Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 103
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015-2019

Open section

Tiêu đề

về việc tổ chức xây dựng, tổng hợp và triển khai thực hiện kế hoạch năm 1990

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • về việc tổ chức xây dựng, tổng hợp và triển khai thực hiện kế hoạch năm 1990
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015-2019
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015-2019.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 và thay thế cho Quyết định số 43/2013/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Giá các loại đất của Quy định này được sử dụng làm căn cứ để: a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối vớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối với các thửa đất thuộc phạm vi hành lang an toàn giao thông đường bộ được xác định bởi mốc lộ giới, chỉ giới xây dựng nếu có giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất và đất thuộc sở hữu Nhà nước cho thuê thì diện tích đất được tính từ mép đường vào theo các vị trí tương ứng với các loại đất đó. Riêng đối với đất thuộc sở hữu Nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 ĐẤT Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Xác định vị trí 1. Vị trí thửa đất được tính trên cơ sở bản đồ địa chính, số thửa dùng để định vị đoạn đường trong các Phụ lục được xác định trên bản đồ địa chính tại thời điểm ban hành Quyết định và là thửa gốc để xác định đoạn đường trong trường hợp có tách hoặc hợp thửa đất. Đối với đất thuộc sở hữu Nhà nước được phép giao đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giá đất ở của các đường phố, đường giao thông, hẻm và các vùng nông thôn 1. Giá đất ở của các đường phố, quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường xã được quy định trong Phụ lục I - Bảng giá đất ở kèm theo Quy định này. 2. Giá đất ở của hẻm được quy định trong Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm kèm theo Quy định này. 3. Giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Xác định giá các loại đất ở theo các đường thuộc các phường, xã của thành phố Bến Tre, khu vực thị trấn các huyện 1. Đối với các thửa đất cùng một chủ sử dụng ở các đường phố, quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện thể hiện trên bản đồ địa chính thuộc các phường, xã của thành phố Bến Tre, khu vực thị trấn các huyện thì giá các loại đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Xác định giá loại đất ở theo quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện thuộc khu vực các xã của huyện Đối với quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường liên xã, đường giao thông nông thôn thì giá các loại đất ở được xác định theo các vị trí như sau: 1. Vị trí 1: Áp dụng cho đất ở tính từ mép đường (nếu ven đường là kênh thì tính từ mép kê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xác định giá các loại đất ở theo các hẻm 1. Đất ở các hẻm thuộc các xã, phường của thành phố được xác định theo Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm nhưng tối thiểu không thấp hơn 500.000 đồng/m 2 đối với phường và 300.000 đồng/m 2 đối với xã. 2. Đất ở các hẻm thuộc các ấp, khu phố của thị trấn Châu Thành được tính theo Phụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xác định giá đất ở trong các trường hợp cụ thể khác 1. Đối với đất ở nằm ven các quốc lộ, đường tỉnh không thuộc các khu vực đã được quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 của Quy định này, được xác định như sau: a) Vị trí 1: Từ mép đường vào 35 mét giá đất được tính bằng 2 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 ĐẤT Ở TẠI CÁC CHỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Giá đất ở tại các chợ Đất ở tại các chợ bao gồm: Đất ở mặt tiền các đường phố chính của chợ kể cả các đường tiếp giáp chợ. Trường hợp có giá chi tiết tại Phụ lục I thì tính theo Phụ lục I. Trường hợp không có giá chi tiết trong Phụ lục I thì được xác định giá theo Điều 10 của Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Giá đất ở tại các chợ 1. Các chợ có giá 4.000.000 đồng/m 2 gồm: Chợ Tân Thành, chợ Phường 7 (thành phố Bến Tre). 2. Các chợ có giá 2.200.000 đồng/m 2 gồm: Chợ Mỹ Thạnh (Giồng Trôm); chợ Tân Thạch, chợ Tiên Thuỷ, chợ Tân Phú, chợ Thành Triệu (Châu Thành); chợ Cầu Móng - xã Hương Mỹ, Chợ Thom - An Thạnh (Mỏ Cày Nam); chợ Ba Vát,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Giá đ ất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (gồm đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp; đất xây dựng cơ sở văn hoá, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn, tại đô thị Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn, tại đô thị bằng 80% giá đất ở theo từng khu vực và vị trí tương ứng nhưng tối thiểu không thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn, tại đô thị Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn, tại đô thị bằng 60% giá đất ở theo từng khu vực và vị trí tương ứng nhưng tối thiểu không thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, cảng sông, cảng biển Giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, cảng sông, cảng biển, do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định cho từng dự án cụ thể.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa Giá đất làm nghĩa trang, nghĩa địa được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM VÀ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Giá đất trồng cây hàng năm 1. Các xã, phường của thành phố Bến Tre. Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 Vị trí Đơn giá 1 176 2 121 3 105 4 88 Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 70 2. Các ấp của thị trấn và các xã của các huyện. Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 Vị trí Châu Thành, Chợ Lách Giồng Trôm, Mỏ Cày Bắc, Mỏ Cày Nam Ba Tri, Thạnh Phú, Bình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Giá đất trồng cây lâu năm 1. Các phường của thành phố Bến Tre, khu phố các thị trấn. Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 Khu vực Thành phố Bến Tre, Châu Thành Giồng Trôm, Mỏ Cày Nam, Chợ Lách Ba Tri, Thạnh Phú, Bình Đại Đơn giá Đơn giá Đơn giá 208 187 165 2. Các xã của thành phố Bến Tre. Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 Vị trí Đơn giá 1 20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Vị trí để tính giá đất trồng cây hàng năm và đất trồng cây lâu năm (không phân biệt chủ sử dụng) 1. Đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh: Giá đất được tính bằng 100% giá đất quy định tại Điều 16 và Điều 17 theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng. a) Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (nếu ven đường là kênh thì tính từ mép kê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 ĐẤT NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Giá đất nuôi trồng thuỷ sản Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2 Vị trí Thành phố Bến Tre, Châu Thành, Chợ Lách Giồng Trôm, Mỏ Cày Bắc, Mỏ Cày Nam Ba Tri, Thạnh Phú, Bình Đại Đơn giá Đơn giá Đơn giá 1 132 110 77 2 110 77 55 3 77 66 44 Ngoài các vị trí 1, 2, 3 55 55 33

