Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định cụ thể về giấy cấp chứng nhận quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
558/2006/QĐ-UB
Right document
Về thi hành Luật Đất đai
181/2004/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định cụ thể về giấy cấp chứng nhận quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Open sectionRight
Tiêu đề
Về thi hành Luật Đất đai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về thi hành Luật Đất đai
- Về việc ban hành quy định cụ thể về giấy cấp chứng nhận quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định cụ thể về việc cấp giấy phép nhận quyền sử dụng đất ở; đất ở có vườn, ao trong cùng một thửa đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định việc thi hành Luật Đất đai đã được Quốc hội khoá XI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003. 2. Việc quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất; thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất; bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Nghị định này quy định việc thi hành Luật Đất đai đã được Quốc hội khoá XI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003.
- 2. Việc quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định cụ thể về việc cấp giấy phép nhận quyền sử dụng đất ở; đất ở có vườn, ao trong cùng một thửa đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất được quy định như sau: 1. Người đứng đầu của tổ chức, tổ chức nước ngoài là người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất của tổ chức mình. 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất
- Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất được quy định như sau:
- 1. Người đứng đầu của tổ chức, tổ chức nước ngoài là người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất của tổ chức mình.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Lợi QUY ĐỊNH Về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với đất được giao để quản lý 1. Người đứng đầu của tổ chức chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc quản lý đất trong các trường hợp sau: a) Tổ chức được giao quản lý các công trình công cộng quy định tại khoản 3 Điều 91 của Nghị định này; b) Tổ chức kinh tế được giao quản lý diện t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với đất được giao để quản lý
- 1. Người đứng đầu của tổ chức chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc quản lý đất trong các trường hợp sau:
- a) Tổ chức được giao quản lý các công trình công cộng quy định tại khoản 3 Điều 91 của Nghị định này;
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Nguyễn Văn Lợi
Left
Chương 1
Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Đối tượng áp dụng: Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở; đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư. 2. Phạm vi áp dụng: Quy định cụ thể về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở; đất ở có vườn, ao trong cùng một thửa đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức phát triển quỹ đất 1. Tổ chức phát triển quỹ đất hoạt động theo loại hình đơn vị sự nghiệp có thu hoặc doanh nghiệp nhà nước thực hiện nhiệm vụ công ích do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thành lập để thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng trong trường hợp thu hồi đất sau khi quy hoạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Tổ chức phát triển quỹ đất
- 1. Tổ chức phát triển quỹ đất hoạt động theo loại hình đơn vị sự nghiệp có thu hoặc doanh nghiệp nhà nước thực hiện nhiệm vụ công ích do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết...
- nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất trong khu vực có quy hoạch phải thu hồi đất mà người sử dụng đất có nhu cầu chuyển đi nơi khác trước khi Nhà nước quyết định thu hồi đất
- Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
- 1. Đối tượng áp dụng: Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở; đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư.
- 2. Phạm vi áp dụng: Quy định cụ thể về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở; đất ở có vườn, ao trong cùng một thửa đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Left
Chương 2
Chương 2 QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương V
Chương V ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP VÀ QUẢN LÝ HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP VÀ QUẢN LÝ
- HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
- QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 2.
Điều 2. Những giấy tờ về quyền sử dụng đất: 1. Những giấy tờ về quyền sử dụng đất được Quy định tại khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai năm 2003. 2. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở; đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất mà thửa đất đó có tên trong sổ mục kê hoặc sổ đăng ký ruộng đất theo Chỉ thị 299/TTg ngày 10/11/1...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Nội dung quy hoạch sử dụng đất 1. Điều tra, nghiên cứu, phân tích, tổng hợp điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội trên địa bàn thực hiện quy hoạch. 2. Đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất trong kỳ quy hoạch trước theo các mục đích sử dụng gồm đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm; đất rừn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Điều tra, nghiên cứu, phân tích, tổng hợp điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội trên địa bàn thực hiện quy hoạch.
- 2. Đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất trong kỳ quy hoạch trước theo các mục đích sử dụng gồm đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm
- đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng
- 1. Những giấy tờ về quyền sử dụng đất được Quy định tại khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai năm 2003.
