Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê duyệt bổ sung cửa hàng gas vào quy hoạch mạng lưới kinh doanh khí đốt hóa lỏng tỉnh Yên Bái đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 3 điều 1 Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê hàng năm; đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm; đơn giá thuê đất có mặt nước trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 3 điều 1 Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê...
  • đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm
  • đơn giá thuê đất có mặt nước trên địa bàn thành phố Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Về việc phê duyệt bổ sung cửa hàng gas vào quy hoạch mạng lưới kinh doanh khí đốt hóa lỏng tỉnh Yên Bái đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt bổ sung 136 cửa hàng gas vào Quy hoạch mạng lưới kinh doanh khí đốt hoá lỏng tỉnh Yên Bái đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020. (có danh sách chi tiết kèm theo)

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 Quyết định số 12/2021/QĐ- UBND ngày 25 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê hàng năm; đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm; đơn giá thuê đất có mặt nước trên địa bàn thành phố Hà Nội như sau: “3. Tỷ lệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 Quyết định số 12/2021/QĐ
  • UBND ngày 25 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê hàng năm
  • đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt bổ sung 136 cửa hàng gas vào Quy hoạch mạng lưới kinh doanh khí đốt hoá lỏng tỉnh Yên Bái đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020.
  • (có danh sách chi tiết kèm theo)
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 6 năm 2024. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nh...

Open section

The right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành.
  • 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Right: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 6 năm 2024.
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Yên Bái; các ngành và đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.