Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 19
Right-only sections 1

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định cơ chế lồng ghép và quản lý các nguồn vốn trong xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Right: Ban hành Quy định cơ chế lồng ghép và quản lý các nguồn vốn trong xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Quy định này gồm có 5 Chương, 24 Điều.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cơ chế lồng ghép và quản lý các nguồn vốn trong xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Quy định này gồm có 5 Chương, 24 Điều. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cơ chế lồng ghép và quản lý các nguồn vốn trong xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định số 74/2007/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quản lý các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; Quyết định số 43/2008/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, thủ trưởng các cơ ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, thủ trưởng các cơ ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định số 74/2007/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quản lý các dự án đầu...
  • Quyết định số 43/2008/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quyết định số 74/2007/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2007 của Ủy ban nhân dân...
  • Quyết định số 32/2008/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định về trình tự, thủ tục cấp phép xây dựng nhà ở, công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Chí Dũng QUY ĐỊNH Ban...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Huy động các nguồn vốn - Huy động các nguồn vốn đầu tư từ ngân sách Trung ương, tỉnh, huyện, xã để tổ chức triển khai thực hiện chương trình; - Huy động tối đa vốn đầu tư của doanh nghiệp; vốn đóng góp của cá nhân, các tổ chức kinh tế đầu tư xây dựng nông thôn mới; - Các khoản viện trợ không hoàn lại của các tổ chức, cá nhân nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Huy động các nguồn vốn
  • - Huy động các nguồn vốn đầu tư từ ngân sách Trung ương, tỉnh, huyện, xã để tổ chức triển khai thực hiện chương trình;
  • - Huy động tối đa vốn đầu tư của doanh nghiệp; vốn đóng góp của cá nhân, các tổ chức kinh tế đầu tư xây dựng nông thôn mới;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận bao gồm: lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình, giấy phép xây dựng công trình, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình trong hoạt động xây dựng. Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trìn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Cơ chế lồng ghép và quản lý các nguồn vốn tại Quy định này thuộc phạm vi điều chỉnh của tất cả các xã nông thôn trên địa bàn tỉnh và các nguồn vốn đầu tư xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 2. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cơ chế lồng ghép và quản lý các nguồn vốn tại Quy định này thuộc phạm vi điều chỉnh của tất cả các xã nông thôn trên địa bàn tỉnh và các nguồn vốn đầu tư xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh...
  • Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc huy động nguồn lực, thực hiện lồng ghép và quản lý các nguồn vốn trong đầu tư xây dựng nông thôn mới trên đị...
Removed / left-side focus
  • Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận bao gồm:
  • lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình, giấy phép xây dựng công trình, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình trong hoạt động xây dựng.
  • Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) được thực hiện theo quy định của pháp luật về xây dựng và pháp luật về quản lý và sử dụng vốn ODA.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quản lý Nhà nước các dự án đầu tư xây dựng công trình Việc đầu tư xây dựng công trình phải phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch ngành, quy hoạch xây dựng, bảo đảm an ninh, an toàn xã hội và an toàn môi trường, phù hợp với các quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật khác có liên quan. 1. Đ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc chung 1. Việc bố trí lồng ghép các nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước cho chương trình xây dựng nông thôn mới là để khơi dậy, thu hút tối đa các nguồn lực của người dân, tổ chức, doanh nghiệp cùng tham gia thực hiện hoàn thành 19 tiêu chí xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh. 2. Trong phân bổ và lồng ghép các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc chung
  • Việc bố trí lồng ghép các nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước cho chương trình xây dựng nông thôn mới là để khơi dậy, thu hút tối đa các nguồn lực của người dân, tổ chức, doanh nghiệp cùng tham...
