Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng và đấu thầu thực hiện trên tỉnh Bắc Giang
43/2010/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế tổ chức, quản lý hoạt động Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang và các Cổng thông tin điện tử thành phần
36/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng và đấu thầu thực hiện trên tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế tổ chức, quản lý hoạt động Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang và các Cổng thông tin điện tử thành phần
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế tổ chức, quản lý hoạt động Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang và các Cổng thông tin điện tử thành phần
- Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng và đấu thầu thực hiện trên tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng và thực hiện đấu thầu trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức, quản lý hoạt động Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang và các Cổng thông tin điện tử thành phần.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng và thực hiện đấu thầu trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức, quản lý hoạt động Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang và các Cổng thông tin điện tử thành phần.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2020. thay thế Quyết định số 78/2007/QĐ-UBND ngày 31/8/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế tổ chức, quản lý và hoạt động Hệ thống trang thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- thay thế Quyết định số 78/2007/QĐ-UBND ngày 31/8/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế tổ chức, quản lý và hoạt động Hệ thống trang thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2020.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Linh QUY ĐỊNH Một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng và đấu thầ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc Sở; thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Dương Văn Thái ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY CHẾ TỔ CHỨC,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ỦY BAN NHÂN DÂN
- TỈNH BẮC GIANG
- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng và đấu thầu thực hiện trên tỉnh Bắc Giang
- Left: Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu... Right: Điều 3. Giám đốc Sở; thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Left: Nguyễn Văn Linh Right: Dương Văn Thái
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 43/2010/QĐ-UBND ngày 16/4/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 36 /2019/QĐ-UBN D ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang )
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về chủ đầu tư; lập danh mục dự án chuẩn bị đầu tư và dự án đầu tư; thẩm định danh mục dự án chuẩn bị đầu tư và dự án đầu tư; thẩm quyền quyết định danh mục dự án chuẩn bị đầu tư và phê duyệt dự án đầu tư đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước; giám sát, đánh giá kiểm tra dự án đầu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về tổ chức và quản lý hoạt động Cổng Thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang (sau đây viết tắt là Cổng TTĐT tỉnh) và các Cổng thông tin điện tử thành phần (sau đây viết tắt là Cổng thành phần).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy chế này quy định về tổ chức và quản lý hoạt động Cổng Thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang (sau đây viết tắt là Cổng TTĐT tỉnh) và các Cổng thông tin điện tử thành phần (sau đây viết tắt là Cổng th...
- Quy định này quy định về chủ đầu tư
- lập danh mục dự án chuẩn bị đầu tư và dự án đầu tư
- thẩm định danh mục dự án chuẩn bị đầu tư và dự án đầu tư
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng điều chỉnh 1. Các tổ chức, cá nhân thực hiện đầu tư xây dựng công trình và thực hiện đấu thầu thuộc các dự án, gói thầu quy định tại Điều 1 của Quy định này. 2. Các dự án, gói thầu sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) được thực hiện theo quy định của pháp luật về xây dựng, đấu thầu và pháp luật về quản...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng cho các sở, ban, ngành của tỉnh, Ủy ban nhân dân (UBND) huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân tham gia cung cấp, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu, dịch vụ trên Cổng TTĐT tỉnh và các Cổng thành phần.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy chế này áp dụng cho các sở, ban, ngành của tỉnh, Ủy ban nhân dân (UBND) huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân tham gia cung cấp, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu, dịch vụ trên Cổng TT...
- 1. Các tổ chức, cá nhân thực hiện đầu tư xây dựng công trình và thực hiện đấu thầu thuộc các dự án, gói thầu quy định tại Điều 1 của Quy định này.
- Các dự án, gói thầu sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) được thực hiện theo quy định của pháp luật về xây dựng, đấu thầu và pháp luật về quản lý và sử dụng vốn ODA không thuộc đối...
- Left: Điều 2. Đối tượng điều chỉnh Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ Right: QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 3.
Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình đối với dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp quyết định đầu tư: a) Chủ đầu tư là đơn vị quản lý, sử dụng công trình khi đơn vị có đủ điều kiện để thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tư; Trường hợp chưa xác định được đơn vị quản lý, sử dụng công trình hoặc đơn vị quản lý, sử dụng côn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cổng thông tin điện tử (sau đây viết tắt là Cổng TTĐT) bao gồm Cổng TTĐT tỉnh và các Cổng thành phần. 2. Cổng TTĐT tỉnh là điểm truy cập và cung cấp thông tin chính thức về hoạt động của UBND tỉnh trên môi trường mạng; tích hợp các Cổng thành phần; t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Cổng thông tin điện tử (sau đây viết tắt là Cổng TTĐT) bao gồm Cổng TTĐT tỉnh và các Cổng thành phần.
- Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình đối với dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp quyết định đầu tư:
- a) Chủ đầu tư là đơn vị quản lý, sử dụng công trình khi đơn vị có đủ điều kiện để thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tư;
- Trường hợp chưa xác định được đơn vị quản lý, sử dụng công trình hoặc đơn vị quản lý, sử dụng công trình không đủ điều kiện làm chủ đầu tư thì người quyết định đầu tư giao cho đơn vị có đủ điều kiệ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Lập danh mục dự án chuẩn bị đầu tư và dự án đầu tư (Báo cáo KTKT xây dựng công trình). 1. Chủ đầu tư hoặc cơ quan có nhu cầu đầu tư lập Tờ trình đề nghị người quyết định đầu tư phê duyệt danh mục dự án chuẩn bị đầu tư gửi cơ quan đầu mối trước ngày 31/7 hàng năm để tổ chức thẩm định và đề xuất kế hoạch năm sau. Nội dung Tờ trìn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Vai trò, chức năng Cổng TTĐT 1. Vai trò Cổng TTĐT được quy định chi tiết tại Điều 4, Nghị định 43/2011/NĐ-CP. 2. Cổng TTĐT có nhiệm vụ tích hợp các hệ thống thông tin khác phục vụ công dân, tổ chức; là nơi tập trung thông tin làm đầu mối giao tiếp giữa các cơ quan quản lý nhà nước với các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Vai trò, chức năng Cổng TTĐT
- 1. Vai trò Cổng TTĐT được quy định chi tiết tại Điều 4, Nghị định 43/2011/NĐ-CP.
- 2. Cổng TTĐT có nhiệm vụ tích hợp các hệ thống thông tin khác phục vụ công dân, tổ chức
- Điều 4. Lập danh mục dự án chuẩn bị đầu tư và dự án đầu tư (Báo cáo KTKT xây dựng công trình).
- Chủ đầu tư hoặc cơ quan có nhu cầu đầu tư lập Tờ trình đề nghị người quyết định đầu tư phê duyệt danh mục dự án chuẩn bị đầu tư gửi cơ quan đầu mối trước ngày 31/7 hàng năm để tổ chức thẩm định và...
- Nội dung Tờ trình phải nêu các cơ sở, căn cứ đề xuất danh mục dự án, sự cần thiết, mục tiêu, đề xuất quy mô, hình thức đầu tư, sơ bộ tổng mức đầu tư, nguồn vốn đầu tư và dự kiến thời gian thực hiện.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm định danh mục dự án chuẩn bị đầu tư và dự án đầu tư 1. Người quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định danh mục dự án chuẩn bị đầu tư, dự án đầu tư xây dựng công trình trước khi phê duyệt. Đầu mối thẩm định là đơn vị chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư. Đơn vị đầu mối thẩm định danh mục dự án chuẩn bị đầ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Địa chỉ tên miền của Cổng TTĐT 1. Cổng TTĐT tỉnh sử dụng tên miền cấp 3 của Việt Nam, là tên đầy đủ của tỉnh, bằng tiếng Việt không dấu theo dạng: bacgiang.gov.vn. 2. Cổng thành phần của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh có tên miền cấp 4 là tên viết tắt của cơ quan bằng tiếng Việt không dấu, không khoảng trống theo dạng:...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Địa chỉ tên miền của Cổng TTĐT
- 1. Cổng TTĐT tỉnh sử dụng tên miền cấp 3 của Việt Nam, là tên đầy đủ của tỉnh, bằng tiếng Việt không dấu theo dạng: bacgiang.gov.vn.
- 2. Cổng thành phần của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh có tên miền cấp 4 là tên viết tắt của cơ quan bằng tiếng Việt không dấu, không khoảng trống theo dạng: .bacgiang.gov.vn.
