Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng và đấu thầu thực hiện trên tỉnh Bắc Giang
43/2010/QĐ-UBND
Right document
Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
12/2009/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng và đấu thầu thực hiện trên tỉnh Bắc Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng và thực hiện đấu thầu trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Linh QUY ĐỊNH Một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng và đấu thầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về chủ đầu tư; lập danh mục dự án chuẩn bị đầu tư và dự án đầu tư; thẩm định danh mục dự án chuẩn bị đầu tư và dự án đầu tư; thẩm quyền quyết định danh mục dự án chuẩn bị đầu tư và phê duyệt dự án đầu tư đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước; giám sát, đánh giá kiểm tra dự án đầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng điều chỉnh 1. Các tổ chức, cá nhân thực hiện đầu tư xây dựng công trình và thực hiện đấu thầu thuộc các dự án, gói thầu quy định tại Điều 1 của Quy định này. 2. Các dự án, gói thầu sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) được thực hiện theo quy định của pháp luật về xây dựng, đấu thầu và pháp luật về quản...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng. Việc lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Đối tượng điều chỉnh
- 1. Các tổ chức, cá nhân thực hiện đầu tư xây dựng công trình và thực hiện đấu thầu thuộc các dự án, gói thầu quy định tại Điều 1 của Quy định này.
- Các dự án, gói thầu sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) được thực hiện theo quy định của pháp luật về xây dựng, đấu thầu và pháp luật về quản lý và sử dụng vốn ODA không thuộc đối...
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân tro...
- Điều 2. Đối tượng điều chỉnh
- 1. Các tổ chức, cá nhân thực hiện đầu tư xây dựng công trình và thực hiện đấu thầu thuộc các dự án, gói thầu quy định tại Điều 1 của Quy định này.
- Left: Các dự án, gói thầu sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) được thực hiện theo quy định của pháp luật về xây dựng, đấu thầu và pháp luật về quản lý và sử dụng vốn ODA không thuộc đối... Right: Việc lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) được thực hiện theo quy định của pháp luật về xây dựng và pháp luật về quản lý v...
Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân...
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình đối với dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp quyết định đầu tư: a) Chủ đầu tư là đơn vị quản lý, sử dụng công trình khi đơn vị có đủ điều kiện để thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tư; Trường hợp chưa xác định được đơn vị quản lý, sử dụng công trình hoặc đơn vị quản lý, sử dụng côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Lập danh mục dự án chuẩn bị đầu tư và dự án đầu tư (Báo cáo KTKT xây dựng công trình). 1. Chủ đầu tư hoặc cơ quan có nhu cầu đầu tư lập Tờ trình đề nghị người quyết định đầu tư phê duyệt danh mục dự án chuẩn bị đầu tư gửi cơ quan đầu mối trước ngày 31/7 hàng năm để tổ chức thẩm định và đề xuất kế hoạch năm sau. Nội dung Tờ trìn...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Lập Dự án đầu tư xây dựng công trình (Báo cáo nghiên cứu khả thi) 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án đầu tư và trình người quyết định đầu tư thẩm định, phê duyệt, trừ những trường hợp sau đây: a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 4. Lập danh mục dự án chuẩn bị đầu tư và dự án đầu tư (Báo cáo KTKT xây dựng công trình).
- Chủ đầu tư hoặc cơ quan có nhu cầu đầu tư lập Tờ trình đề nghị người quyết định đầu tư phê duyệt danh mục dự án chuẩn bị đầu tư gửi cơ quan đầu mối trước ngày 31/7 hàng năm để tổ chức thẩm định và...
- Nội dung Tờ trình phải nêu các cơ sở, căn cứ đề xuất danh mục dự án, sự cần thiết, mục tiêu, đề xuất quy mô, hình thức đầu tư, sơ bộ tổng mức đầu tư, nguồn vốn đầu tư và dự kiến thời gian thực hiện.
- Điều 6. Lập Dự án đầu tư xây dựng công trình (Báo cáo nghiên cứu khả thi)
- 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án đầu tư và trình người quyết định đầu tư thẩm định, phê duyệt, trừ những trường hợp sau đây:
- b) Các công trình xây dựng là nhà ở riêng lẻ của dân quy định tại khoản 5 Điều 35 của Luật Xây dựng.
- Điều 4. Lập danh mục dự án chuẩn bị đầu tư và dự án đầu tư (Báo cáo KTKT xây dựng công trình).
- Chủ đầu tư hoặc cơ quan có nhu cầu đầu tư lập Tờ trình đề nghị người quyết định đầu tư phê duyệt danh mục dự án chuẩn bị đầu tư gửi cơ quan đầu mối trước ngày 31/7 hàng năm để tổ chức thẩm định và...
- Nội dung Tờ trình phải nêu các cơ sở, căn cứ đề xuất danh mục dự án, sự cần thiết, mục tiêu, đề xuất quy mô, hình thức đầu tư, sơ bộ tổng mức đầu tư, nguồn vốn đầu tư và dự kiến thời gian thực hiện.