  • Trong phân bổ và lồng ghép các nguồn vốn, phải lấy xã xây dựng nông thôn mới làm trung tâm để ưu tiên bố trí các nguồn lực thực hiện, đảm bảo tập trung các nguồn vốn phục vụ nhiệm vụ xây dựng nông...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quản lý Nhà nước các dự án đầu tư xây dựng công trình
  • Việc đầu tư xây dựng công trình phải phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
  • xã hội, quy hoạch ngành, quy hoạch xây dựng, bảo đảm an ninh, an toàn xã hội và an toàn môi trường, phù hợp với các quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật khác có liên quan.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Xác định chủ đầu tư xây dựng công trình Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước thì Chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình phù hợp với quy định của Luật Ngân sách Nhà nước. 1. Đối với dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư thì Chủ đầu tư l...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ chế lồng ghép 1. Nguyên tắc lồng ghép: a) Lồng ghép các nguồn vốn trên địa bàn là sử dụng nguồn lực của nhiều chương trình, dự án để đầu tư thực hiện một hay nhiều công trình trên địa bàn xã nông thôn mới và phải đảm bảo tính hiệu quả của các chương trình, dự án tham gia lồng ghép; b) Việc lồng ghép các nguồn vốn xây dựng nô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Cơ chế lồng ghép
  • 1. Nguyên tắc lồng ghép:
  • a) Lồng ghép các nguồn vốn trên địa bàn là sử dụng nguồn lực của nhiều chương trình, dự án để đầu tư thực hiện một hay nhiều công trình trên địa bàn xã nông thôn mới và phải đảm bảo tính hiệu quả c...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Xác định chủ đầu tư xây dựng công trình
  • Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước thì Chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình phù hợp với quy định của Luật Ng...
  • 1. Đối với dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư thì Chủ đầu tư là Ủy ban nhân dân tỉnh.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giám sát đánh giá đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Dự án sử dụng vốn Nhà nước trên 50% tổng mức đầu tư thì phải được giám sát, đánh giá đầu tư. Yêu cầu và nội dung giám sát đánh giá đầu tư; tổ chức thực hiện giám sát đánh giá đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 4 của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 thán...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Kế hoạch thực hiện lồng ghép các nguồn vốn 1. Bắt đầu từ tháng 4 hằng năm, Ủy ban nhân dân các xã căn cứ các tiêu chí xây dựng nông thôn mới và tình hình thực tế của địa phương, lập kế hoạch thực hiện đề án xây dựng nông thôn mới cho năm tiếp theo; tổ chức lấy ý kiến đóng góp của người dân, cộng đồng và các đối tượng có liên qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Kế hoạch thực hiện lồng ghép các nguồn vốn
  • 1. Bắt đầu từ tháng 4 hằng năm, Ủy ban nhân dân các xã căn cứ các tiêu chí xây dựng nông thôn mới và tình hình thực tế của địa phương, lập kế hoạch thực hiện đề án xây dựng nông thôn mới cho năm ti...
  • tổ chức lấy ý kiến đóng góp của người dân, cộng đồng và các đối tượng có liên quan khác về danh mục công trình dự kiến ưu tiên đầu tư, trình Hội đồng nhân dân xã thông qua và gửi Ủy ban nhân dân cấ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giám sát đánh giá đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Dự án sử dụng vốn Nhà nước trên 50% tổng mức đầu tư thì phải được giám sát, đánh giá đầu tư. Yêu cầu và nội dung giám sát đánh giá đầu tư
  • tổ chức thực hiện giám sát đánh giá đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 4 của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 2 năm 2009 của Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

Chương II

Chương II LỒNG GHÉP VÀ QUẢN LÝ CÁC NGUỒN VỐN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • LỒNG GHÉP VÀ QUẢN LÝ CÁC NGUỒN VỐN
Removed / left-side focus
  • LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước. a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp (tỉnh; huyện, thành phố; xã, phường thị trấn) được quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B, C trong phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương sau khi thông qua Hội đồng nhân dân cùng...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Cơ chế quản lý các nguồn vốn 1. Nguyên tắc: việc quản lý các nguồn vốn được thực hiện như sau: - Các nội dung đầu tư mà ngân sách Nhà nước hỗ trợ chiếm từ 50% vốn trở lên thì thực hiện theo các quy định tại Quyết định này; - Các nội dung đầu tư mà ngân sách Nhà nước hỗ trợ chiếm dưới 50% vốn thì cơ chế quản lý do ban quản lý xã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Cơ chế quản lý các nguồn vốn
