Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 21
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Quy định gồm 6 Chương, 18 Điều.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện (thành phố); Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy định này quy định về việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận bao gồm: tổng mức đầu tư; dự toán xây dựng công trình; định mức và giá xây dựng; hợp đồng trong hoạt động xây dựng; thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn Nhà nước, bao gồm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn Nhà nước thực hiện các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn khác á...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TỔNG MỨC ĐẦU TƯ CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VÀ DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Nội dung và phương pháp xác định tổng mức đầu tư của dự án đầu tư xây dựng công trình. 1. Nội dung tổng mức đầu tư của dự án đầu tư xây dựng công trình thực hiện theo quy định như mục 1.1 phần II Thông tư số 05/2007/TT-BXD ngày 25 tháng 7 năm 2007 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng (sau đây gọi tắt...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ yêu cầu chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới 1. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận của doanh nghiệp thành lập mới theo Biểu B1-DNTLM ban hành kèm theo Thông tư số 32/2011/TT- BKHCN ngày 15 tháng 11 năm 2011của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ; b) Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh h...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nội dung và phương pháp xác định tổng mức đầu tư của dự án đầu tư xây dựng công trình.
  • Nội dung tổng mức đầu tư của dự án đầu tư xây dựng công trình thực hiện theo quy định như mục 1.1 phần II Thông tư số 05/2007/TT-BXD ngày 25 tháng 7 năm 2007 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản l...
  • 2. Đối với công trình chỉ lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật, tổng mức đầu tư đồng thời là dự toán xây dựng công trình. Nội dung dự toán xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 4 của Quy đ...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Hồ sơ yêu cầu chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới
  • 1. Hồ sơ bao gồm:
  • a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận của doanh nghiệp thành lập mới theo Biểu B1-DNTLM ban hành kèm theo Thông tư số 32/2011/TT- BKHCN ngày 15 tháng 11 năm 2011của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung và phương pháp xác định tổng mức đầu tư của dự án đầu tư xây dựng công trình.
  • Nội dung tổng mức đầu tư của dự án đầu tư xây dựng công trình thực hiện theo quy định như mục 1.1 phần II Thông tư số 05/2007/TT-BXD ngày 25 tháng 7 năm 2007 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản l...
  • 2. Đối với công trình chỉ lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật, tổng mức đầu tư đồng thời là dự toán xây dựng công trình. Nội dung dự toán xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 4 của Quy đ...
Target excerpt

Điều 4. Hồ sơ yêu cầu chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới 1. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận của doanh nghiệp thành lập mới theo Biểu B1-DNTLM ban hành kèm theo Thông tư số 32/2011/TT- BKHCN ngày 1...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Nội dung và phương pháp xác định dự toán xây dựng công trình. Dự toán xây dựng công trình (sau đây gọi là dự toán công trình) được lập cho từng công trình, hạng mục công trình xây dựng, được xác định trên cơ sở thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công theo công thức 2.1 Phụ lục 2, Thông tư 05/2007/TT-BXD. Cụ thể như sau:...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới 1. Bộ Khoa học và Công nghệ là cơ quan có thẩm quyền cấp, thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm (sau đây gọi là Giấy chứng nhận) thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển. 2. Văn phòng Chứng nhận hoạ...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Nội dung và phương pháp xác định dự toán xây dựng công trình.
  • Dự toán xây dựng công trình (sau đây gọi là dự toán công trình) được lập cho từng công trình, hạng mục công trình xây dựng, được xác định trên cơ sở thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công...
  • Cụ thể như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 3. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới
  • Bộ Khoa học và Công nghệ là cơ quan có thẩm quyền cấp, thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm (sau đây gọi là Giấy chứng nhận) thuộc Danh mục sản phẩm...
  • Văn phòng Chứng nhận hoạt động công nghệ cao và doanh nghiệp khoa học và công nghệ thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ (sau đây gọi là Văn phòng Chứng nhận) có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, tổ chức thẩm...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nội dung và phương pháp xác định dự toán xây dựng công trình.
  • Dự toán xây dựng công trình (sau đây gọi là dự toán công trình) được lập cho từng công trình, hạng mục công trình xây dựng, được xác định trên cơ sở thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công...
  • Cụ thể như sau:
Target excerpt

Điều 3. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới 1. Bộ Khoa học và Công nghệ là cơ quan có thẩm quyền cấp, thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm (sau đây...

