Xây dựng thẩm định và...
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm trong quản lý quy hoạch xây dựng 1. Sở Xây dựng, các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy hoạch xây dựng theo chuyên ngành thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Ban Quản lý phát triển Khu đô thị đại học,...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép di dời công trình 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép di dời công tŕnh theo mẫu tại Phụ lục số 20 Thông tư này; 2. Bản vẽ hoàn công công tŕnh (nếu có) hoặc bản vẽ thiết kế thực trạng công trình được di dời, tỷ lệ 1/50 -1/200; 3. Bản vẽ tổng mặt bằng, nơi công tŕnh sẽ được di dời tới, tỷ lệ 1/50 - 1/500;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8 . Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép di dời công trình
- 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép di dời công tŕnh theo mẫu tại Phụ lục số 20 Thông tư này;
- 2. Bản vẽ hoàn công công tŕnh (nếu có) hoặc bản vẽ thiết kế thực trạng công trình được di dời, tỷ lệ 1/50 -1/200;
- Điều 8. Trách nhiệm trong quản lý quy hoạch xây dựng
- 1. Sở Xây dựng, các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy hoạch xây dựng theo chuyên ngành thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dâ...
- Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Ban Quản lý phát triển Khu đô thị đại học, Ban Quản lý phát triển Khu đô thị mới học chịu trách nhiệm quản lý, giám sát việc thực hiện quy hoạch xây dựng trong phạm...
Left
Chương IV
Chương IV PHÂN CẤP VỀ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Sở Xây dựng Cấp Giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử- văn hoá; công trình tượng đài, tranh hoành tráng; công trình quảng cáo; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài; công trình theo tuyến thuộc địa bàn từ 02 huyện trở l...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Giấy phép xây dựng tạm 1. Căn cứ quy định tại khoản 2 Điều 26 của Nghị định 64/CP và trên cơ sở kế hoạch thực hiện quy hoạch, vị trí xây dựng công trình, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quy định cụ thể quy mô công trình, chiều cao tối đa, thời gian được phép tồn tại của công trình để làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng tạm bảo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Căn cứ quy định tại khoản 2 Điều 26 của Nghị định 64/CP và trên cơ sở kế hoạch thực hiện quy hoạch, vị trí xây dựng công trình, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quy định cụ thể quy mô công trình,...
- Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng tạm như quy định đối với từng loại công trình, nhà ở riêng lẻ quy định tại khoản 1 Điều 3, Điều 6, Điều 7 Thông tư này.
- Riêng tiêu đề của đơn được đổi thành “Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng tạm” .
- Cấp Giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
- công trình tôn giáo
- công trình di tích lịch sử
- Left: Điều 9. Sở Xây dựng Right: Điều 9. Giấy phép xây dựng tạm
Left
Điều 10.
Điều 10. Sở Giao thông Vận tải Cấp Giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu và đấu nối đường ngang vào các tuyến đường bộ và cấp phép biển quảng cáo tạm trong phạm vi đất dành cho đường bộ thuộc phạm vi mình quản lý theo phân cấp.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quy tri ̀nh xét cấp giấy phép xây dựng 1. Căn cứ các quy định của Nghị định 64/CP và hướng dẫn của Thông tư này, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành chi tiết quy trình cấp giấy phép xây dựng cho phù hợp với đặc điểm, tình hình của địa phương. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm niêm yết công khai quy trình cấp giấy phé...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Quy tri ̀nh xét cấp giấy phép xây dựng
- Căn cứ các quy định của Nghị định 64/CP và hướng dẫn của Thông tư này, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành chi tiết quy trình cấp giấy phép xây dựng cho phù hợp với đặc điểm, tình hình của địa phương.
- Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm niêm yết công khai quy trình cấp giấy phép xây dựng tại nơi tiếp nhận hồ sơ để cho tổ chức, cá nhân được biết.
- Điều 10. Sở Giao thông Vận tải
- Cấp Giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu và đấu nối đường ngang vào các tuyến đường bộ và cấp phép biển quảng cáo tạm trong phạm vi đất dành cho đường bộ thuộc phạm vi mình quản lý theo...
Left
Điều 11.
Điều 11. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Cấp Giấy phép xây dựng các công trình thuỷ lợi, đê điều, các công trình nông nghiệp chuyên ngành khác và các công trình khác trong phạm vi hành lang bảo vệ công trình thuộc phạm vi mình quản lý theo phân cấp, riêng đối với đê cấp đặc biệt, cấp I, cấp II, cấp III phải có ý kiến chấp thuận...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Xử lý chuyển tiếp 1. Những công trình, theo quy định trước khi Nghị định 64/CP có hiệu lực thuộc đối tượng không phải có giấy phép xây dựng, nhưng theo quy định của Nghị định 64/CP thuộc đối tượng phải có giấy phép, nếu đã khởi công xây dựng trước khi Nghị định 64/CP có hiệu lực thì không p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Xử lý chuyển tiếp
- 1. Những công trình, theo quy định trước khi Nghị định 64/CP có hiệu lực thuộc đối tượng không phải có giấy phép xây dựng, nhưng theo quy định của Nghị định 64/CP thuộc đối t...