  • 1. Nguyên tắc: việc quản lý các nguồn vốn được thực hiện như sau:
  • - Các nội dung đầu tư mà ngân sách Nhà nước hỗ trợ chiếm từ 50% vốn trở lên thì thực hiện theo các quy định tại Quyết định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình
  • a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp (tỉnh
  • huyện, thành phố
Rewritten clauses
  • Left: 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước. Right: 2.1. Đối với các nguồn vốn lồng ghép từ chương trình MTQG
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối tổ chức thẩm định. 2. Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc thẩm quyền quyết địn...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh: - Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan rà soát, đánh giá các tiêu chí cho từng xã; hướng dẫn Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Ủy ban nhân dân các xã xây dựng kế hoạch hằng năm, tổng hợp kế hoạch vốn thực hiện Chương...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
  • 1. Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh:
  • Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan rà soát, đánh giá các tiêu chí cho từng xã
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước
  • 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối tổ chức thẩm định.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền thẩm định báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước 1. Đối với báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành tùy theo chuyên ngành theo quy định tại khoản 2, Điều...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc hoặc cần sửa đổi, bổ sung, các cơ quan, đơn vị có ý kiến bằng văn bản gửi về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Đức Thanh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc hoặc cần sửa đổi, bổ sung, các cơ quan, đơn vị có ý kiến bằng văn bản gửi về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, trình Ủy ban nhân...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Nguyễn Đức Thanh
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thẩm quyền thẩm định báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước
  • 1. Đối với báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành tùy theo chuyên ngành theo quy định tại khoản 2, Điều 8 Quy định này (Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương)...
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền tham gia ý kiến thiết kế cơ sở của các cơ quan quản lý công trình xây dựng chuyên ngành 1. Đối với dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, không phân biệt nguồn vốn, thẩm quyền tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở thực hiện theo quy định tại điểm a, khoản 3, Điều 2 của Thông tư số 03/2009/TT-BXD ngày 26 tháng 3 năm 200...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trình tự tổ chức thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. a) Chủ đầu tư gửi hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình đến Sở Kế hoạch và Đầu tư để thẩm định; b) Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức lấy ý kiến thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trình tự tổ chức thẩm định, phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình 1. Đối với báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. a) Chủ đầu tư tổ chức thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình. Trường hợp cần thiết thì Chủ đầu tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quản lý đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình và báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình sử dụng các nguồn vốn khác 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình sử dụng các nguồn vốn khác, Chủ đầu tư là chủ sở hữu vốn hoặc là người đại diện theo quy định c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Giấy phép xây dựng công trình Việc xin cấp giấy phép xây dựng công trình tổ chức thực hiện theo quy định tại các Điều 19, 24, 25, 26 của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ và các Điều 4, 8, 9 của Thông tư số 03/2009/TT-BXD ngày 26 tháng 3 năm 2009 của Bộ Xây dựng quy định một số nội dung về công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Giấy phép xây dựng tạm 1. Việc cấp giấy phép xây dựng tạm đối với các công trình, nhà ở riêng lẻ chỉ áp dụng đối với những vùng đã có quy hoạch xây dựng (quy hoạch chung và quy hoạch chi tiết) được duyệt và công bố nhưng chưa