Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 25
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Quy định này gồm có 5 Chương, 24 Điều.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định số 74/2007/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quản lý các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; Quyết định số 43/2008/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Chí Dũng QUY ĐỊNH Ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận bao gồm: lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình, giấy phép xây dựng công trình, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình trong hoạt động xây dựng. Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quản lý Nhà nước các dự án đầu tư xây dựng công trình Việc đầu tư xây dựng công trình phải phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch ngành, quy hoạch xây dựng, bảo đảm an ninh, an toàn xã hội và an toàn môi trường, phù hợp với các quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật khác có liên quan. 1. Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Xác định chủ đầu tư xây dựng công trình Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước thì Chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình phù hợp với quy định của Luật Ngân sách Nhà nước. 1. Đối với dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư thì Chủ đầu tư l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giám sát đánh giá đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Dự án sử dụng vốn Nhà nước trên 50% tổng mức đầu tư thì phải được giám sát, đánh giá đầu tư. Yêu cầu và nội dung giám sát đánh giá đầu tư; tổ chức thực hiện giám sát đánh giá đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 4 của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 thán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước. a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp (tỉnh; huyện, thành phố; xã, phường thị trấn) được quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B, C trong phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương sau khi thông qua Hội đồng nhân dân cùng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối tổ chức thẩm định. 2. Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc thẩm quyền quyết địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền thẩm định báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước 1. Đối với báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành tùy theo chuyên ngành theo quy định tại khoản 2, Điều...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Chính sách hỗ trợ trả lương cho người lao động trong thời gian ngừng sản xuất Các cơ sở khi di dời phải tạm ngừng sản xuất được hỗ trợ một lần để chi trả tiền lương cho người lao động có thời gian làm việc đủ từ 06 tháng trở lên tính đến thời điểm ngừng sản xuất, trong thời gian ngừng sản xuất được hỗ trợ 01 tháng tiền lương tố...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Thẩm quyền thẩm định báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước
  • 1. Đối với báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành tùy theo chuyên ngành theo quy định tại khoản 2, Điều 8 Quy định này (Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương)...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Chính sách hỗ trợ trả lương cho người lao động trong thời gian ngừng sản xuất
  • Các cơ sở khi di dời phải tạm ngừng sản xuất được hỗ trợ một lần để chi trả tiền lương cho người lao động có thời gian làm việc đủ từ 06 tháng trở lên tính đến thời điểm ngừng sản xuất, trong thời...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thẩm quyền thẩm định báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước
  • 1. Đối với báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành tùy theo chuyên ngành theo quy định tại khoản 2, Điều 8 Quy định này (Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương)...
Target excerpt

Điều 8. Chính sách hỗ trợ trả lương cho người lao động trong thời gian ngừng sản xuất Các cơ sở khi di dời phải tạm ngừng sản xuất được hỗ trợ một lần để chi trả tiền lương cho người lao động có thời gian làm việc đủ...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền tham gia ý kiến thiết kế cơ sở của các cơ quan quản lý công trình xây dựng chuyên ngành 1. Đối với dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, không phân biệt nguồn vốn, thẩm quyền tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở thực hiện theo quy định tại điểm a, khoản 3, Điều 2 của Thông tư số 03/2009/TT-BXD ngày 26 tháng 3 năm 200...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Thủ trưởng các cơ quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ T...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Thẩm quyền tham gia ý kiến thiết kế cơ sở của các cơ quan quản lý công trình xây dựng chuyên ngành
  • Đối với dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, không phân biệt nguồn vốn, thẩm quyền tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở thực hiện theo quy định tại điểm a, khoản 3, Điều 2 của Thông tư số 03/2009/...
  • 2. Đối với các dự án nhóm B, C không phân biệt nguồn vốn, việc tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở được thực hiện như sau:
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Thủ trưởng các cơ quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thẩm quyền tham gia ý kiến thiết kế cơ sở của các cơ quan quản lý công trình xây dựng chuyên ngành
  • Đối với dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, không phân biệt nguồn vốn, thẩm quyền tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở thực hiện theo quy định tại điểm a, khoản 3, Điều 2 của Thông tư số 03/2009/...
  • 2. Đối với các dự án nhóm B, C không phân biệt nguồn vốn, việc tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở được thực hiện như sau:
Target excerpt