- nhưng nếu chưa khởi công xây dựng thì phải nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo quy định của Nghị định 64/CP và hướng dẫn tại Thông tư này để được xem xét cấp giấy phép xây...
- Điều 11. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Cấp Giấy phép xây dựng các công trình thuỷ lợi, đê điều, các công trình nông nghiệp chuyên ngành khác và các công trình khác trong phạm vi hành lang bảo vệ công trình thuộc phạm vi mình quản lý the...
Left
Điều 12.
Điều 12. Ban Quản lý các Khu công nghiệp Cấp Giấy phép xây dựng đối với các công trình trong các Khu công nghiệp, cụm công nghiệp trực tiếp quản lý trừ các công trình đã phân cấp cho Sở Xây dựng tại Điều 9, Quy định này.
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Điều khoản thi hành 1. Hiệu lực thi hành: Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 06 tháng 02 năm 2013. 2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các cấp, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Xây dựng để xem xét giải qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Điều khoản thi hành
- 1. Hiệu lực thi hành: Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 06 tháng 02 năm 2013.
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các cấp, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
- Điều 12. Ban Quản lý các Khu công nghiệp
- Cấp Giấy phép xây dựng đối với các công trình trong các Khu công nghiệp, cụm công nghiệp trực tiếp quản lý trừ các công trình đã phân cấp cho Sở Xây dựng tại Điều 9, Quy định này.
Left
Điều 13.
Điều 13. Ban Quản lý phát triển Khu đô thị đại học Cấp Giấy phép xây dựng đối với các công trình trong phạm vi ranh đất được giao quản lý trừ các công trình đã phân cấp cho Sở Xây dựng tại Điều 9, Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Uỷ ban nhân dân cấp huyện Cấp Giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ; công trình tín ngưỡng dân gian; các trạm BTS loại 1 và loại 2, tháp thu, phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình; đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông; hệ thống thông tin …và các công trình khác thuộc địa giới hành chính do mình quản lý trừ nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Uỷ ban nhân dân cấp xã Cấp Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại những điểm dân cư nông thôn đã có quy hoạch xây dựng được duyệt và tại những khu vực theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp huyện khi xây dựng phải có giấy phép xây dựng thuộc địa giới hành chính do mình quản lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Công trình được cấp Giấy phép xây dựng tạm Giấy phép xây dựng tạm được cấp cho công trình có qui mô xây dựng không quá 02 tầng hoặc có tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 100m 2 .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi Giấy phép xây dựng 1. Công trình do cơ quan nào cấp Giấy phép xây dựng thì cơ quan đó có quyền điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi Giấy phép xây dựng do mình cấp. 2. Sở Xây dựng thu hồi Giấy phép xây dựng do cấp huyện, cấp xã cấp không đúng quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM VÀ PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Chủ đầu tư 1. Trước khi khởi công xây dựng 07 ngày làm việc, Chủ đầu tư công trình phải gửi văn bản thông báo ngày khởi công cho cơ quan cấp Giấy phép xây dựng, đồng thời gửi văn bản thông báo ngày khởi công kèm theo bản sao Giấy phép xây dựng cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi xây dựng công trình biết để theo dõi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của cơ quan quản lý quy hoạch xây dựng 1. Cung cấp thông tin về quy hoạch chi tiết, thiết kế đô thị (nếu có) đã được phê duyệt, cấp Giấy phép quy hoạch khi Chủ đầu tư có yêu cầu. 2. Hướng dẫn Chủ đầu tư thực hiện các công việc cần thiết đối với công trình đầu tư xây dựng ở khu vực chưa có quy hoạch xây dựng được du...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của cơ quan cấp Giấy phép xây dựng 1. Cử cán bộ, công chức có năng lực, chuyên môn phù hợp để tiếp nhận hồ sơ, hướng dẫn cho Chủ đầu tư lập hồ sơ và thụ lý hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng đảm bảo đúng các quy định. 2. Niêm yết công khai các điều kiện, thủ tục hành chính, quy trình, thời gian cấp Giấy phép xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của các Sở, Ngành có liên quan 1. Sở Giao thông Vận tải phối hợp với cơ quan cấp Giấy phép xây dựng xác định về phạm vi hành lang an toàn giao thông trên các tuyến đường Quốc lộ, tỉnh lộ, điều kiện để được đấu nối đường ngang vào các tuyến đường bộ và được thi công xây dựng các công trình thiết yếu trong phạm vi đấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TRÁCH NHIỆM TRONG CÔNG TÁC QUẢN LÝ TRẬT TỰ XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Phản ánh thông tin Mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân khi phát hiện các hành vi vi phạm pháp luật về trật tự xây dựng đều có quyền phản ánh thông tin đến các cơ quan nhà nước và những người có thẩm quyền được quy định tại Điều 23, Quy định này, để được xác minh, xử lý theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm tiếp nhận thông tin phản ánh 1. Các cơ quan Nhà nước có trách nhiệm tiếp nhận thông tin: a) Ủy ban nhân dân cấp xã; b) Ủy ban nhân dân cấp huyện; c) Sở Xây dựng. Các cơ quan nhà nước có trách nhiệm tiếp nhận thông tin phải lập Hộp thư thoại; số điện thoại đường dây nóng; Hộp thư điện tử; sổ tiếp nhận thông tin tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Chịu trách nhiệm về hoạt động của Thanh tra Sở Xây dựng trong công tác quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh; 2. Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Thanh tra Sở Xây dựng; 3. Báo cáo và đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh những biện pháp chấn chỉnh, khắc phục tình hình trật tự xây dựng trên đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chịu trách nhiệm về tình hình vi phạm trật tự xây dựng đô thị trên địa bàn. Đôn đốc, kiểm tra Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trong việc thực hiện quản lý trật tự xây dựng đô thị thuộc địa bàn; ban hành kịp thời Quyết định cưỡng chế phá dỡ công trình vi phạm trật tự xây dựng đô thị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chịu trách nhiệm về tình hình vi phạm trật tự xây dựng đô thị trên địa bàn. Quyết định đình chỉ thi công xây dựng đối với công trình xây dựng vi phạm thuộc địa bàn mình quản lý; Quyết định cưỡng chế phá dỡ đối với công trình xây dựng vi phạm thuộc địa bàn do mình quản lý trừ những công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC QUẢN LÝ TRẬT TỰ XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm của Chủ đầu tư 1. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định pháp luật về xây dựng. 2. Ngừng thi công xây dựng công trình, tự phá dỡ công trình xây dựng vi phạm ngay sau khi có biên bản ngừng thi công xây dựng. 3. Trường hợp bị cưỡng chế phá dỡ phải chịu toàn bộ chi phí thực hiện cưỡng chế phá dỡ. 4. Bồi thường thiệt hại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm của các cơ quan phê duyệt dự án hoặc cấp Giấy phép xây dựng 1. Các cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng hoặc phê duyệt dự án có trách nhiệm gửi 01 bản sao Giấy phép xây dựng hoặc Quyết định phê duyệt dự án (không đính kèm bản vẽ) đến Thanh tra Sở Xây dựng và gửi 01 bản sao đến Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện tuyên truyền, vận động hướng dẫn các tổ chức và nhân dân chấp hành các quy định của pháp luật về trật tự xây dựng trên địa bàn. 2. Chỉ đạo Thanh tra Sở thường xuyên kiểm tra, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng thực hiện việc tuyên truyền, vận động hướng dẫn các tổ chức và nhân dân chấp hành các quy định của pháp luật về trật tự xây dựng trên địa bàn. 2. Chỉ đạo đôn đốc, kiểm tra Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan liên quan thực hiện trách nhiệm quản lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chủ trì, phối hợp với Phòng Quản lý xây dựng chuyên ngành cấp huyện, các tổ chức trong hệ thống chính trị ở cấp xã thực hiện việc tuyên truyền, vận động hướng dẫn các tổ chức và nhân dân chấp hành các quy định của pháp luật về trật tự xây dựng trên địa bàn. 2. Phối hợp Phòng Quản lý xâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trách nhiệm của Sở quản lý chuyên ngành 1. Các Sở quản lý chuyên ngành chỉ đạo Thanh tra chuyên ngành kiểm tra thường xuyên việc chấp hành, kịp thời phát hiện các trường hợp xây dựng công trình vi phạm. 2. Xử lý các công trình vi phạm theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trách nhiệm của Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Ban Quản lý phát triển Khu đô thị đại học, Ban Quản lý phát triển Khu đô thị mới 1. Khi phát hiện công trình vi phạm trật tự xây dựng thuộc địa bàn được giao nhiệm vụ quản lý thì kịp thời thông báo cho Thanh tra Sở Xây dựng hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã để lập biên bản xử lý. Đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Trách nhiệm của Công an, cơ quan cung cấp dịch vụ điện, nước và các cơ quan khác có liên quan 1. Thủ trưởng cơ quan công an cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm phối hợp với Thanh tra Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp huyện xử lý vi phạm trật tự xây dựng đô thị, thực hiện nghiêm chỉnh các yêu cầu trong Quyết định đình chỉ thi công xây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Xử lý chuyển tiếp 1. Đối với những công việc đang thực hiện dở dang trước ngày Quyết định có hiệu lực thì tiếp tục áp dụng theo Quy định trước đây; các công việc tiếp theo được thực hiện theo Quy định này. 2. Các nội dung khác không quy định tại Quy định này thì thực hiện theo các văn bản pháp luật hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Tổ chức thực hiện 1. Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, Uỷ ban nhân dân các cấp kịp thời phản ánh về Sở Xây dựng để báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết. 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các ngành, các cấp liên quan có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.