- Điều 5. Thẩm định danh mục dự án chuẩn bị đầu tư và dự án đầu tư
- 1. Người quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định danh mục dự án chuẩn bị đầu tư, dự án đầu tư xây dựng công trình trước khi phê duyệt. Đầu mối thẩm định là đơn vị chuyên môn trực thuộc n...
- cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng và các cơ quan khác liên quan để thẩm định.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền quyết định danh mục dự án chuẩn bị đầu tư và phê duyệt dự án đầu tư 1. Thẩm quyền quyết định danh mục dự án chuẩn bị đầu tư: Chủ tịch UBND tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện và Chủ tịch UBND cấp xã quyết định danh mục dự án chuẩn bị đầu tư đối với những dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thuộc thẩm quyền quyết định đầu...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hình thức thể hiện thông tin trên Cổng TTĐT 1. Nội dung thông tin trên Cổng TTĐT được trình bày dưới dạng văn bản, hình ảnh, âm thanh, video và đồ họa. 2. Ngôn ngữ sử dụng trên Cổng TTĐT là ngôn ngữ tiếng Việt, khuyến khích sử dụng các ngôn ngữ khác theo quy định tại Điều 13, Nghị định số 43/2011/NĐ-CP.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hình thức thể hiện thông tin trên Cổng TTĐT
- 1. Nội dung thông tin trên Cổng TTĐT được trình bày dưới dạng văn bản, hình ảnh, âm thanh, video và đồ họa.
- 2. Ngôn ngữ sử dụng trên Cổng TTĐT là ngôn ngữ tiếng Việt, khuyến khích sử dụng các ngôn ngữ khác theo quy định tại Điều 13, Nghị định số 43/2011/NĐ-CP.
- Điều 6. Thẩm quyền quyết định danh mục dự án chuẩn bị đầu tư và phê duyệt dự án đầu tư
- 1. Thẩm quyền quyết định danh mục dự án chuẩn bị đầu tư:
- Chủ tịch UBND tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện và Chủ tịch UBND cấp xã quyết định danh mục dự án chuẩn bị đầu tư đối với những dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư c...
Left
Điều 7.
Điều 7. Giám sát, đánh giá kiểm tra dự án đầu tư sử dụng 30% vốn nhà nước trở lên 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư đối với các dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư (kể cả Báo cáo KTKT dưới 7 tỷ đồng đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư phê duyệt). 2. Phòng Tài chính...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Bảo đảm tính thống nhất và phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật Cổng TTĐT tỉnh và các Cổng thành phần phải tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định tại Khoản 1, Điều 7, Nghị định số 43/2011/NĐ-CP; tuân thủ các tiêu chuẩn về ứng dụng Công nghệ thông tin (CNTT) được quy định tại Thông tư số 39/2017/TT-BTTTT ngày 15 /12/2017 của Bộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Bảo đảm tính thống nhất và phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật
- Cổng TTĐT tỉnh và các Cổng thành phần phải tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định tại Khoản 1, Điều 7, Nghị định số 43/2011/NĐ-CP
- tuân thủ các tiêu chuẩn về ứng dụng Công nghệ thông tin (CNTT) được quy định tại Thông tư số 39/2017/TT-BTTTT ngày 15 /12/2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật...
- Điều 7. Giám sát, đánh giá kiểm tra dự án đầu tư sử dụng 30% vốn nhà nước trở lên
- Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư đối với các dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư (kể cả Báo cáo KTKT dưới 7 tỷ đồng đã được ủy quyền cho Giám đ...
- 2. Phòng Tài chính - Kế hoạch các huyện, thành phố là cơ quan đầu mối thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư đối với các dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư.
Left
Điều 8.
Điều 8. Báo cáo về giám sát, đánh giá dự án đầu tư 1. Chế độ báo cáo: a) Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp định kỳ báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Chính phủ về giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư 6 tháng và cả năm; b) Các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thành phố: Định kỳ báo cáo giám sát, đánh giá tổng...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân Việc thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên Cổng TTĐT thực hiện theo quy định tại Điều 9, Nghị định số 43/2011/NĐ-CP và các quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8, Thông tư số 25/2010/TT-BTTTT ngày 15/11/2010 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định việc thu thập,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8 . Thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân
- Việc thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên Cổng TTĐT thực hiện theo quy định tại Điều 9, Nghị định số 43/2011/NĐ-CP và các quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8, Thông tư số 25/...