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Thủ trưởng các cơ quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trình tự tổ chức thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. a) Chủ đầu tư gửi hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình đến Sở Kế hoạch và Đầu tư để thẩm định; b) Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức lấy ý kiến thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Trình tự tổ chức thẩm định, phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình 1. Đối với báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. a) Chủ đầu tư tổ chức thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình. Trường hợp cần thiết thì Chủ đầu tư...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Chính sách hỗ trợ đối với số lao động nghỉ việc 1. Người lao động có tham gia đóng bảo hiểm xã hội. Khi cơ sở thuộc diện phải di dời nhưng tự chấm dứt hoạt động thì người lao động được hưởng trợ cấp thất nghiệp và các quy định của pháp luật. 2. Người lao động có nguyện vọng học nghề thì mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề ngắn hạn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Trình tự tổ chức thẩm định, phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình
  • 1. Đối với báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • a) Chủ đầu tư tổ chức thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình. Trường hợp cần thiết thì Chủ đầu tư có thể thuê tư vấn thẩm tra để làm cơ sở cho việc thẩm định;
Added / right-side focus
  • Điều 15. Chính sách hỗ trợ đối với số lao động nghỉ việc
  • 1. Người lao động có tham gia đóng bảo hiểm xã hội. Khi cơ sở thuộc diện phải di dời nhưng tự chấm dứt hoạt động thì người lao động được hưởng trợ cấp thất nghiệp và các quy định của pháp luật.
  • Người lao động có nguyện vọng học nghề thì mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề ngắn hạn ban đầu (dạy nghề từ 3 tháng trở xuống) bằng 50% mức lương tối thiểu chung/tháng.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trình tự tổ chức thẩm định, phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình
  • 1. Đối với báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • a) Chủ đầu tư tổ chức thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình. Trường hợp cần thiết thì Chủ đầu tư có thể thuê tư vấn thẩm tra để làm cơ sở cho việc thẩm định;
Target excerpt

Điều 15. Chính sách hỗ trợ đối với số lao động nghỉ việc 1. Người lao động có tham gia đóng bảo hiểm xã hội. Khi cơ sở thuộc diện phải di dời nhưng tự chấm dứt hoạt động thì người lao động được hưởng trợ cấp thất nghi...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quản lý đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình và báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình sử dụng các nguồn vốn khác 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình sử dụng các nguồn vốn khác, Chủ đầu tư là chủ sở hữu vốn hoặc là người đại diện theo quy định c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Giấy phép xây dựng công trình Việc xin cấp giấy phép xây dựng công trình tổ chức thực hiện theo quy định tại các Điều 19, 24, 25, 26 của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ và các Điều 4, 8, 9 của Thông tư số 03/2009/TT-BXD ngày 26 tháng 3 năm 2009 của Bộ Xây dựng quy định một số nội dung về công...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc di dời Việc di dời phải tuân thủ một số nguyên tắc sau đây: 1. Tập trung vào các cơ sở nằm đan xen các khu dân cư trong đô thị không đảm bảo vệ sinh môi trường, không phù hợp với quy hoạch xây dựng đô thị tại các thành phố, thị xã; 2. Quá trình di dời phải kết hợp đổi mới trang thiết bị, công nghệ; tiết kiệm năng lượ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Giấy phép xây dựng công trình
  • Việc xin cấp giấy phép xây dựng công trình tổ chức thực hiện theo quy định tại các Điều 19, 24, 25, 26 của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ và các Điều 4, 8, 9 của...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc di dời
  • Việc di dời phải tuân thủ một số nguyên tắc sau đây:
  • 1. Tập trung vào các cơ sở nằm đan xen các khu dân cư trong đô thị không đảm bảo vệ sinh môi trường, không phù hợp với quy hoạch xây dựng đô thị tại các thành phố, thị xã;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Giấy phép xây dựng công trình
  • Việc xin cấp giấy phép xây dựng công trình tổ chức thực hiện theo quy định tại các Điều 19, 24, 25, 26 của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ và các Điều 4, 8, 9 của...
Target excerpt