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 . Vị trí để tính giá đất nuôi trồng thuỷ sản 1. Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (đường có bề rộng mặt đường từ 3 mét trở lên) vào 0,5km. 2. Vị trí 2: 0,5km tiếp theo vị trí 1. 3. Vị trí 3: 1km tiếp theo vị trí 2. 4. Ngoài các vị trí 1, 2, 3.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 ĐẤT LÀM MUỐI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Giá đất làm muối Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2 Vị trí Đơn giá 1 25 2 21 3 18 Ngoài các vị trí 1, 2, 3 12

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Vị trí để tính giá đất làm muối 1. Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (đường có bề rộng mặt đường từ 3 mét trở lên) vào 0,5km. 2. Vị trí 2: 0,5km tiếp theo vị trí 1. 3. Vị trí 3: 0,5km tiếp theo vị trí 2. 4. Ngoài các vị trí 1, 2, 3.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Giá đất rừng sản xuất Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 Vị trí Đơn giá 1 15 2 13 3 11 Ngoài các vị trí 1, 2, 3 5 10 Giá đất rừng phòng hộ và giá đất rừng đặc dụng được tính bằng giá đất rừng sản xuất theo từng khu vực, vị trí tương ứng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Vị trí để tính giá đất rừng sản xuất 1. Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (đường có bề rộng mặt đường từ 3 mét trở lên) vào 1km. 2. Vị trí 2: 1km tiếp theo vị trí 1. 3. Vị trí 3: 1km tiếp theo vị trí 2. 4. Ngoài các vị trí 1, 2, 3.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 QUY ĐỊNH KHÁC ĐỐI VỚI ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Quy định khác Giá đất nông nghiệp (đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thuỷ sản) nằm trong địa giới hành chính phường, khu phố các thị trấn được tính như sau: 1. Vị trí 1: Tính bằng 1,8 lần giá đất của cùng loại đất quy định tại Điều 16, Điều 17 và Điều 19. 2. Vị trí 2: Tính bằng 1,4 lần giá đất của c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Đất bằng chưa sử dụng Đất bằng chưa sử dụng bao gồm: Bãi bồi ven sông, ven biển, các cồn mới nổi trên sông, trên biển mà chưa xác định mục đích sử dụng, được tính bằng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Võ Thành Hạo Phụ lục I BẢNG GIÁ ĐẤT Ở (Ban hành kè...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng 23.000 - Thửa 6 tờ 5 Phường 2 - Thửa 572 tờ 6 Phường 2 - Thửa 1 tờ 5 Phường 2 - Thửa 78 tờ 6 Phường 2 1.2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng Nguyễn Trung Trực 20.000 1.3 Nguyễn Trung Trực Nguyễn Huệ 15.000 1.4 Nguyễn Huệ Cầu Cá Lóc 12.000 1.5 Cầu Cá Lóc Cống An Hoà (Cống số 2) 8.000 - Thửa 161 tờ 24 Phường 8 - Thửa 48 tờ 26 Phường 8 - Thửa 21 tờ 24 Phường 8 - Thửa 121 tờ 19 Phường 8 1.6 Cống An Hoà (Cống số 2) Cầu Gò Đàng 5.000 - Thửa số 7 tờ 20 Phường 8 - Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng 15.000 4.2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng Đồng Khởi 18.000 4.3 Đồng Khởi Cầu Kiến Vàng 12.000 - Thửa số 9 tờ 9 Phường 3 - Thửa số 180 tờ 10 Phường 5 4.4 Cầu Kiến Vàng Bến phà Hàm Luông 8.000 - Thửa số 31 tờ 12 Phường 7 - Thửa số 51 tờ 34 Phường 7 - Thửa số 110 tờ 34 Phường 7 - Thửa số 10 tờ 33 Phường 7 5 Đường Lê Lợi 1 5.1 Nguyễn Huệ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng 15.000 5.2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng Nguyễn Trãi 17.000 6 Đường Lê Quý Đôn Trọn đường 1 12.000 7 Đường Lý Thường Kiệt 1 7.1 Nguyễn Trung Trực

