Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình; tỷ lệ diện tích được xây dựng trên thửa đất ở có vườn, ao tại đô thị, hạn mức giao đất ở mới cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại tỉnh Yên Bái

Open section

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh, bổ sung đối tượng và cơ chế vay vốn xây dựng nhà ở thuộc Chương trình xây dựng cụm, tuyến dân cư và nhà ở vùng thường xuyên ngập lũ đồng bằng sông Cửu Long

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc điều chỉnh, bổ sung đối tượng và cơ chế vay vốn xây dựng nhà ở thuộc Chương trình xây dựng cụm, tuyến dân cư và nhà ở vùng thường xuyên ngập lũ đồng bằng sông Cửu Long
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình
  • tỷ lệ diện tích được xây dựng trên thửa đất ở có vườn, ao tại đô thị, hạn mức giao đất ở mới cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại tỉnh Yên Bái
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình; tỷ lệ diện tích được xây dựng trên thửa đất ở có vườn, ao tại đô thị; hạn mức giao đất ở mới cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại tỉnh Yên Bái.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung đối tượng được mua trả chậm nền nhà và nhà ở trong cụm, tuyến dân cư vùng ngập lũ: Những hộ dân được xét duyệt mua trả chậm nền nhà và nhà ở là những hộ hiện đang sinh sống tại những khu vực không bảo đảm an toàn khi có lũ, phải di dời vào ở trong các cụm, tuyến dân cư và khu vực đắp bờ bao để bảo đảm có cuộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung đối tượng được mua trả chậm nền nhà và nhà ở trong cụm, tuyến dân cư vùng ngập lũ:
  • Những hộ dân được xét duyệt mua trả chậm nền nhà và nhà ở là những hộ hiện đang sinh sống tại những khu vực không bảo đảm an toàn khi có lũ, phải di dời vào ở trong các cụm, tuyến dân cư và khu vực...
  • - Những hộ dân thuộc đối tượng quy định tại Điều 1 Quyết định số 105/2002/QĐ-TTg ngày 02 tháng 8 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ;
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình
  • tỷ lệ diện tích được xây dựng trên thửa đất ở có vườn, ao tại đô thị
  • hạn mức giao đất ở mới cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại tỉnh Yên Bái.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 157/2002/QĐ-UB ngày 07/6/2002 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái, về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất mới cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại tỉnh Yên Bái.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều chỉnh, bổ sung cơ chế vay vốn xây dựng nhà ở: 1. Đối với các hộ dân thuộc diện di dời vào ở trong các cụm, tuyến dân cư và bờ bao khu dân cư có sẵn có nhu cầu tự xây dựng nhà ở thì được vay vốn từ Ngân hàng Chính sách Xã hội để xây dựng nhà ở với các điều kiện sau: a) Nhà ở đã được xây dựng hoàn chỉnh theo quy định của Uỷ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều chỉnh, bổ sung cơ chế vay vốn xây dựng nhà ở:
  • 1. Đối với các hộ dân thuộc diện di dời vào ở trong các cụm, tuyến dân cư và bờ bao khu dân cư có sẵn có nhu cầu tự xây dựng nhà ở thì được vay vốn từ Ngân hàng Chính sách Xã hội để xây dựng nhà ở...
  • a) Nhà ở đã được xây dựng hoàn chỉnh theo quy định của Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 157/2002/QĐ-UB ngày 07/6/2002 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái, về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất mới cho hộ...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục thuế; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và người sử dụng đất có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UBND TỈNH YÊN BÁI CHỦ TỊCH (Đã ký) Phùng Quốc Hiển QUY ĐỊNH Hạn mức côn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trước mắt, cho phép chưa thực hiện việc thu tiền sử dụng đất và lệ phí trước bạ khi tiến hành làm thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở đối với các hộ dân sống trong các cụm, tuyến dân cư vùng ngập lũ. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Uỷ ban nhân dân các tỉnh vùng ngập lũ hướng dẫn thực hiện việc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trước mắt, cho phép chưa thực hiện việc thu tiền sử dụng đất và lệ phí trước bạ khi tiến hành làm thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở đối với các hộ dân sống trong c...
  • Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Uỷ ban nhân dân các tỉnh vùng ngập lũ hướng dẫn thực hiện việc này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng
  • Cục trưởng Cục thuế
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1