- Left: lập Báo cáo KTKT xây dựng công trình theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP và Điều 8, Điều 9 Nghị định 112/2009/NĐ-CP. Right: a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều 13 Nghị định này;
Điều 6. Lập Dự án đầu tư xây dựng công trình (Báo cáo nghiên cứu khả thi) 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án đầu tư và trình người quyết định đầu tư thẩm định, phê duyệt, trừ những tr...
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm định danh mục dự án chuẩn bị đầu tư và dự án đầu tư 1. Người quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định danh mục dự án chuẩn bị đầu tư, dự án đầu tư xây dựng công trình trước khi phê duyệt. Đầu mối thẩm định là đơn vị chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư. Đơn vị đầu mối thẩm định danh mục dự án chuẩn bị đầ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Người quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định dự án trước khi phê duyệt. Đầu mối thẩm định dự án là đơn vị chuyên môn trực thuộc cấp quyết định đầu tư. Đơn vị đầu mối thẩm định dự án có trách nhiệm lấy ý kiến về thiết kế cơ sở của cơ quan quản lý nhà nước theo...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 5. Thẩm định danh mục dự án chuẩn bị đầu tư và dự án đầu tư
- 1. Người quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định danh mục dự án chuẩn bị đầu tư, dự án đầu tư xây dựng công trình trước khi phê duyệt. Đầu mối thẩm định là đơn vị chuyên môn trực thuộc n...
- cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng và các cơ quan khác liên quan để thẩm định.
- Điều 10. Thẩm quyền thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình
- Đầu mối thẩm định dự án là đơn vị chuyên môn trực thuộc cấp quyết định đầu tư.
- Đơn vị đầu mối thẩm định dự án có trách nhiệm lấy ý kiến về thiết kế cơ sở của cơ quan quản lý nhà nước theo quy định tại khoản 6 Điều này và lấy ý kiến các cơ quan liên quan để thẩm định dự án.
- Điều 5. Thẩm định danh mục dự án chuẩn bị đầu tư và dự án đầu tư
- cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng và các cơ quan khác liên quan để thẩm định.
- 2. Cơ quan đầu mối thẩm định danh mục dự án chuẩn bị đầu tư, dự án đầu tư:
- Left: 1. Người quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định danh mục dự án chuẩn bị đầu tư, dự án đầu tư xây dựng công trình trước khi phê duyệt. Đầu mối thẩm định là đơn vị chuyên môn trực thuộc n... Right: Người quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định dự án trước khi phê duyệt.
- Left: Đối với các dự án đã được uỷ quyền quyết định đầu tư thì người được uỷ quyền quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định. Right: Đối với các dự án đã được phân cấp hoặc uỷ quyền quyết định đầu tư thì người được phân cấp hoặc uỷ quyền quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định dự án.
Điều 10. Thẩm quyền thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Người quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định dự án trước khi phê duyệt. Đầu mối thẩm định dự án là đơn vị chuyên môn trực thuộc cấp quyết đ...
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền quyết định danh mục dự án chuẩn bị đầu tư và phê duyệt dự án đầu tư 1. Thẩm quyền quyết định danh mục dự án chuẩn bị đầu tư: Chủ tịch UBND tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện và Chủ tịch UBND cấp xã quyết định danh mục dự án chuẩn bị đầu tư đối với những dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thuộc thẩm quyền quyết định đầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Giám sát, đánh giá kiểm tra dự án đầu tư sử dụng 30% vốn nhà nước trở lên 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư đối với các dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư (kể cả Báo cáo KTKT dưới 7 tỷ đồng đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư phê duyệt). 2. Phòng Tài chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Báo cáo về giám sát, đánh giá dự án đầu tư 1. Chế độ báo cáo: a) Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp định kỳ báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Chính phủ về giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư 6 tháng và cả năm; b) Các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thành phố: Định kỳ báo cáo giám sát, đánh giá tổng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Lập kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu 1. Lập kế hoạch đấu thầu: a) Chủ đầu tư lập, trình duyệt kế hoạch đấu thầu thực hiện theo quy định tại Điều 6 của Luật Đấu thầu, các Điều 9, Điều 10, Điều 11 Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ và căn cứ quyết định phê duyệt dự án đầu tư của người có thẩm quyền; Đối với...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Nội dung thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Xem xét các yếu tố đảm bảo tính hiệu quả của dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư; các yếu tố đầu vào của dự án; quy mô, công suất, công nghệ, thời gian, tiến độ thực hiện dự án; phân tích tài chính, tổng mức đầu tư, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án. 2. Xem xét các yếu t...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 9. Lập kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu
- 1. Lập kế hoạch đấu thầu:
- a) Chủ đầu tư lập, trình duyệt kế hoạch đấu thầu thực hiện theo quy định tại Điều 6 của Luật Đấu thầu, các Điều 9, Điều 10, Điều 11 Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ và căn c...