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng 15.000 7.2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng Nguyễn Trãi 17.000 8 Đường Lê Đại Hành Trọn đường 1 10.000 9 Lộ số 4 Trọn đường 2 6.000 10 Đường Phan Ngọc Tòng 1 10.1 Hùng Vương Nguyễn Đình Chiểu 15.000 10.2 Nguyễn Đình Chiểu Đường 3 tháng 2 12.000 11 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Trọn đường 1 20.000 12 Đường Nguyễn Trãi Trọn đường 1 20.000 13 Đường Nguyễn Du Trọn đường 1 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng 1.300 17 Đường Lê Lợi Trần Hưng Đạo Nguyễn Đình Chiểu 2 1.300 18 Đường Lê Tặng Trần Hưng Đạo Sân vận động cũ 2 1.500 19 Đường Nguyễn Bích Thái Hữu Kiểm Trưng Trắc 2 1.200 20 Đường Trưng Trắc Vĩnh Phú Võ Trường Toản 2 1.300 21 Đường Trưng Nhị Vĩnh Phú

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng 2 1.300 22 Đường Lê Lai Trần Hưng Đạo

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng 2 1.500 23 Đường Trương Định Thủ Khoa Huân Mạc Đỉnh Chi 2 1.300 24 Đường Lê Lươm Sương Nguyệt Anh Nguyễn Trãi 1 1.400 25 Đường Nguyễn Tri Phương Vĩnh Phú Võ Trường Toản 2 1.300 26 Đường Hoàng Diệu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng Vĩnh Phú 2 1.100 27 Đường Trần Bình Trọng Sương Nguyệt Anh Cầu Ba Tri 2 800 28 ĐH.14 (HL.14) 1 28.1 Ngã tư Tư Trù Nghĩa địa Nhị tỳ 2.500 28.2 Nghĩa địa Nhị tỳ Cuối đường Nguyễn Thị Định 2.000 28.3 Cuối đường Nguyễn Thị Định Cầu Môn Nước 800 29 Cầu Xây - Chợ Vĩnh An 2 1.400 Cầu Xây Chợ Vĩnh An 30 Đường Trần Văn An 2 700 (...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.09 rewritten

Phan Thanh Giản

Phan Thanh Giản 1 Ngã ba đường Công Lý Trọn đường dài 242m 4.200 - Thửa 38 tờ 16 thị trấn - Thửa 191 tờ 20 thị trấn - Thửa 39 tờ 16 thị trấn - Thửa 124 tờ 20 thị trấn 7 Nguyễn Du 7.1 Ngã ba đường Lê Lai Ngã ba Chợ cá 1 5.000 - Thửa 278 tờ 20 thị trấn - Thửa 40 tờ 25 thị trấn - Thửa 279 tờ 20 thị trấn - Thửa 41 tờ 25 thị trấn 7.2 Ngã ba...