Điều 1: Đối tượng điều chỉnh. Quy định này quy định về các nội dung sau. 1. Hạn mức công nhân đất ở có vườn, ao theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình. 2. Tỷ lệ diện tích được xây dựng trên thửa đất ở có vườn, ao tại đô thị. 3. Hạn mức giao đất ở mới cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố vùng thường xuyên ngập lũ đồng bằng sông Cửu Long có trách nhiệm: a) Tập trung chỉ đạo quyết liệt, xử lý kịp thời các khó khăn, vướng mắc thuộc thẩm quyền để hoàn thành công tác tôn nền, đắp bờ bao khu dân cư có sẵn; đẩy nhanh tiến độ xây dựng các công trình hạ tầng kỹ th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố vùng thường xuyên ngập lũ đồng bằng sông Cửu Long có trách nhiệm:
  • a) Tập trung chỉ đạo quyết liệt, xử lý kịp thời các khó khăn, vướng mắc thuộc thẩm quyền để hoàn thành công tác tôn nền, đắp bờ bao khu dân cư có sẵn
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Đối tượng điều chỉnh.
  • Quy định này quy định về các nội dung sau.
  • 1. Hạn mức công nhân đất ở có vườn, ao theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2

Điều 2: Phạm vi áp dụng. 1. Hạn mức công nhận đất ở có vườn, ao theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình áp dụng khi Nhà nước công nhận diện tích đất ở cho hộ gia đình đang sử dụng đất ở có vườn, ao hình thành từ ngày 18/12/2980 đến trước ngày 01/7/2004 (ngày Luật đất đai năm 2003 có hiệu lực thi hành), mà hộ gia đình có một trong các...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Phạm vi áp dụng.
  • Hạn mức công nhận đất ở có vườn, ao theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình áp dụng khi Nhà nước công nhận diện tích đất ở cho hộ gia đình đang sử dụng đất ở có vườn, ao hình thành từ ngày 18/12/...
  • Tỷ lệ diện tích được xây dựng trên thửa đất ở có vườn, ao tại đô thị áp dụng đối với việc xây dựng nhà ở và công trình phục vụ sinh hoạt đời sống trong khuôn viên đất ở có vườn, ao phù hợp với quy...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3

Điều 3: Đất ở có vườn, ao. Đất vườn, ao được xác định là đất ở theo hạn mức tại Quy định này phải là đất vườn, ao trong cùng thửa đất (trong một khuôn viên) có nhà ở của một chủ sử dụng đất thuộc khu dân cư.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố: An Giang, Đồng Tháp, Long An, Kiên Giang, Hậu Giang, Vĩnh Long, Tiền Giang, Cần Thơ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố:
  • An Giang, Đồng Tháp, Long An, Kiên Giang, Hậu Giang, Vĩnh Long, Tiền Giang, Cần Thơ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Đất ở có vườn, ao.
  • Đất vườn, ao được xác định là đất ở theo hạn mức tại Quy định này phải là đất vườn, ao trong cùng thửa đất (trong một khuôn viên) có nhà ở của một chủ sử dụng đất thuộc khu dân cư.
left-only unmatched

Chương II

Chương II HẠN MỨC ĐẤT Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Diện tích đất ở tối thiều. 1. Diện tích tối thiểu để giao đất ở mới cho hộ gia đình, cá nhân quy định tại các Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 14, Điều 15 Quy định này phải đủ từ 40m2 trở lên. 2. Trường hợp người đang sử dụng đất ở ổn định ngày Quy định này có hiệu lực thi hành, hoặc người sử dụn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hạn mức công nhận đất ở có vườn, ao theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở có vườn, ao hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 (ngày Luật Đất đai năm 2003 có hiệu lực thi hành), người sử dụng đất có một trong các giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại khoản 1, khoản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Tỷ lệ diện tích được xây dựng trên thửa đất ở có vườn, ao tại đô thị. Sau khi được công nhận quyền sử dụng đất ở đối với đất có vườn, ao tại đô thị, người sử dụng đất có nhu cầu xây dựng nhà ở mới hoặc mở rộng nhà ở đã có, thì tỷ lệ diện tích được xây dựng mới hoặc mở rộng công trình nhà ở trên thửa đất ở có vườn, ao (gồm diện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Hạn mức giao đất ở mới tại Thành phố Yên Bái. 1. Các phường của Thành phố Yên Bái. a) Mặt tiền của các trục đường loại 1, loại 2, loại 3: Hạn mức đất ở không quá 150m2, chiều dài mặt đường không quá 6m. b) Mặt tiền của các đường loại 4 và các đường chưa xếp loại: Hạn mức đất ở không quá 200m2, chiều dài mặt đường không quá 8m....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Hạn mức giao đất ở mới tại Thị xã Nghĩa Lộ. 1. Các phường của thị xã Nghĩa Lộ. a) Mặt tiền của các trục đường loại 1, loại 2, loại 3: Hạn mức đất ở không quá 150m2, chiều dài mặt đường không quá 6m. b) Mặt tiền của các đường loại 4, đường nhánh chưa xếp loại: Hạn mức đất ở không quá 300m2, chiều dài mặt đường không quá 10m. c)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Hạn mức giao đất ở mới tại huyện Văn Yên. 1. Thị trấn Mậu A. a) Mặt tiền của các trục đường loại 1, loại 2: hạn mức đất ở không quá 200m2, chiều dài mặt đường không quá 8m. b) Mặt tiền của các trục đường loại 3, loại 4, đường nhánh, đường chưa xếp loại: hạn mức đất ở không quá 300m2, chiều dài mặt đường không quá 10m. c) Vị trí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Hạn mức giao đất ở mới tại huyện Yên Bình. 1. Thị trấn Yên Bình và thị trấn Thác Bà. a) Mặt tiền của các trục đường loại 1, loại 2: hạn mức đất ở không quá 200m2, chiều dài mặt đường không quá 8m. b) Mặt tiền của các trục đường loại 3, loại 4, đường nhánh, đường chưa xếp loại: hạn mức đất ở không quá 300m2, chiều dài mặt đường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Hạn mức giao đất ở mới tại huyện Trấn Yên. 1. Thị trấn Cổ Phúc. a) Mặt tiền của các trục đường loại 1, loại 2: hạn mức đất ở không quá 200m2, chiều dài mặt đường không quá 8m. b) Mặt tiền của các trục đường loại 3, đường nhánh, đường chưa xếp loại: hạn mức đất ở không quá 300m2, chiều dài mặt đường không quá 10m. c) Vị trí khá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Hạn mức giao đất ở mới tại huyện Lục Yên. 1. Thị trấn Yên Thế. a) Mặt tiền của các trục đường loại 1, loại 2: hạn mức đất ở không quá 200m2, chiều dài mặt đường không quá 8m. b) Mặt tiền của các trục đường loại 3, đường nhánh, đường chưa xếp loại: hạn mức đất ở không quá 300m2, chiều dài mặt đường không quá 10m. c) Các vị trí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Hạn mức giao đất ở mới tại huyện Văn Chấn. 1. Các Thị trấn: Nghĩa Lộ, Liên Sơn, Trần Phú và Trung tâm huyện lỵ mới (Sơn Thịnh). a) Mặt tiền của các trục đường loại 3, đường quốc lộ 32 (đoạn chạy qua xã Sơn Thịnh): hạn mức đất ở không quá 200m2, chiều dài mặt đường không quá 8m. b) Mặt tiền của các đường nhánh: hạn mức đất ở kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Hạn mức giao đất ở mới tại huyện Trạm Tấu. 1. Thị trấn Trạm Tấu. a) Mặt tiền của các trục đường loại 3: Hạn mức đất ở không quá 200m2, chiều dài mặt đường không quá 8m. b) Mặt tiền của các đường nhánh: Hạn mức đất ở không quá 300m2, chiều dài mặt đường không quá 10m. c) Các khu vực khác: Hạn mức đất ở không quá 400m2. 2. Các x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Hạn mức giao đất ở mới tại huyện Mù Cang Chải. 1. Thị trấn Mù Cang Chải. a) Mặt tiền của các trục đường loại 1, loại 2, loại 3: Hạn mức đất ở không quá 200m2, chiều dài mặt đường không quá 8m. b) Mặt tiền của các đường nhánh: Hạn mức đất ở không quá 300m2, chiều dài mặt đường không quá 10m. 2. Các xã của huyện Mù Cang Chải. a)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước. 1. Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy định này. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc tổ chức thực hiện của các huyện, thị xã, thành phố. 3. Trong quá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.