Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình; tỷ lệ diện tích được xây dựng trên thửa đất ở có vườn, ao tại đô thị, hạn mức giao đất ở mới cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại tỉnh Yên Bái
204/2005/QĐ-UB
Right document
Về việc quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Bến Tre
23/2020/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình; tỷ lệ diện tích được xây dựng trên thửa đất ở có vườn, ao tại đô thị, hạn mức giao đất ở mới cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại tỉnh Yên Bái
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc,
- thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- Ban hành quy định hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình
- tỷ lệ diện tích được xây dựng trên thửa đất ở có vườn, ao tại đô thị, hạn mức giao đất ở mới cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại tỉnh Yên Bái
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình; tỷ lệ diện tích được xây dựng trên thửa đất ở có vườn, ao tại đô thị; hạn mức giao đất ở mới cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại tỉnh Yên Bái.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Đối tượng áp dụng: Các đơn vị sự nghiệp y tế trực thuộc Sở Y tế tỉnh Bến Tre.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
- 2. Đối tượng áp dụng: Các đơn vị sự nghiệp y tế trực thuộc Sở Y tế tỉnh Bến Tre.
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình
- tỷ lệ diện tích được xây dựng trên thửa đất ở có vườn, ao tại đô thị
- hạn mức giao đất ở mới cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại tỉnh Yên Bái.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 157/2002/QĐ-UB ngày 07/6/2002 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái, về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất mới cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại tỉnh Yên Bái.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế được thực hiện theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế
- Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế được thực hiện theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 157/2002/QĐ-UB ngày 07/6/2002 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái, về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất mới cho hộ...
Left
Điều 3
Điều 3: Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục thuế; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và người sử dụng đất có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UBND TỈNH YÊN BÁI CHỦ TỊCH (Đã ký) Phùng Quốc Hiển QUY ĐỊNH Hạn mức côn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân cáchuyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. 2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị ngành Y tế căn cứ chủng loại, số lượng máy móc thiết bị chuyên dùng quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này để...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị ngành Y tế căn cứ chủng loại, số lượng máy móc thiết bị chuyên dùng quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này để trang bị theo đúng quy định.
- Điều 3: Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng
- TM. UBND TỈNH YÊN BÁI
- Left: Cục trưởng Cục thuế Right: Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Left: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và người sử dụng đất có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân cáchuyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Đối tượng điều chỉnh. Quy định này quy định về các nội dung sau. 1. Hạn mức công nhân đất ở có vườn, ao theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình. 2. Tỷ lệ diện tích được xây dựng trên thửa đất ở có vườn, ao tại đô thị. 3. Hạn mức giao đất ở mới cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2020./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Cao Văn Trọng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
- 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2020./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Quy định này quy định về các nội dung sau.
- 1. Hạn mức công nhân đất ở có vườn, ao theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình.
- 2. Tỷ lệ diện tích được xây dựng trên thửa đất ở có vườn, ao tại đô thị.
- Left: Điều 1: Đối tượng điều chỉnh. Right: Điều 4. Điều khoản thi hành
Left
Điều 2
Điều 2: Phạm vi áp dụng. 1. Hạn mức công nhận đất ở có vườn, ao theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình áp dụng khi Nhà nước công nhận diện tích đất ở cho hộ gia đình đang sử dụng đất ở có vườn, ao hình thành từ ngày 18/12/2980 đến trước ngày 01/7/2004 (ngày Luật đất đai năm 2003 có hiệu lực thi hành), mà hộ gia đình có một trong các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Đất ở có vườn, ao. Đất vườn, ao được xác định là đất ở theo hạn mức tại Quy định này phải là đất vườn, ao trong cùng thửa đất (trong một khuôn viên) có nhà ở của một chủ sử dụng đất thuộc khu dân cư.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II HẠN MỨC ĐẤT Ở