Open section

Tiêu đề

về việc tổ chức xây dựng, tổng hợp và triển khai thực hiện kế hoạch năm 1990

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • về việc tổ chức xây dựng, tổng hợp và triển khai thực hiện kế hoạch năm 1990
Removed / left-side focus
  • Phan Thanh Giản
  • Ngã ba đường Công Lý
  • Trọn đường dài 242m
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015-2019.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 và thay thế cho Quyết định số 43/2013/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Giá các loại đất của Quy định này được sử dụng làm căn cứ để: a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối vớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối với các thửa đất thuộc phạm vi hành lang an toàn giao thông đường bộ được xác định bởi mốc lộ giới, chỉ giới xây dựng nếu có giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất và đất thuộc sở hữu Nhà nước cho thuê thì diện tích đất được tính từ mép đường vào theo các vị trí tương ứng với các loại đất đó. Riêng đối với đất thuộc sở hữu Nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 ĐẤT Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Xác định vị trí 1. Vị trí thửa đất được tính trên cơ sở bản đồ địa chính, số thửa dùng để định vị đoạn đường trong các Phụ lục được xác định trên bản đồ địa chính tại thời điểm ban hành Quyết định và là thửa gốc để xác định đoạn đường trong trường hợp có tách hoặc hợp thửa đất. Đối với đất thuộc sở hữu Nhà nước được phép giao đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giá đất ở của các đường phố, đường giao thông, hẻm và các vùng nông thôn 1. Giá đất ở của các đường phố, quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường xã được quy định trong Phụ lục I - Bảng giá đất ở kèm theo Quy định này. 2. Giá đất ở của hẻm được quy định trong Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm kèm theo Quy định này. 3. Giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Xác định giá các loại đất ở theo các đường thuộc các phường, xã của thành phố Bến Tre, khu vực thị trấn các huyện 1. Đối với các thửa đất cùng một chủ sử dụng ở các đường phố, quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện thể hiện trên bản đồ địa chính thuộc các phường, xã của thành phố Bến Tre, khu vực thị trấn các huyện thì giá các loại đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Xác định giá loại đất ở theo quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện thuộc khu vực các xã của huyện Đối với quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường liên xã, đường giao thông nông thôn thì giá các loại đất ở được xác định theo các vị trí như sau: 1. Vị trí 1: Áp dụng cho đất ở tính từ mép đường (nếu ven đường là kênh thì tính từ mép kê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xác định giá các loại đất ở theo các hẻm 1. Đất ở các hẻm thuộc các xã, phường của thành phố được xác định theo Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm nhưng tối thiểu không thấp hơn 500.000 đồng/m 2 đối với phường và 300.000 đồng/m 2 đối với xã. 2. Đất ở các hẻm thuộc các ấp, khu phố của thị trấn Châu Thành được tính theo Phụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xác định giá đất ở trong các trường hợp cụ thể khác 1. Đối với đất ở nằm ven các quốc lộ, đường tỉnh không thuộc các khu vực đã được quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 của Quy định này, được xác định như sau: a) Vị trí 1: Từ mép đường vào 35 mét giá đất được tính bằng 2 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 ĐẤT Ở TẠI CÁC CHỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Giá đất ở tại các chợ Đất ở tại các chợ bao gồm: Đất ở mặt tiền các đường phố chính của chợ kể cả các đường tiếp giáp chợ. Trường hợp có giá chi tiết tại Phụ lục I thì tính theo Phụ lục I. Trường hợp không có giá chi tiết trong Phụ lục I thì được xác định giá theo Điều 10 của Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Giá đất ở tại các chợ 1. Các chợ có giá 4.000.000 đồng/m 2 gồm: Chợ Tân Thành, chợ Phường 7 (thành phố Bến Tre). 2. Các chợ có giá 2.200.000 đồng/m 2 gồm: Chợ Mỹ Thạnh (Giồng Trôm); chợ Tân Thạch, chợ Tiên Thuỷ, chợ Tân Phú, chợ Thành Triệu (Châu Thành); chợ Cầu Móng - xã Hương Mỹ, Chợ Thom - An Thạnh (Mỏ Cày Nam); chợ Ba Vát,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Giá đ ất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (gồm đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp; đất xây dựng cơ sở văn hoá, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn, tại đô thị Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn, tại đô thị bằng 80% giá đất ở theo từng khu vực và vị trí tương ứng nhưng tối thiểu không thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn, tại đô thị Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn, tại đô thị bằng 60% giá đất ở theo từng khu vực và vị trí tương ứng nhưng tối thiểu không thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, cảng sông, cảng biển Giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, cảng sông, cảng biển, do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định cho từng dự án cụ thể.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa Giá đất làm nghĩa trang, nghĩa địa được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM VÀ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Giá đất trồng cây hàng năm 1. Các xã, phường của thành phố Bến Tre. Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 Vị trí Đơn giá 1 176 2 121 3 105 4 88 Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 70 2. Các ấp của thị trấn và các xã của các huyện. Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 Vị trí Châu Thành, Chợ Lách Giồng Trôm, Mỏ Cày Bắc, Mỏ Cày Nam Ba Tri, Thạnh Phú, Bình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Giá đất trồng cây lâu năm 1. Các phường của thành phố Bến Tre, khu phố các thị trấn. Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 Khu vực Thành phố Bến Tre, Châu Thành Giồng Trôm, Mỏ Cày Nam, Chợ Lách Ba Tri, Thạnh Phú, Bình Đại Đơn giá Đơn giá Đơn giá 208 187 165 2. Các xã của thành phố Bến Tre. Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 Vị trí Đơn giá 1 20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Vị trí để tính giá đất trồng cây hàng năm và đất trồng cây lâu năm (không phân biệt chủ sử dụng) 1. Đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh: Giá đất được tính bằng 100% giá đất quy định tại Điều 16 và Điều 17 theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng. a) Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (nếu ven đường là kênh thì tính từ mép kê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 ĐẤT NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Giá đất nuôi trồng thuỷ sản Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2 Vị trí Thành phố Bến Tre, Châu Thành, Chợ Lách Giồng Trôm, Mỏ Cày Bắc, Mỏ Cày Nam Ba Tri, Thạnh Phú, Bình Đại Đơn giá Đơn giá Đơn giá 1 132 110 77 2 110 77 55 3 77 66 44 Ngoài các vị trí 1, 2, 3 55 55 33