Điều 4. Nguyên tắc di dời Việc di dời phải tuân thủ một số nguyên tắc sau đây: 1. Tập trung vào các cơ sở nằm đan xen các khu dân cư trong đô thị không đảm bảo vệ sinh môi trường, không phù hợp với quy hoạch xây dựng...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Giấy phép xây dựng tạm 1. Việc cấp giấy phép xây dựng tạm đối với các công trình, nhà ở riêng lẻ chỉ áp dụng đối với những vùng đã có quy hoạch xây dựng (quy hoạch chung và quy hoạch chi tiết) được duyệt và công bố nhưng chưa thực hiện. 2. Quy mô nhà ở, công trình được cấp phép xây dựng tạm: công trình xây dựng bán kiên cố, ch...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Chính sách hỗ trợ một lần đối với cơ sở tự chấm dứt hoạt động sản xuất Các cơ sở thuộc đối tượng di dời nhưng tự chấm dứt hoạt động sản xuất sẽ được hỗ trợ một lần để giải quyết những khó khăn sau khi chấm dứt hoạt động sản xuất. Mức hỗ trợ là 300.000 đồng/m 2 nhà xưởng tại thời điểm chấm dứt hoạt động sản xuất nhưng không quá...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Giấy phép xây dựng tạm
  • 1. Việc cấp giấy phép xây dựng tạm đối với các công trình, nhà ở riêng lẻ chỉ áp dụng đối với những vùng đã có quy hoạch xây dựng (quy hoạch chung và quy hoạch chi tiết) được duyệt và công bố nhưng...
  • 2. Quy mô nhà ở, công trình được cấp phép xây dựng tạm: công trình xây dựng bán kiên cố, chiều cao không quá 1 tầng.
Added / right-side focus
  • Điều 14. Chính sách hỗ trợ một lần đối với cơ sở tự chấm dứt hoạt động sản xuất
  • Các cơ sở thuộc đối tượng di dời nhưng tự chấm dứt hoạt động sản xuất sẽ được hỗ trợ một lần để giải quyết những khó khăn sau khi chấm dứt hoạt động sản xuất.
  • Mức hỗ trợ là 300.000 đồng/m 2 nhà xưởng tại thời điểm chấm dứt hoạt động sản xuất nhưng không quá 300.000.000 đối với một cơ sở.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Giấy phép xây dựng tạm
  • 1. Việc cấp giấy phép xây dựng tạm đối với các công trình, nhà ở riêng lẻ chỉ áp dụng đối với những vùng đã có quy hoạch xây dựng (quy hoạch chung và quy hoạch chi tiết) được duyệt và công bố nhưng...
  • 2. Quy mô nhà ở, công trình được cấp phép xây dựng tạm: công trình xây dựng bán kiên cố, chiều cao không quá 1 tầng.
Target excerpt

Điều 14. Chính sách hỗ trợ một lần đối với cơ sở tự chấm dứt hoạt động sản xuất Các cơ sở thuộc đối tượng di dời nhưng tự chấm dứt hoạt động sản xuất sẽ được hỗ trợ một lần để giải quyết những khó khăn sau khi chấm dứ...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở đô thị: a) Đơn xin cấp giấy phép xây dựng; b) Bản sao có công chứng hoặc chứng thực một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất sau đây: - Giấy tờ về quyền sở hữu nhà do Sở Xây dựng hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện, thành phố cấp trước ngày 05 tháng 7 nă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thẩm quyền cấp phép xây dựng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng công trình sau đây: - Công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I (theo phân cấp công trình tại Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ); - Công trình trên tuyến, trục đường phố từ 22m trở lên t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thiết kế xây dựng công trình 1. Trình tự thi tuyển thiết kế kiến trúc công trình, các bước thiết kế xây dựng công trình, hồ sơ thiết kế dự toán xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại các Điều 15, 16, 17 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ. 2. Thẩm định phê duyệt thiết kế dự toán, tổng dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 17.

Điều 17. Quản lý thi công xây dựng công trình 1. Quản lý chất lượng công trình: nội dung quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh thực hiện theo Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ, Nghị định số 49/2008/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị đ...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện quy hoạch, kế hoạch phát triển cụm công nghiệp theo quy hoạch để tạo quỹ đất tiếp nhận các cơ sở thuộc đối tượng phải di dời; phối hợp với Ủy...

