Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 12
Right-only sections 47

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Ninh Thuận

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Ninh Thuận; gồm 3 Chương, 10 Điều.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành; những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan; các Hội đồng x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng. Quy định này áp dụng cho việc tổ chức xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tỉnh Ninh Thuận để tuyển chọn hoặc giao trực tiếp thông qua xét chọn (sau đây gọi là tuyển chọn, xét chọn).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 1. Trong Quy định này, các nhiệm vụ khoa học và công nghệ bao gồm: a) Đề tài nghiên cứu khoa học tự nhiên, khoa học công nghệ, khoa học xã hội và nhân văn (sau đây gọi chung là Đề tài) là vấn đề khoa học, công nghệ cần được nghiên cứu để nắm được bản chất, nguyên lý, tìm ra giải pháp, tạo ra công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ . 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải có kết quả được ứng dụng và phục vụ trực tiếp cho quản lý, sản xuất, kinh doanh và đời sống xã hội. 2. Yêu cầu đối với Đề tài và Dự án khoa học và công nghệ: a) Giá trị thực tiễn: - Trực tiếp hoặc góp phần giải quyết vấn đề cấp thiết của kin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Trình tự xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Việc xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thực hiện qua các bước: a) Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức xây dựng Danh mục sơ bộ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi là Danh mục sơ bộ) theo Điều 5 Quy định này. b) Các Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chuyên gia tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Tổ chuyên gia tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi là Tổ chuyên gia), được thành lập trong trường hợp nhiệm vụ có sản phẩm đo kiểm được. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Trình tự xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Việc xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thực hiện qua các bước:
  • a) Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức xây dựng Danh mục sơ bộ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi là Danh mục sơ bộ) theo Điều 5 Quy định này.
Added / right-side focus
  • Tổ chuyên gia tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi là Tổ chuyên gia), được thành lập trong trường hợp nhiệm vụ có sản phẩm đo kiểm được.
  • Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập Tổ chuyên gia.
  • 2. Tổ chuyên gia có ít nhất 03 thành viên, là các thành viên của Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu do Chủ tịch hoặc Phó chủ tịch Hội đồng làm Tổ trưởng.
Removed / left-side focus
  • 1. Việc xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thực hiện qua các bước:
  • a) Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức xây dựng Danh mục sơ bộ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi là Danh mục sơ bộ) theo Điều 5 Quy định này.
  • b) Các Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên cơ sở danh mục sơ bộ và theo Điều 6, Điều 7 và Điều 8 của Quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Trình tự xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ Right: Điều 5. Tổ chuyên gia tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Target excerpt

Điều 5. Tổ chuyên gia tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Tổ chuyên gia tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi là Tổ chuyê...

left-only unmatched

Chương II

Chương II TỔ CHỨC XÁC ĐỊNH CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Xây dựng danh mục sơ bộ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Danh mục sơ bộ bao gồm các đề tài, dự án khoa học và công nghệ theo chuyên ngành khoa học hoặc theo các lĩnh vực kinh tế - xã hội được xác định theo quy định tại Điều 2 và Điều 3 Quy định này. 2. Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức xây dựng danh mục sơ bộ các nhiệm vụ k...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: Số 192/2008/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2008 về việc ban hành quy định xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Ninh Thuận; số 260/2008/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2008 về việc ban hành quy định tuyển chọn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Xây dựng danh mục sơ bộ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Danh mục sơ bộ bao gồm các đề tài, dự án khoa học và công nghệ theo chuyên ngành khoa học hoặc theo các lĩnh vực kinh tế - xã hội được xác định theo quy định tại Điều 2 và Điều 3 Quy định này.
  • 2. Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức xây dựng danh mục sơ bộ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: Số 192/2008/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2008 về việc ban hành quy địn...
  • số 260/2008/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2008 về việc ban hành quy định tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • số 1028/2010/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2010 về việc ban hành quy định đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ tỉnh Ninh Thuận
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Xây dựng danh mục sơ bộ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Danh mục sơ bộ bao gồm các đề tài, dự án khoa học và công nghệ theo chuyên ngành khoa học hoặc theo các lĩnh vực kinh tế - xã hội được xác định theo quy định tại Điều 2 và Điều 3 Quy định này.
  • 2. Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức xây dựng danh mục sơ bộ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: Số 192/2008/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2008 về việc ban hành quy định xác định nhiệm vụ...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 1. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi là Hội đồng) được thành lập theo chuyên ngành khoa học hoặc theo các lĩnh vực kinh tế - xã hội để tư vấn cho Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đưa ra tuyển ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phương thức làm việc của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 1. Hội đồng làm việc trên cơ sở các tài liệu do Sở Khoa học và Công nghệ cung cấp, được gửi đến các thành viên Hội đồng ít nhất 5 (năm) ngày trước phiên họp Hội đồng. Tài liệu gồm: - Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt phương hướng, mục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, nội dung và kết quả làm việc của Hội đồng. 1. Hội đồng xác định nhiệm vụ thông qua 2 (hai) kỳ họp: a) Kỳ họp thứ nhất: xác định danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ; b) Kỳ họp thứ hai: hoàn thiện danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo mẫu quy định (Phụ lục IX). 2. Nội dung kỳ họp thứ nhất: a) Hội đồng thảo lu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hội đồng tư vấn 1. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập: Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ; Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ; Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tỉnh. 2. Hội...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Trình tự, nội dung và kết quả làm việc của Hội đồng.
  • 1. Hội đồng xác định nhiệm vụ thông qua 2 (hai) kỳ họp:
  • a) Kỳ họp thứ nhất: xác định danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
Added / right-side focus
  • Điều 3. Hội đồng tư vấn
  • 1. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập: Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trình tự, nội dung và kết quả làm việc của Hội đồng.
  • 1. Hội đồng xác định nhiệm vụ thông qua 2 (hai) kỳ họp:
  • b) Kỳ họp thứ hai: hoàn thiện danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo mẫu quy định (Phụ lục IX).
Rewritten clauses
  • Left: a) Kỳ họp thứ nhất: xác định danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ; Right: Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tỉnh.
Target excerpt