- Điều 8. Báo cáo về giám sát, đánh giá dự án đầu tư
- 1. Chế độ báo cáo:
- a) Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp định kỳ báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Chính phủ về giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư 6 tháng và cả năm;
Left
Điều 9.
Điều 9. Lập kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu 1. Lập kế hoạch đấu thầu: a) Chủ đầu tư lập, trình duyệt kế hoạch đấu thầu thực hiện theo quy định tại Điều 6 của Luật Đấu thầu, các Điều 9, Điều 10, Điều 11 Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ và căn cứ quyết định phê duyệt dự án đầu tư của người có thẩm quyền; Đối với...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . Quảng cáo trên Cổng TTĐT Cổng TTĐT được thực hiện các dịch vụ quảng cáo theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9 . Quảng cáo trên Cổng TTĐT
- Cổng TTĐT được thực hiện các dịch vụ quảng cáo theo quy định của pháp luật.
- Điều 9. Lập kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu
- 1. Lập kế hoạch đấu thầu:
- a) Chủ đầu tư lập, trình duyệt kế hoạch đấu thầu thực hiện theo quy định tại Điều 6 của Luật Đấu thầu, các Điều 9, Điều 10, Điều 11 Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ và căn c...
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm định và phê duyệt đấu thầu (bao gồm cả dự án hoặc dự toán mua sắm thường xuyên theo kế hoạch hàng năm tại khoản 2 Điều 1 của Luật Đấu thầu) 1. Phê duyệt đấu thầu: a) Chủ tịch UBND tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện và Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt kế hoạch đấu thầu đối với dự án do mình quyết định đầu tư; trường hợp đã ủy quy...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức 1. Cổng TTĐT tỉnh hoạt động dưới sự chỉ đạo trực tiếp của Chủ tịch UBND tỉnh. Cổng thành phần hoạt động dưới sự chỉ đạo trực tiếp của thủ trưởng cơ quan, đơn vị có Cổng thành phần. 2. Ban biên tập Cổng TTĐT tỉnh do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có Cổng thành phần, Chủ tịch UBND...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Tổ chức
- 1. Cổng TTĐT tỉnh hoạt động dưới sự chỉ đạo trực tiếp của Chủ tịch UBND tỉnh. Cổng thành phần hoạt động dưới sự chỉ đạo trực tiếp của thủ trưởng cơ quan, đơn vị có Cổng thành phần.
- 2. Ban biên tập Cổng TTĐT tỉnh do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có Cổng thành phần, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố quyết định thành lập Ban Biên tập Cổ...
- Điều 10. Thẩm định và phê duyệt đấu thầu (bao gồm cả dự án hoặc dự toán mua sắm thường xuyên theo kế hoạch hàng năm tại khoản 2 Điều 1 của Luật Đấu thầu)
- 1. Phê duyệt đấu thầu:
- a) Chủ tịch UBND tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện và Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt kế hoạch đấu thầu đối với dự án do mình quyết định đầu tư
Left
Điều 11.
Điều 11. Bên mời thầu và tổ chuyên gia đấu thầu 1. Bên mời thầu và tổ chuyên gia đấu thầu phải đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Điều 9 Luật Đấu thầu. 2. Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn đấu thầu khi thành lập tổ chuyên gia đấu thầu có trách nhiệm mời cán bộ, chuyên viên đủ điều kiện năng lực, trình độ chuyên môn phù hợp với yêu cầu của...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 1 . Quản lý, vận hành, duy trì hoạt động và bảo đảm an toàn an ninh hệ thống Cổng TTĐT 1. Quản lý, vận hành, duy trì hoạt động hệ thống Cổng TTĐT đảm bảo thông suốt 24/7. Thường xuyên kiểm tra mức độ an toàn hệ thống hạ tầng Cổng TTĐT, khi xảy ra sự cố phải báo ngay cho đơn vị đầu mối về kỹ thuật để kịp thời khắc phục, xử lý. 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 1 . Quản lý, vận hành, duy trì hoạt động và bảo đảm an toàn an ninh hệ thống Cổng TTĐT
- Quản lý, vận hành, duy trì hoạt động hệ thống Cổng TTĐT đảm bảo thông suốt 24/7.