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 . Vị trí để tính giá đất nuôi trồng thuỷ sản 1. Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (đường có bề rộng mặt đường từ 3 mét trở lên) vào 0,5km. 2. Vị trí 2: 0,5km tiếp theo vị trí 1. 3. Vị trí 3: 1km tiếp theo vị trí 2. 4. Ngoài các vị trí 1, 2, 3.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 ĐẤT LÀM MUỐI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Giá đất làm muối Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2 Vị trí Đơn giá 1 25 2 21 3 18 Ngoài các vị trí 1, 2, 3 12

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Vị trí để tính giá đất làm muối 1. Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (đường có bề rộng mặt đường từ 3 mét trở lên) vào 0,5km. 2. Vị trí 2: 0,5km tiếp theo vị trí 1. 3. Vị trí 3: 0,5km tiếp theo vị trí 2. 4. Ngoài các vị trí 1, 2, 3.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Giá đất rừng sản xuất Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 Vị trí Đơn giá 1 15 2 13 3 11 Ngoài các vị trí 1, 2, 3 5 10 Giá đất rừng phòng hộ và giá đất rừng đặc dụng được tính bằng giá đất rừng sản xuất theo từng khu vực, vị trí tương ứng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Vị trí để tính giá đất rừng sản xuất 1. Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (đường có bề rộng mặt đường từ 3 mét trở lên) vào 1km. 2. Vị trí 2: 1km tiếp theo vị trí 1. 3. Vị trí 3: 1km tiếp theo vị trí 2. 4. Ngoài các vị trí 1, 2, 3.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 QUY ĐỊNH KHÁC ĐỐI VỚI ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Quy định khác Giá đất nông nghiệp (đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thuỷ sản) nằm trong địa giới hành chính phường, khu phố các thị trấn được tính như sau: 1. Vị trí 1: Tính bằng 1,8 lần giá đất của cùng loại đất quy định tại Điều 16, Điều 17 và Điều 19. 2. Vị trí 2: Tính bằng 1,4 lần giá đất của c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Đất bằng chưa sử dụng Đất bằng chưa sử dụng bao gồm: Bãi bồi ven sông, ven biển, các cồn mới nổi trên sông, trên biển mà chưa xác định mục đích sử dụng, được tính bằng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Võ Thành Hạo Phụ lục I BẢNG GIÁ ĐẤT Ở (Ban hành kè...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng 23.000 - Thửa 6 tờ 5 Phường 2 - Thửa 572 tờ 6 Phường 2 - Thửa 1 tờ 5 Phường 2 - Thửa 78 tờ 6 Phường 2 1.2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng Nguyễn Trung Trực 20.000 1.3 Nguyễn Trung Trực Nguyễn Huệ 15.000 1.4 Nguyễn Huệ Cầu Cá Lóc 12.000 1.5 Cầu Cá Lóc Cống An Hoà (Cống số 2) 8.000 - Thửa 161 tờ 24 Phường 8 - Thửa 48 tờ 26 Phường 8 - Thửa 21 tờ 24 Phường 8 - Thửa 121 tờ 19 Phường 8 1.6 Cống An Hoà (Cống số 2) Cầu Gò Đàng 5.000 - Thửa số 7 tờ 20 Phường 8 - Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng 15.000 4.2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng Đồng Khởi 18.000 4.3 Đồng Khởi Cầu Kiến Vàng 12.000 - Thửa số 9 tờ 9 Phường 3 - Thửa số 180 tờ 10 Phường 5 4.4 Cầu Kiến Vàng Bến phà Hàm Luông 8.000 - Thửa số 31 tờ 12 Phường 7 - Thửa số 51 tờ 34 Phường 7 - Thửa số 110 tờ 34 Phường 7 - Thửa số 10 tờ 33 Phường 7 5 Đường Lê Lợi 1 5.1 Nguyễn Huệ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng 15.000 5.2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng Nguyễn Trãi 17.000 6 Đường Lê Quý Đôn Trọn đường 1 12.000 7 Đường Lý Thường Kiệt 1 7.1 Nguyễn Trung Trực

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng 15.000 7.2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng Nguyễn Trãi 17.000 8 Đường Lê Đại Hành Trọn đường 1 10.000 9 Lộ số 4 Trọn đường 2 6.000 10 Đường Phan Ngọc Tòng 1 10.1 Hùng Vương Nguyễn Đình Chiểu 15.000 10.2 Nguyễn Đình Chiểu Đường 3 tháng 2 12.000 11 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Trọn đường 1 20.000 12 Đường Nguyễn Trãi Trọn đường 1 20.000 13 Đường Nguyễn Du Trọn đường 1 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng 1.300 17 Đường Lê Lợi Trần Hưng Đạo Nguyễn Đình Chiểu 2 1.300 18 Đường Lê Tặng Trần Hưng Đạo Sân vận động cũ 2 1.500 19 Đường Nguyễn Bích Thái Hữu Kiểm Trưng Trắc 2 1.200 20 Đường Trưng Trắc Vĩnh Phú Võ Trường Toản 2 1.300 21 Đường Trưng Nhị Vĩnh Phú

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng 2 1.300 22 Đường Lê Lai Trần Hưng Đạo

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng 2 1.500 23 Đường Trương Định Thủ Khoa Huân Mạc Đỉnh Chi 2 1.300 24 Đường Lê Lươm Sương Nguyệt Anh Nguyễn Trãi 1 1.400 25 Đường Nguyễn Tri Phương Vĩnh Phú Võ Trường Toản 2 1.300 26 Đường Hoàng Diệu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng Vĩnh Phú 2 1.100 27 Đường Trần Bình Trọng Sương Nguyệt Anh Cầu Ba Tri 2 800 28 ĐH.14 (HL.14) 1 28.1 Ngã tư Tư Trù Nghĩa địa Nhị tỳ 2.500 28.2 Nghĩa địa Nhị tỳ Cuối đường Nguyễn Thị Định 2.000 28.3 Cuối đường Nguyễn Thị Định Cầu Môn Nước 800 29 Cầu Xây - Chợ Vĩnh An 2 1.400 Cầu Xây Chợ Vĩnh An 30 Đường Trần Văn An 2 700 (...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thanh Giản

Phan Thanh Giản 1 Ngã ba đường Công Lý Trọn đường dài 242m 4.200 - Thửa 38 tờ 16 thị trấn - Thửa 191 tờ 20 thị trấn - Thửa 39 tờ 16 thị trấn - Thửa 124 tờ 20 thị trấn 7 Nguyễn Du 7.1 Ngã ba đường Lê Lai Ngã ba Chợ cá 1 5.000 - Thửa 278 tờ 20 thị trấn - Thửa 40 tờ 25 thị trấn - Thửa 279 tờ 20 thị trấn - Thửa 41 tờ 25 thị trấn 7.2 Ngã ba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.