Open section

This section appears to amend `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Quản lý thi công xây dựng công trình
  • Quản lý chất lượng công trình:
  • nội dung quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh thực hiện theo Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ, Nghị định số 49/2008/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm...
Added / right-side focus
  • Điều 17. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện quy hoạch, kế hoạch phát tri...
  • phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố điều tra, thống kê, lập danh sách các cơ sở phải di dời.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Quản lý thi công xây dựng công trình
  • Quản lý chất lượng công trình:
  • nội dung quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh thực hiện theo Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ, Nghị định số 49/2008/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm...
Target excerpt

Điều 17. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện quy hoạch, kế hoạch p...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hình thức quản lý dự án công trình 1. Căn cứ quy mô tính chất của dự án, điều kiện hoàn cảnh thực tế, người quyết định đầu tư, Chủ đầu tư xây dựng công trình quyết định lựa chọn một trong các hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sau đây: a) Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; b) Chủ đầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 19.

Điều 19. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ đầu tư và Ban quản lý dự án, tư vấn quản lý dự án Nhiệm vụ quyền hạn của Chủ đầu tư và Ban quản lý dự án khi Chủ đầu tư thành lập Ban quản lý dự án, của tổ chức tư vấn dự án khi Chủ đầu tư thuê tư vấn quản lý dự án, được thực hiện theo các Điều 34, 35 của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Chính sách hỗ trợ cho việc cải tạo lại mặt bằng nhà xưởng 1. Các cơ sở sản xuất khi chuyển đổi ngành nghề sản xuất sẽ được hỗ trợ kinh phí cho việc tháo dỡ thiết bị, dọn dẹp mặt bằng và cải tạo lại mặt bằng nhà xưởng. 2. Mức hỗ trợ là 500.000 đồng/m 2 nhà xưởng, mức hỗ trợ này sẽ nhân với hệ số trượt giá hàng năm theo công bố...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ đầu tư và Ban quản lý dự án, tư vấn quản lý dự án
  • Nhiệm vụ quyền hạn của Chủ đầu tư và Ban quản lý dự án khi Chủ đầu tư thành lập Ban quản lý dự án, của tổ chức tư vấn dự án khi Chủ đầu tư thuê tư vấn quản lý dự án, được thực hiện theo các Điều 34...
Added / right-side focus
  • Điều 11. Chính sách hỗ trợ cho việc cải tạo lại mặt bằng nhà xưởng
  • 1. Các cơ sở sản xuất khi chuyển đổi ngành nghề sản xuất sẽ được hỗ trợ kinh phí cho việc tháo dỡ thiết bị, dọn dẹp mặt bằng và cải tạo lại mặt bằng nhà xưởng.
  • Mức hỗ trợ là 500.000 đồng/m 2 nhà xưởng, mức hỗ trợ này sẽ nhân với hệ số trượt giá hàng năm theo công bố của Tổng cục Thống kê.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ đầu tư và Ban quản lý dự án, tư vấn quản lý dự án
  • Nhiệm vụ quyền hạn của Chủ đầu tư và Ban quản lý dự án khi Chủ đầu tư thành lập Ban quản lý dự án, của tổ chức tư vấn dự án khi Chủ đầu tư thuê tư vấn quản lý dự án, được thực hiện theo các Điều 34...
Target excerpt

Điều 11. Chính sách hỗ trợ cho việc cải tạo lại mặt bằng nhà xưởng 1. Các cơ sở sản xuất khi chuyển đổi ngành nghề sản xuất sẽ được hỗ trợ kinh phí cho việc tháo dỡ thiết bị, dọn dẹp mặt bằng và cải tạo lại mặt bằng n...

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng Các tổ chức, cá nhân khi tham gia các hoạt động xây dựng phải có đủ điều kiện năng lực phù hợp với loại dự án, loại cấp công trình và công việc theo quy định của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ. Khi lựa chọn nhà thầu để thực hiện các công việc trong hoạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình Các quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình bao gồm tổng mức đầu tư, dự toán công trình, định mức và giá xây dựng, hợp đồng trong hoạt đồng xây dựng, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình tổ chức thực hiện theo Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 6...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Quản lý công tác đấu thầu Việc quản lý công tác đấu thầu thực hiện theo các quy định về thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 23.