- Thường xuyên kiểm tra mức độ an toàn hệ thống hạ tầng Cổng TTĐT, khi xảy ra sự cố phải báo ngay cho đơn vị đầu mối về kỹ thuật để kịp thời khắc phục, xử lý.
- Điều 11. Bên mời thầu và tổ chuyên gia đấu thầu
- 1. Bên mời thầu và tổ chuyên gia đấu thầu phải đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Điều 9 Luật Đấu thầu.
- Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn đấu thầu khi thành lập tổ chuyên gia đấu thầu có trách nhiệm mời cán bộ, chuyên viên đủ điều kiện năng lực, trình độ chuyên môn phù hợp với yêu cầu của gói thầu thuộc các...
Left
Điều 12.
Điều 12. Quản lý nhà nước về đấu thầu 1. Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đấu thầu theo quy định tại Điều 69 Luật Đấu thầu. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư là đấu mối giúp việc Chủ tịch UBND tỉnh thực hiện nội dung quản lý nhà nước về đấu thầu trên phạm vi tỉnh Bắc Giang. 3. Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 2 . Nguyên tắc cung cấp, tiếp nhận thông tin , dữ liệu 1. Việc cung cấp, tiếp nhận thông tin, dữ liệu được thực hiện theo quy định tại Điều 5, Nghị định số 43/2011/NĐ-CP. 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khi cung cấp thông tin, dữ liệu, giao tiếp trên Cổng TTĐT phải được sự kiểm duyệt của Ban biên tập Cổng TTĐT. 3. Mọi s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 2 . Nguyên tắc cung cấp, tiếp nhận thông tin , dữ liệu
- 1. Việc cung cấp, tiếp nhận thông tin, dữ liệu được thực hiện theo quy định tại Điều 5, Nghị định số 43/2011/NĐ-CP.
- 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khi cung cấp thông tin, dữ liệu, giao tiếp trên Cổng TTĐT phải được sự kiểm duyệt của Ban biên tập Cổng TTĐT.
- Điều 12. Quản lý nhà nước về đấu thầu
- 1. Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đấu thầu theo quy định tại Điều 69 Luật Đấu thầu.
- 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư là đấu mối giúp việc Chủ tịch UBND tỉnh thực hiện nội dung quản lý nhà nước về đấu thầu trên phạm vi tỉnh Bắc Giang.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của chủ đầu tư trong việc thực hiện đấu thầu 1. Đối với những gói thầu thuộc công trình do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư, phê duyệt kế hoạch đấu thầu thì chủ đầu tư có trách nhiệm mời đại diện cơ quan Sở Kế hoạch và Đầu tư đến giám sát việc tổ chức đấu thầu và gửi 01 bộ hồ sơ (hồ sơ mời thầu, hồ sơ dự thầu,...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Nội dung thông tin, dữ liệu trên Cổng TTĐT Nội dung thông tin, dữ liệu trên Cổng TTĐT phải có những thông tin chủ yếu theo quy định tại Chương II, Nghị định số 43/2011/NĐ-CP; quy định tại khoản 2, Điều 28 Luật Công nghệ thông tin; các thông tin khác theo yêu cầu của Chủ tịch UBND tỉnh và theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Nội dung thông tin, dữ liệu trên Cổng TTĐT
- Nội dung thông tin, dữ liệu trên Cổng TTĐT phải có những thông tin chủ yếu theo quy định tại Chương II, Nghị định số 43/2011/NĐ-CP
- quy định tại khoản 2, Điều 28 Luật Công nghệ thông tin
- Điều 13. Trách nhiệm của chủ đầu tư trong việc thực hiện đấu thầu
- Đối với những gói thầu thuộc công trình do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư, phê duyệt kế hoạch đấu thầu thì chủ đầu tư có trách nhiệm mời đại diện cơ quan Sở Kế hoạch và Đầu tư đến giám sát vi...
- Sau khi có kết quả đấu thầu, trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, chủ đầu tư phải gửi quyết định phê duyệt kết quả và báo cáo thẩm định kết quả đấu thầu về Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Left
Điều 14.