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Quản lý tổng mức đầu tư. 1. Khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình hay lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật (đối với trường hợp không phải lập dự án), Chủ đầu tư phải xác định tổng mức đầu tư để tính toán hiệu quả đầu tư xây dựng. 2. Thẩm định tổng mức đầu tư là một nội dung trong thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình, nội dun...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới 1. Giấy chứng nhận bị thu hồi trong các trường hợp sau đây: a) Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận mà doanh nghiệp không hoạt động; b) Giả mạo hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận; c) Vi phạm một trong các hành vi bị nghiêm cấm quy định tại Điều 8 Luật Công...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Quản lý tổng mức đầu tư.
  • 1. Khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình hay lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật (đối với trường hợp không phải lập dự án), Chủ đầu tư phải xác định tổng mức đầu tư để tính toán hiệu quả đầu tư xây d...
  • Thẩm định tổng mức đầu tư là một nội dung trong thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình, nội dung thẩm định tổng mức đầu tư thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định số 99/2007/NĐ-CP n...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới
  • 1. Giấy chứng nhận bị thu hồi trong các trường hợp sau đây:
  • a) Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận mà doanh nghiệp không hoạt động;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quản lý tổng mức đầu tư.
  • 1. Khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình hay lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật (đối với trường hợp không phải lập dự án), Chủ đầu tư phải xác định tổng mức đầu tư để tính toán hiệu quả đầu tư xây d...
  • Thẩm định tổng mức đầu tư là một nội dung trong thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình, nội dung thẩm định tổng mức đầu tư thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định số 99/2007/NĐ-CP n...
Target excerpt

Điều 6. Thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới 1. Giấy chứng nhận bị thu hồi trong các trường hợp sau đây: a) Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận mà doanh nghiệp không hoạt động; b)...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Quản lý dự toán công trình. 1. Dự toán công trình, hạng mục công trình phải được tính đầy đủ các yếu tố chi phí theo quy định. Trước khi phê duyệt dự toán công trình, Chủ đầu tư phải tổ chức thẩm tra dự toán công trình bao gồm các nội dung được quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định 99/2007/NĐ-CP. 2. Trường hợp Chủ đầu tư không...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Khoa học và Công nghệ để xem xét, hướng dẫn bổ sung./ .

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Quản lý dự toán công trình.
  • Dự toán công trình, hạng mục công trình phải được tính đầy đủ các yếu tố chi phí theo quy định.
  • Trước khi phê duyệt dự toán công trình, Chủ đầu tư phải tổ chức thẩm tra dự toán công trình bao gồm các nội dung được quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định 99/2007/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • 2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Khoa học và Công nghệ để xem xét, hướng dẫn bổ sung./ .
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quản lý dự toán công trình.
  • Dự toán công trình, hạng mục công trình phải được tính đầy đủ các yếu tố chi phí theo quy định.
  • Trước khi phê duyệt dự toán công trình, Chủ đầu tư phải tổ chức thẩm tra dự toán công trình bao gồm các nội dung được quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định 99/2007/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 10. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quản lý định mức xây dựng. 1. Định mức xây dựng bao gồm các định mức kinh tế - kỹ thuật và định mức tỷ lệ do các Bộ và cơ quan ngang Bộ công bố là cơ sở áp dụng để lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 2. Trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung các định mức xây dựng đã có hoặc xây dựng mới c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Quản lý giá xây dựng công trình. 1. Hệ thống đơn giá xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận bao gồm: Đơn giá xây dựng công trình - phần Khảo sát xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (gọi tắt là Đơn giá 135) công bố tại Quyết định số 135/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2008. Đơn giá xây dựng công trình - phần Xây dựng trên địa bàn t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực của Giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới 1. Giấy chứng nhận là căn cứ để được ưu đãi quy định tại Khoản 1 Điều 17 Luật Công nghệ cao và các ưu đãi, hỗ trợ khác theo quy định của pháp luật. 2. Giấy chứng nhận có hiệu lực kể từ ngày cấp và có giá trị đến khi kết thúc dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao.

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Quản lý giá xây dựng công trình.
  • 1. Hệ thống đơn giá xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận bao gồm:
  • Đơn giá xây dựng công trình - phần Khảo sát xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (gọi tắt là Đơn giá 135) công bố tại Quyết định số 135/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2008.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Hiệu lực của Giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới
  • 1. Giấy chứng nhận là căn cứ để được ưu đãi quy định tại Khoản 1 Điều 17 Luật Công nghệ cao và các ưu đãi, hỗ trợ khác theo quy định của pháp luật.
  • 2. Giấy chứng nhận có hiệu lực kể từ ngày cấp và có giá trị đến khi kết thúc dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quản lý giá xây dựng công trình.
  • 1. Hệ thống đơn giá xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận bao gồm:
  • Đơn giá xây dựng công trình - phần Khảo sát xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (gọi tắt là Đơn giá 135) công bố tại Quyết định số 135/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2008.
Target excerpt