Điều 3. Hội đồng tư vấn 1. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập: Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ; Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm nhiệm...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Phê duyệt và công bố Danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 1. Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp và hoàn thiện danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ do các Hội đồng đề xuất (theo Phụ lục X) trước ngày 28 tháng 02 của năm trước năm kế hoạch, xem xét tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo trình tự sau: a) Rà soát các nh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi tắt là đề xuất đặt hàng) là các yêu cầu đặt ra cho khoa học và công nghệ dưới dạng nhiệm vụ khoa học và công nghệ nhằm thực hiện yêu cầu của lãnh đạo tỉnh hoặc đáp ứng nhu cầu thực tiễn của công tác quản lý, phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm qu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Phê duyệt và công bố Danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
  • Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp và hoàn thiện danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ do các Hội đồng đề xuất (theo Phụ lục X) trước ngày 28 tháng 02 của năm trước năm kế hoạch, xem xét tham mưu...
  • a) Rà soát các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong danh mục để tránh sự trùng lặp với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã và đang triển khai thực hiện.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh và phát triển khoa học và công nghệ do các ngành, địa phương ở tỉnh Ninh Thuận đề xuất với Sở Khoa học và Công nghệ để đặt hàng các tổ chức và cá nhân thực hiện.
  • a) Đề tài khoa học và công nghệ là nhiệm vụ khoa học và công nghệ có nội dung chủ yếu là hoạt động khám phá, phát hiện, tìm hiểu bản chất, quy luật của sự vật, hiện tượng tự nhiên, xã hội và tư duy
Removed / left-side focus
  • Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp và hoàn thiện danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ do các Hội đồng đề xuất (theo Phụ lục X) trước ngày 28 tháng 02 của năm trước năm kế hoạch, xem xét tham mưu...
  • b) Tham khảo ý kiến các Sở, ngành, cơ quan liên quan về các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong danh mục.
  • c) Thẩm định sự phù hợp của các nhiệm vụ với các căn cứ quy định tại Điều 2 và sự đáp ứng các yêu cầu quy định tại Điều 3 Quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Phê duyệt và công bố Danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Right: 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng gồm:
  • Left: a) Rà soát các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong danh mục để tránh sự trùng lặp với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã và đang triển khai thực hiện. Right: 1. Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi tắt là đề xuất đặt hàng) là các yêu cầu đặt ra cho khoa học và công nghệ dưới dạng nhiệm vụ khoa học và công nghệ nhằm thực hiện yêu...
Target excerpt

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi tắt là đề xuất đặt hàng) là các yêu cầu đặt ra cho khoa học và công nghệ dưới dạng nhiệm vụ khoa học và công nghệ nhằm thực hiệ...

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hướng dẫn, kiểm tra thực hiện Quy định 1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định này và báo cáo kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tỉnh Ninh Thuận có sử dụng ngân sách nhà nước
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tỉnh Ninh Thuận có sử dụng ngân sách nhà nước, gồm 08 Chương, 32 Điều.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Các hoạt động quản lý và triển khai các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tỉnh Ninh Thuận có sử dụng ngân sách nhà nước bao gồm: xác định; tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện; thẩm định nội dung và tài chính; phê duyệt; ký kết hợp đồng; phối hợp quản lý; đánh giá,...
Điều 4. Điều 4. Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thừa ủy quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh để thành lập các Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi là Tổ thẩm định) có í...
Điều 6. Điều 6. Các chế độ, quyền lợi của các thành viên Hội đồng tư vấn, Tổ thẩm định, Tổ chuyên gia Thành viên Hội đồng tư vấn, Tổ thẩm định, Tổ chuyên gia được hưởng các chế độ, quyền lợi theo quy định và được ngân sách nhà nước cấp kinh phí đi lại, ăn ở và các chi phí khác để thực hiện các nhiệm vụ của Hội đồng tư vấn, Tổ thẩm định, Tổ chu...
Chương II Chương II XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 7. Điều 7. Căn cứ để xây dựng đề xuất đặt hàng 1. Các yêu cầu của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận. 2. Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ của cơ quan, tổ chức, cá nhân. 3. Chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Ninh Thuận; chiến lược hoặc quy hoạch phát triển khoa học và công nghệ và phư...