- Điều 11. Nội dung thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình
- 1. Xem xét các yếu tố đảm bảo tính hiệu quả của dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư
- các yếu tố đầu vào của dự án
- Điều 9. Lập kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu
- 1. Lập kế hoạch đấu thầu:
- a) Chủ đầu tư lập, trình duyệt kế hoạch đấu thầu thực hiện theo quy định tại Điều 6 của Luật Đấu thầu, các Điều 9, Điều 10, Điều 11 Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ và căn c...
- Left: xã hội và các yếu tố khác Right: xã hội của dự án.
Điều 11. Nội dung thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Xem xét các yếu tố đảm bảo tính hiệu quả của dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư; các yếu tố đầu vào của dự án; quy mô, công suất, công nghệ, thời gian,...
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm định và phê duyệt đấu thầu (bao gồm cả dự án hoặc dự toán mua sắm thường xuyên theo kế hoạch hàng năm tại khoản 2 Điều 1 của Luật Đấu thầu) 1. Phê duyệt đấu thầu: a) Chủ tịch UBND tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện và Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt kế hoạch đấu thầu đối với dự án do mình quyết định đầu tư; trường hợp đã ủy quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Bên mời thầu và tổ chuyên gia đấu thầu 1. Bên mời thầu và tổ chuyên gia đấu thầu phải đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Điều 9 Luật Đấu thầu. 2. Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn đấu thầu khi thành lập tổ chuyên gia đấu thầu có trách nhiệm mời cán bộ, chuyên viên đủ điều kiện năng lực, trình độ chuyên môn phù hợp với yêu cầu của...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ trình thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình Hồ sơ trình thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Tờ trình thẩm định dự án theo mẫu tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này. 2. Dự án bao gồm phần thuyết minh và thiết kế cơ sở. 3. Các văn bản pháp lý có liên quan.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 11. Bên mời thầu và tổ chuyên gia đấu thầu
- 1. Bên mời thầu và tổ chuyên gia đấu thầu phải đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Điều 9 Luật Đấu thầu.
- Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn đấu thầu khi thành lập tổ chuyên gia đấu thầu có trách nhiệm mời cán bộ, chuyên viên đủ điều kiện năng lực, trình độ chuyên môn phù hợp với yêu cầu của gói thầu thuộc các...
- Điều 9. Hồ sơ trình thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình
- Hồ sơ trình thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
- 1. Tờ trình thẩm định dự án theo mẫu tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này.
- Điều 11. Bên mời thầu và tổ chuyên gia đấu thầu
- 1. Bên mời thầu và tổ chuyên gia đấu thầu phải đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Điều 9 Luật Đấu thầu.
- Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn đấu thầu khi thành lập tổ chuyên gia đấu thầu có trách nhiệm mời cán bộ, chuyên viên đủ điều kiện năng lực, trình độ chuyên môn phù hợp với yêu cầu của gói thầu thuộc các...
Điều 9. Hồ sơ trình thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình Hồ sơ trình thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Tờ trình thẩm định dự án theo mẫu tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này. 2. Dự án bao g...
Left
Điều 12.
Điều 12. Quản lý nhà nước về đấu thầu 1. Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đấu thầu theo quy định tại Điều 69 Luật Đấu thầu. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư là đấu mối giúp việc Chủ tịch UBND tỉnh thực hiện nội dung quản lý nhà nước về đấu thầu trên phạm vi tỉnh Bắc Giang. 3. Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của chủ đầu tư trong việc thực hiện đấu thầu 1. Đối với những gói thầu thuộc công trình do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư, phê duyệt kế hoạch đấu thầu thì chủ đầu tư có trách nhiệm mời đại diện cơ quan Sở Kế hoạch và Đầu tư đến giám sát việc tổ chức đấu thầu và gửi 01 bộ hồ sơ (hồ sơ mời thầu, hồ sơ dự thầu,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Cung cấp thông tin về đấu thầu trên Trang thông tin điện tử của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Ngoài các thông tin đăng tải trên Báo Đấu thầu và Báo địa phương, Sở Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối tổng hợp, đăng tải trên Website của Sở các thông tin liên quan về đấu thầu trên địa bàn tỉnh, bao gồm: - Kế hoạch đấu thầu dự án, gói thầu t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Kiểm tra, thanh tra công tác đấu thầu 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm giúp Chủ tịch UBND tỉnh chủ trì tổ chức kiểm tra, thanh tra về đấu thầu trên địa bàn tỉnh định kỳ theo kế hoạch hàng năm hoặc đột xuất khi cần thiết. Kết quả kiểm tra, thanh tra phải báo cáo kịp thời cho người có thẩm quyền xem xét, xử lý đối với c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về đầu tư xây dựng, đấu thầu, giám sát đầu tư và quy định này thì tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính, phạt tiền hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections