Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
35/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất; đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm; đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
33/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất; đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm; đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất; đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm; đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- Về việc ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trong trường hợp trả tiền thuê đất hàng năm (gồm cả trường hợp tính đơn giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất thuê trả tiền thuê đất hàng năm) trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. b) Quy định đơn giá thuê đấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- a) Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trong trường hợp trả tiền thuê đất hàng năm (gồm cả trường hợp tính đơn giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất thuê trả tiền thuê đấ...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 và thay thế Quyết định số 53/2013/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng; Quyết định số 27/2010/QĐ-UBND ngày 03/11/2010 của UBND tỉnh Sóc Trăng v/v ban hành Quy định về phân...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất: 1. Đất trên địa bàn thành phố Sóc Trăng (trừ đất thuộc Khu công nghiệp An Nghiệp): 2,0%. 2. Đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh: 1,5%. 3. Đất trên địa bàn các phường thuộc thị xã Vĩnh Châu, các phường thuộc thị xã Ngã Năm và đô thị loại V (trừ trường...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất:
- 1. Đất trên địa bàn thành phố Sóc Trăng (trừ đất thuộc Khu công nghiệp An Nghiệp): 2,0%.
- 2. Đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh: 1,5%.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 và thay thế Quyết định số 53/2013/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định giá cá...
- Quyết định số 27/2010/QĐ-UBND ngày 03/11/2010 của UBND tỉnh Sóc Trăng v/v ban hành Quy định về phân khu vực, vị trí đất làm căn cứ định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- Mục I Bảng giá cho thuê đất trong Khu công nghiệp An nghiệp, tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 03/2007/QĐ-UBND ngày 19/01/2007 của UBND tỉnh Sóc Trăng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đơn giá cho thuê đất xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm: Đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm được xác định bằng 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt có cùng mục đích sử dụng. 2. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất một lần...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đơn giá cho thuê đất xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất)
- 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm: Đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm được xác định bằng 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt có cùng mục đích sử dụng.
- 2. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê: Đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm được xác định bằng 25% đơn giá thuê đất trên bề mặt có cùng mục đích sử dụng và thờ...
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Qu...
Unmatched right-side sections