Điều 23. Xử lý chuyển tiếp Việc xử lý chuyển tiếp các dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận thực hiện theo các quy định tại khoản 3, Điều 57 của Nghị định số 12/2009NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ, các Điều 13, Điều 14, Điều 15 của Thông tư số 03/2009/TT-BXD ngày 26 tháng 3 năm 2009 của Bộ Xây dựng...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Chính sách hỗ trợ đào tạo chuyển đổi nghề cho người lao động Mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề ngắn hạn ban đầu (dạy nghề từ 3 tháng trở xuống) bằng 50% mức lương tối thiểu chung/tháng. Trong trường hợp đào tạo trên 3 tháng thì mức hỗ trợ không quá 1,5 lần mức lương tối thiểu chung/khóa đào tạo.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Xử lý chuyển tiếp
  • Việc xử lý chuyển tiếp các dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận thực hiện theo các quy định tại khoản 3, Điều 57 của Nghị định số 12/2009NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Chính sách hỗ trợ đào tạo chuyển đổi nghề cho người lao động
  • Mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề ngắn hạn ban đầu (dạy nghề từ 3 tháng trở xuống) bằng 50% mức lương tối thiểu chung/tháng.
  • Trong trường hợp đào tạo trên 3 tháng thì mức hỗ trợ không quá 1,5 lần mức lương tối thiểu chung/khóa đào tạo.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Xử lý chuyển tiếp
  • Việc xử lý chuyển tiếp các dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận thực hiện theo các quy định tại khoản 3, Điều 57 của Nghị định số 12/2009NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của...
Target excerpt

Điều 13. Chính sách hỗ trợ đào tạo chuyển đổi nghề cho người lao động Mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề ngắn hạn ban đầu (dạy nghề từ 3 tháng trở xuống) bằng 50% mức lương tối thiểu chung/tháng. Trong trường hợp đào tạo...

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Tổ chức thực hiện Giao Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu tư theo chức năng nhiệm vụ của ngành có trách nhiệm hướng dẫn các cơ quan đơn vị có liên quan thực hiện Quy định này. Quá trình thực hiện, có vướng mắc hoặc cần thay đổi bổ sung, các cơ quan, đơn vị hữu quan báo cáo bằng văn bản gửi về Sở Xây dựng để tổng hợp trình Ủy ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ di dời các cơ sở tiểu thủ công nghiệp gây ô nhiễm môi trường hoặc phải di dời theo quy hoạch xây dựng đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ di dời các cơ sở tiểu thủ công nghiệp gây ô nhiễm môi trường hoặc phải di dời theo quy hoạch xây dựng đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh - Chính sách hỗ trợ này được áp dụng cho việc di dời các cơ sở tiểu thủ công nghiệp gây ô nhiễm môi trường hoặc phải di dời theo quy hoạch xây dựng đô thị (sau đây gọi tắt là cơ sở) vào các khu, cụm công nghiệp để đảm bảo vệ sinh môi trường, chỉnh trang đô thị. - Các cơ sở tiểu thủ công nghiệp thuộc diện di d...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng chính sách này là các cơ sở tiểu thủ công nghiệp (Doanh nghiệp; Hợp tác xã; Tổ hợp tác; Hộ kinh doanh cá thể) đang hoạt động sản xuất từ trước ngày 01/01/2012 và thuộc diện thực hiện di dời theo quyết định của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, không thuộc phạm vi điều chỉnh của Qu...
Điều 3. Điều 3. Mục tiêu - Nhằm khắc phục, cải thiện và giải quyết tình trạng ô nhiễm môi trường trong các khu vực dân cư, đô thị gắn với việc chỉnh trang và phát triển đô thị, phấn đấu xây dựng tỉnh Quảng Ninh trở thành tỉnh văn minh, hiện đại; - Tạo môi trường thuận lợi cho các cơ sở mở rộng quy mô, ổn định và phát triển sản xuất bền vững.
Chương II Chương II CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ CÁC ĐỐI TƯỢNG DI DỜI ĐẾN ĐỊA ĐIỂM MỚI (BAO GỒM CẢ NHỮNG CƠ SỞ CÓ ĐẤT VÀ NHỮNG CƠ SỞ ĐANG THUÊ LẠI ĐẤT, NHÀ XƯỞNG ĐỂ HOẠT ĐỘNGTẠI ĐỊA ĐIỂM CŨ)
Điều 5. Điều 5. Chính sách hỗ trợ tiền thuê lại đất tại địa điểm mới 1. Các cơ sở khi di dời đến địa điểm mới trong các khu, cụm công nghiệp sẽ được hỗ trợ một phần tiền thuê lại đất phải nộp tính cho từng năm trong 5 năm đầu. Diện tích đất được hỗ trợ bằng diện tích đất đang sử dụng tại cơ sở cũ. Trường hợp cơ sở di dời cần thuê lại diện tích...