thực hiện. 2. Quy mô nhà ở, công trình được cấp phép xây dựng tạm: công trình xây dựng bán kiên cố, ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở đô thị: a) Đơn xin cấp giấy phép xây dựng; b) Bản sao có công chứng hoặc chứng thực một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất sau đây: - Giấy tờ về quyền sở hữu nhà do Sở Xây dựng hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện, thành phố cấp trước ngày 05 tháng 7 nă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thẩm quyền cấp phép xây dựng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng công trình sau đây: - Công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I (theo phân cấp công trình tại Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ); - Công trình trên tuyến, trục đường phố từ 22m trở lên t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thiết kế xây dựng công trình 1. Trình tự thi tuyển thiết kế kiến trúc công trình, các bước thiết kế xây dựng công trình, hồ sơ thiết kế dự toán xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại các Điều 15, 16, 17 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ. 2. Thẩm định phê duyệt thiết kế dự toán, tổng dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quản lý thi công xây dựng công trình 1. Quản lý chất lượng công trình: nội dung quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh thực hiện theo Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ, Nghị định số 49/2008/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hình thức quản lý dự án công trình 1. Căn cứ quy mô tính chất của dự án, điều kiện hoàn cảnh thực tế, người quyết định đầu tư, Chủ đầu tư xây dựng công trình quyết định lựa chọn một trong các hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sau đây: a) Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; b) Chủ đầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ đầu tư và Ban quản lý dự án, tư vấn quản lý dự án Nhiệm vụ quyền hạn của Chủ đầu tư và Ban quản lý dự án khi Chủ đầu tư thành lập Ban quản lý dự án, của tổ chức tư vấn dự án khi Chủ đầu tư thuê tư vấn quản lý dự án, được thực hiện theo các Điều 34, 35 của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng Các tổ chức, cá nhân khi tham gia các hoạt động xây dựng phải có đủ điều kiện năng lực phù hợp với loại dự án, loại cấp công trình và công việc theo quy định của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ. Khi lựa chọn nhà thầu để thực hiện các công việc trong hoạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình Các quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình bao gồm tổng mức đầu tư, dự toán công trình, định mức và giá xây dựng, hợp đồng trong hoạt đồng xây dựng, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình tổ chức thực hiện theo Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 6...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Quản lý công tác đấu thầu Việc quản lý công tác đấu thầu thực hiện theo các quy định về thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Xử lý chuyển tiếp Việc xử lý chuyển tiếp các dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận thực hiện theo các quy định tại khoản 3, Điều 57 của Nghị định số 12/2009NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ, các Điều 13, Điều 14, Điều 15 của Thông tư số 03/2009/TT-BXD ngày 26 tháng 3 năm 2009 của Bộ Xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Tổ chức thực hiện Giao Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu tư theo chức năng nhiệm vụ của ngành có trách nhiệm hướng dẫn các cơ quan đơn vị có liên quan thực hiện Quy định này. Quá trình thực hiện, có vướng mắc hoặc cần thay đổi bổ sung, các cơ quan, đơn vị hữu quan báo cáo bằng văn bản gửi về Sở Xây dựng để tổng hợp trình Ủy ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương trình MTQG Giáo dục và Đào tạo (Sở Giáo dục và Đào tạo là cơ quan thường trực): lồng ghép các dự án thành phần: (1) Hỗ trợ phổ cập mầm non 5 tuổi, xoá mù chữ và chống tái mù chữ, duy trì kết quả phổ cập giáo dục tiểu học, thực hiện phổ cập giáo dục trung học cơ sở đúng độ tuổi và hỗ trợ phổ cập giáo dục trung học; (2) Hỗ trợ giáo dục miền núi, vùng dân tộc thiểu số và vùng khó khăn để ưu tiên thực hiện hoàn thành tiêu chí giáo dục. Chương trình MTQG Giáo dục và Đào tạo (Sở Giáo dục và Đào tạo là cơ quan thường trực): lồng ghép các dự án thành phần: (1) Hỗ trợ phổ cập mầm non 5 tuổi, xoá mù chữ và chống tái mù chữ, duy trì kết quả phổ cập giáo dục tiểu học, thực hiện phổ cập giáo dục trung học cơ sở đúng độ tuổi và hỗ trợ phổ cập giáo dục trung học; (2) Hỗ trợ giá...