Điều 7. Hiệu lực của Giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới 1. Giấy chứng nhận là căn cứ để được ưu đãi quy định tại Khoản 1 Điều 17 Luật Công nghệ cao và các ưu đãi, hỗ trợ khác theo quy định của pháp luật. 2. Gi...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quản lý suất vốn đầu tư xây dựng công trình và chỉ số giá xây dựng. Suất vốn đầu tư xây dựng công trình và Chỉ số giá xây dựng do Bộ Xây dựng công bố định kỳ. Suất vốn đầu tư xây dựng công trình là cơ sở áp dụng để lập kế hoạch và quản lý vốn đầu tư, xác định hiệu quả kinh tế của dự án đầu tư xây dựng. Suất vốn đầu tư xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV HỢP ĐỒNG TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hợp đồng trong hoạt động xây dựng. 1. Hợp đồng trong hoạt động xây dựng (sau đây gọi tắt là hợp đồng xây dựng) là sự thoả thuận bằng văn bản giữa Bên giao thầu và Bên nhận thầu về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ của các bên tham gia hợp đồng để thực hiện toàn bộ hay một số công việc trong hoạt động xây dựn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Giá hợp đồng xây dựng. Giá hợp đồng (giá ký kết hợp đồng) xây dựng là khoản kinh phí Bên giao thầu trả cho Bên nhận thầu để thực hiện khối lượng công việc theo yêu cầu về tiến độ, chất lượng và các yêu cầu khác quy định trong hợp đồng xây dựng. Giá hợp đồng không được vượt giá trúng thầu (đối với trường hợp đấu thầu), không đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Bảo hiểm công trình xây dựng và bảo hành công trình. 1. Đối tượng bảo hiểm, mức bảo hiểm, thời gian bảo hiểm và trách nhiệm bảo hiểm của Bên giao thầu và Bên nhận thầu phải được quy định rõ trong hợp đồng xây dựng. 2. Bảo hiểm công trình xây dựng và các tài sản thuộc quyền sở hữu của Bên giao thầu sẽ do Bên giao thầu mua. Trườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Các nội dung khác trong hợp đồng xây dựng. Các nội dung khác của Hợp đồng xây dựng không quy định tại văn bản này, các bên tham gia phải thực hiện theo đúng các quy định tại Chương V, Nghị định 99/2007/NĐ-CP; Thông tư số 06/2007/TT-BXD ngày 25 tháng 7 năm 2007 của Bộ Xây dựng hướng dẫn hợp đồng trong hoạt động xây dựng, các vă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V THANH, QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thanh toán vốn đầu tư xây dựng công trình. Thực hiện như quy định tại Điều 31, Nghị định 99/2007/NĐ-CP; Điều 42, Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và các văn bản pháp luật khác có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình. 1. Vốn đầu tư được quyết toán là toàn bộ chi phí hợp pháp đã thực hiện cho đầu tư xây dựng công trình và đưa công trình vào khai thác sử dụng. Chi phí hợp pháp là chi phí được thực hiện trong phạm vi thiết kế, dự toán đã được phê duyệt kể cả phần điều chỉnh, bổ sung hoặc là chi phí đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 amending instruction

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm thẩm định và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình hoàn thành. 1. Phê duyệt quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình: cấp nào quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình, báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình thì quyết định phê duyệt quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình hoàn thành. 2. Th...

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn về thẩm quyền, trình tự, thủ tục chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Trách nhiệm thẩm định và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình hoàn thành.
  • Phê duyệt quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình:
  • cấp nào quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình, báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình thì quyết định phê duyệt quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình hoàn thành.
Added / right-side focus
  • Hướng dẫn về thẩm quyền, trình tự, thủ tục chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm thẩm định và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình hoàn thành.
  • Phê duyệt quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình:
  • cấp nào quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình, báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình thì quyết định phê duyệt quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình hoàn thành.
Target excerpt

Hướng dẫn về thẩm quyền, trình tự, thủ tục chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hướng dẫn xử lý chuyển tiếp. 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình được phê duyệt trước ngày Thông tư 05/2007/TT-BXD có hiệu lực thi hành (ngày 18 tháng 9 năm 2007) nhưng chưa triển khai thực hiện hoặc đang thực hiện thì thực hiện theo các quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng tại Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07 tháng 0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều khoản thi hành. Các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã, các đơn vị liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm rà soát, tổ chức thực hiện nhiệm vụ thuộc phạm vi quản lý theo đúng thẩm quyền, quy định của pháp luật và Quy định này. Trường hợp Chính phủ, các Bộ và cơ quan ngang Bộ ban hành nhữ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về thẩm quyền, trình tự, thủ tục chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển ban hành kèm theo Quyết định số 49/2010/QĐ-TTg ngày 19 tháng 07 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây gọi là do...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm tại Việt Nam thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển ban hành kèm theo Quyết định số 49/2010/QĐ-TTg ngày 19 tháng 07 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ.
Điều 5. Điều 5. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới 1. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận a) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Văn phòng Chứng nhận có trách nhiệm xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 05 ngày làm việc, Văn phòng Chứng...
Điều 8. Điều 8. Trách nhiệm của Văn phòng Chứng nhận Chịu trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này; làm đầu mối giải quyết những vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện; trình Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quyết định những vấn đề vượt quá thẩm quyền và kiến nghị các cơ quan có thẩm quyền xử lý các hành vi vi...
Điều 9. Điều 9. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định tại Thông tư này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm, hậu quả gây ra sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.