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Diện tích đất ở tối thiều. 1. Diện tích tối thiểu để giao đất ở mới cho hộ gia đình, cá nhân quy định tại các Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 14, Điều 15 Quy định này phải đủ từ 40m2 trở lên. 2. Trường hợp người đang sử dụng đất ở ổn định ngày Quy định này có hiệu lực thi hành, hoặc người sử dụn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hạn mức công nhận đất ở có vườn, ao theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở có vườn, ao hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 (ngày Luật Đất đai năm 2003 có hiệu lực thi hành), người sử dụng đất có một trong các giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại khoản 1, khoản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Tỷ lệ diện tích được xây dựng trên thửa đất ở có vườn, ao tại đô thị. Sau khi được công nhận quyền sử dụng đất ở đối với đất có vườn, ao tại đô thị, người sử dụng đất có nhu cầu xây dựng nhà ở mới hoặc mở rộng nhà ở đã có, thì tỷ lệ diện tích được xây dựng mới hoặc mở rộng công trình nhà ở trên thửa đất ở có vườn, ao (gồm diện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Hạn mức giao đất ở mới tại Thành phố Yên Bái. 1. Các phường của Thành phố Yên Bái. a) Mặt tiền của các trục đường loại 1, loại 2, loại 3: Hạn mức đất ở không quá 150m2, chiều dài mặt đường không quá 6m. b) Mặt tiền của các đường loại 4 và các đường chưa xếp loại: Hạn mức đất ở không quá 200m2, chiều dài mặt đường không quá 8m....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Hạn mức giao đất ở mới tại Thị xã Nghĩa Lộ. 1. Các phường của thị xã Nghĩa Lộ. a) Mặt tiền của các trục đường loại 1, loại 2, loại 3: Hạn mức đất ở không quá 150m2, chiều dài mặt đường không quá 6m. b) Mặt tiền của các đường loại 4, đường nhánh chưa xếp loại: Hạn mức đất ở không quá 300m2, chiều dài mặt đường không quá 10m. c)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Hạn mức giao đất ở mới tại huyện Văn Yên. 1. Thị trấn Mậu A. a) Mặt tiền của các trục đường loại 1, loại 2: hạn mức đất ở không quá 200m2, chiều dài mặt đường không quá 8m. b) Mặt tiền của các trục đường loại 3, loại 4, đường nhánh, đường chưa xếp loại: hạn mức đất ở không quá 300m2, chiều dài mặt đường không quá 10m. c) Vị trí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Hạn mức giao đất ở mới tại huyện Yên Bình. 1. Thị trấn Yên Bình và thị trấn Thác Bà. a) Mặt tiền của các trục đường loại 1, loại 2: hạn mức đất ở không quá 200m2, chiều dài mặt đường không quá 8m. b) Mặt tiền của các trục đường loại 3, loại 4, đường nhánh, đường chưa xếp loại: hạn mức đất ở không quá 300m2, chiều dài mặt đường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Hạn mức giao đất ở mới tại huyện Trấn Yên. 1. Thị trấn Cổ Phúc. a) Mặt tiền của các trục đường loại 1, loại 2: hạn mức đất ở không quá 200m2, chiều dài mặt đường không quá 8m. b) Mặt tiền của các trục đường loại 3, đường nhánh, đường chưa xếp loại: hạn mức đất ở không quá 300m2, chiều dài mặt đường không quá 10m. c) Vị trí khá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Hạn mức giao đất ở mới tại huyện Lục Yên. 1. Thị trấn Yên Thế. a) Mặt tiền của các trục đường loại 1, loại 2: hạn mức đất ở không quá 200m2, chiều dài mặt đường không quá 8m. b) Mặt tiền của các trục đường loại 3, đường nhánh, đường chưa xếp loại: hạn mức đất ở không quá 300m2, chiều dài mặt đường không quá 10m. c) Các vị trí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: Hạn mức giao đất ở mới tại huyện Văn Chấn. 1. Các Thị trấn: Nghĩa Lộ, Liên Sơn, Trần Phú và Trung tâm huyện lỵ mới (Sơn Thịnh). a) Mặt tiền của các trục đường loại 3, đường quốc lộ 32 (đoạn chạy qua xã Sơn Thịnh): hạn mức đất ở không quá 200m2, chiều dài mặt đường không quá 8m. b) Mặt tiền của các đường nhánh: hạn mức đất ở kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Hạn mức giao đất ở mới tại huyện Trạm Tấu. 1. Thị trấn Trạm Tấu. a) Mặt tiền của các trục đường loại 3: Hạn mức đất ở không quá 200m2, chiều dài mặt đường không quá 8m. b) Mặt tiền của các đường nhánh: Hạn mức đất ở không quá 300m2, chiều dài mặt đường không quá 10m. c) Các khu vực khác: Hạn mức đất ở không quá 400m2. 2. Các x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: Hạn mức giao đất ở mới tại huyện Mù Cang Chải. 1. Thị trấn Mù Cang Chải. a) Mặt tiền của các trục đường loại 1, loại 2, loại 3: Hạn mức đất ở không quá 200m2, chiều dài mặt đường không quá 8m. b) Mặt tiền của các đường nhánh: Hạn mức đất ở không quá 300m2, chiều dài mặt đường không quá 10m. 2. Các xã của huyện Mù Cang Chải. a)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16: Trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước. 1. Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy định này. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc tổ chức thực hiện của các huyện, thị xã, thành phố. 3. Trong quá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.