Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Removed / left-side focus
  • Quy định các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh; cụ thể như sau: a. các loại phí, lệ phí xây dựng mới ( 15 loại ): I. Các loại phí (4 loại): 1. Phí sử dụng cảng cá. a) Đối tượng thu phí : Là các tổ chức, cá nhân, có phương tiện, hàng hoá lưu thông qua cảng cá. b) Mức thu: - Mức phí theo ngày. TT Đối tượng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; với các nội dung chính như sau: I. VỀ PHÍ 1. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống (đối với hoạt động bình tuyển, công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; với các nội dung chính như...
  • 1. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống (đối với hoạt động bình tuyển, công nhận do cơ quan địa phương thực hiện):
  • Là tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài có nhu cầu đăng ký bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống được cơ quan có chức năng cung cấp d...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh; cụ thể như sau:
  • a. các loại phí, lệ phí xây dựng mới ( 15 loại ):
  • I. Các loại phí (4 loại):
Rewritten clauses
  • Left: 1. Phí sử dụng cảng cá. Right: 2. Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
  • Left: a) Đối tượng thu phí : Right: a) Đối tượng chịu phí:
  • Left: Đối tượng thu Right: Nội dung thu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ Quyết định này và các quy định của Pháp luật hiện hành, giao Sở tài chính chủ trì, phối hợp với Cục thuế, Kho bạc NN tỉnh và các cơ quan được giao thu phí, lệ phí hướng dẫn cụ thể tổ chức thu, nộp và quản lý sử dụng số thu các loại phí, lệ phí theo đúng quy định của Pháp luật, giải quyết những vướng mắc phát sinh cho các...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài chính, Cục thuế Thanh Hoá và các ngành liên quan căn cứ quy định tại Quyết định này hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện của các tổ chức, cá nhân, các địa phưong; giải quyết kịp thời những phát sinh vướng mắc thuộc thẩm quyền; báo cáo, đề xuất UBND tỉnh giải quyết những vấn đề vượt thẩm quyền.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Tài chính, Cục thuế Thanh Hoá và các ngành liên quan căn cứ quy định tại Quyết định này hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện của các tổ chức, cá nhân, các địa phưong
  • giải quyết kịp thời những phát sinh vướng mắc thuộc thẩm quyền
  • báo cáo, đề xuất UBND tỉnh giải quyết những vấn đề vượt thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Căn cứ Quyết định này và các quy định của Pháp luật hiện hành, giao Sở tài chính chủ trì, phối hợp với Cục thuế, Kho bạc NN tỉnh và các cơ quan được giao thu phí, lệ phí hướng dẫn cụ thể tổ chức th...
  • Khi Nhà nước thay đổi mức lương tối thiểu và các định mức kinh tế-kỹ thuật làm căn cứ cho việc xây dựng các loại phí, lệ phí
  • các Sở, Ban, Ngành theo chức năng, nhiệm vụ được giao tham mưu cho UBND tỉnh quy định lại mức thu các loại phí, lệ phí cho phù hợp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước, Cục thuế; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017. Bãi bỏ mức thu phí, lệ phí ban hành tại Quyết định số 2838/2003/QĐ-UB ngàỵ 05/9/2003; Quyết định số 2922/2004/QĐ-UB ngày 15/9/2004; Quyết định số 3 922/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006; Quyết định số 2429/2007/QĐ-UBND ngày 14/8/2007; Quyết định số 4554/2010/QĐ-UBND ngày 20/...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định số 2922/2004/QĐ-UB ngày 15/9/2004
  • Quyết định số 3 922/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006
  • Quyết định số 2429/2007/QĐ-UBND ngày 14/8/2007
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước, Cục thuế
  • Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017. Bãi bỏ mức thu phí, lệ phí ban hành tại Quyết định số 2838/2003/QĐ-UB ngàỵ 05/9/2003