Điều 14. Cung cấp thông tin về đấu thầu trên Trang thông tin điện tử của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Ngoài các thông tin đăng tải trên Báo Đấu thầu và Báo địa phương, Sở Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối tổng hợp, đăng tải trên Website của Sở các thông tin liên quan về đấu thầu trên địa bàn tỉnh, bao gồm: - Kế hoạch đấu thầu dự án, gói thầu t...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 4 . Hình thức cung cấp và cập nhật thông tin, dữ liệu trên Cổng TTĐT 1. Bằng văn bản gửi về Ban biên tập Cổng TTĐT (qua đơn vị đầu mối về nội dung) hoặc các tệp thông tin, dữ liệu điện tử thông qua hộp thư điện tử của Ban biên tập Cổng TTĐT. 2. Trực tiếp cập nhật thông tin trên trang tin, mục tin được giao quyền cập nhật trên Cổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 4 . Hình thức cung cấp và cập nhật thông tin, dữ liệu trên Cổng TTĐT
- 1. Bằng văn bản gửi về Ban biên tập Cổng TTĐT (qua đơn vị đầu mối về nội dung) hoặc các tệp thông tin, dữ liệu điện tử thông qua hộp thư điện tử của Ban biên tập Cổng TTĐT.
- 2. Trực tiếp cập nhật thông tin trên trang tin, mục tin được giao quyền cập nhật trên Cổng TTĐT (nếu có).
- Điều 14. Cung cấp thông tin về đấu thầu trên Trang thông tin điện tử của Sở Kế hoạch và Đầu tư
- 1. Ngoài các thông tin đăng tải trên Báo Đấu thầu và Báo địa phương, Sở Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối tổng hợp, đăng tải trên Website của Sở các thông tin liên quan về đấu thầu trên địa bàn tỉnh, b...
- - Kế hoạch đấu thầu dự án, gói thầu trên địa bàn tỉnh đã được các cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt;
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 15.
Điều 15. Kiểm tra, thanh tra công tác đấu thầu 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm giúp Chủ tịch UBND tỉnh chủ trì tổ chức kiểm tra, thanh tra về đấu thầu trên địa bàn tỉnh định kỳ theo kế hoạch hàng năm hoặc đột xuất khi cần thiết. Kết quả kiểm tra, thanh tra phải báo cáo kịp thời cho người có thẩm quyền xem xét, xử lý đối với c...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 5 . Thời hạn cung cấp và cập nhật thông tin, dữ liệu Các thông tin, dữ liệu được quy định tại Điều 13 Quy chế này phải được cung cấp lên Cổng TTĐT theo quy định tại Khoản 1, Điều 17, Nghị định số 43/2011/NĐ-CP.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 5 . Thời hạn cung cấp và cập nhật thông tin, dữ liệu
- Các thông tin, dữ liệu được quy định tại Điều 13 Quy chế này phải được cung cấp lên Cổng TTĐT theo quy định tại Khoản 1, Điều 17, Nghị định số 43/2011/NĐ-CP.
- Điều 15. Kiểm tra, thanh tra công tác đấu thầu
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm giúp Chủ tịch UBND tỉnh chủ trì tổ chức kiểm tra, thanh tra về đấu thầu trên địa bàn tỉnh định kỳ theo kế hoạch hàng năm hoặc đột xuất khi cần thiết.
- Kết quả kiểm tra, thanh tra phải báo cáo kịp thời cho người có thẩm quyền xem xét, xử lý đối với các tổ chức, cá nhân có vi phạm pháp luật về đấu thầu theo quy định của Luật Đấu thầu, Luật sửa đổi,...
Left
Điều 16.
Điều 16. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về đầu tư xây dựng, đấu thầu, giám sát đầu tư và quy định này thì tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính, phạt tiền hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Kế...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Thời hạn lưu trữ thông tin, dữ liệu trên Cổng TTĐT 1. Lưu trữ vĩnh viễn gồm: a) Tổng quan về Bắc Giang; b) Thông tin về Chiến lược, định hướng, quy hoạch, kế hoạch phát triển; c) Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật của tỉnh Bắc Giang; dự thảo văn bản quy phạm pháp luật lấy ý kiến trên Cổng TTĐT tỉnh; d) Thông tin về dự án, hạn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Thời hạn lưu trữ thông tin, dữ liệu trên Cổng TTĐT
- 1. Lưu trữ vĩnh viễn gồm:
- a) Tổng quan về Bắc Giang;
- Điều 16. Xử lý vi phạm
- Tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về đầu tư xây dựng, đấu thầu, giám sát đầu tư và quy định này thì tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính, phạt tiền hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự th...
- Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, giải quyết./.
Unmatched right-side sections