- 2. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở
- đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất mà thửa đất đó có tên trong sổ mục kê hoặc sổ đăng ký ruộng đất theo Chỉ thị 299/TTg ngày 10/11/1980 của Thủ tướng Chính phủ thì được công nhận như có một tron...
- Left: Điều 2. Những giấy tờ về quyền sử dụng đất: Right: Điều 12. Nội dung quy hoạch sử dụng đất
Left
Điều 3.
Điều 3. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở; đất ở có vườn, ao trong cùng một thửa đất cho hộ gia đình, cá nhân. 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở; đất ở có vườn, ao mà toàn bộ thửa đất hoặc một phần thửa đất có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 2 Quy định này, mà không có tranh chấp thì diệ...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Nội dung kế hoạch sử dụng đất 1. Đánh giá, phân tích kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước gồm: a) Kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất đối với từng loại đất; b) Kết quả thực hiện các chỉ tiêu chuyển đổi giữa các loại đất; c) Kết quả khai hoang mở rộng diện tích đất để sử dụng vào các mục đích; d) Chất lượng vi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Nội dung kế hoạch sử dụng đất
- 1. Đánh giá, phân tích kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước gồm:
- a) Kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất đối với từng loại đất;
- Điều 3. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở; đất ở có vườn, ao trong cùng một thửa đất cho hộ gia đình, cá nhân.
- 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở
- đất ở có vườn, ao mà toàn bộ thửa đất hoặc một phần thửa đất có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 2 Quy định này, mà không có tranh chấp thì diện tích đất có giấy tờ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Xác định diện tích đất ở khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thửa đất ở có vườn, ao. 1. Trường hợp thửa đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư được xác định hình thành trước ngày 18/12/1980 mà trong hồ sơ địa chính hoặc trong các loại giấy tờ về quyền sử d...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Những bảo đảm cho người sử dụng đất 1. Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại đất và không xem xét giải quyết khiếu nại về việc đòi lại đất mà Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng theo các chính sách ruộng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trong các trường hợp sau: a) Đất bị tịch thu, trưng thu, trưng mua khi thực hiện cải...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Những bảo đảm cho người sử dụng đất
- Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại đất và không xem xét giải quyết khiếu nại về việc đòi lại đất mà Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng theo các chính sách ruộng đất trước ngày 15 tháng 10 n...
- a) Đất bị tịch thu, trưng thu, trưng mua khi thực hiện cải cách ruộng đất ở miền Bắc; chính sách xoá bỏ triệt để tàn tích chiếm hữu ruộng đất và các hình thức bóc lột thực dân, phong kiến ở miền Nam;
- Điều 4. Xác định diện tích đất ở khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thửa đất ở có vườn, ao.
- Trường hợp thửa đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư được xác định hình thành trước ngày 18/12/1980 mà trong hồ sơ địa chính hoặc trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng...
- 2. Trường hợp thửa đất ở có vườn, ao được xác định hình thành trước ngày 18/12/1980 mà ranh giới thửa đất chưa được xác định trong hồ sơ địa chính hoặc trên các giấy tờ về quyền sử dụng đất quy địn...
Left
Chương 3
Chương 3 TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương X
Chương X QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện: 1. Về trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất thực hiện theo quy định tại Điều 135, 136 Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm tổ chức thực hiện ho...
Open sectionRight
Điều 135.
Điều 135. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại xã, thị trấn 1. Hộ gia đình, cá nhân nộp tại Uỷ ban nhân dân xã, thị trấn nơi có đất một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; b) Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hộ gia đình, cá nhân nộp tại Uỷ ban nhân dân xã, thị trấn nơi có đất một (01) bộ hồ sơ gồm có:
- a) Đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;
- b) Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai (nếu có);
- Điều 5. Tổ chức thực hiện:
- 3. Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm xác định thực trạng quá trình sử dụng đất và thời điểm sử dụng đất.
- 4. Sở Tài nguyên và Môi trường có văn bản hướng dẫn, kiểm tra và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh việc thực hiện Quy định này.
- Left: Về trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất thực hiện theo quy định tại Điều 135, 136 Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ... Right: Điều 135. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại xã, thị trấn
- Left: 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm tổ chức thực hiện hoàn thành việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trong năm 2006. Right: a) Uỷ ban nhân dân xã, thị trấn có trách nhiệm thẩm tra, xác nhận vào đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất về tình trạng tranh chấp đất đai đối với thửa đất
Unmatched right-side sections