Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 23
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 9

Cross-check map

2 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
20 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng và đấu thầu thực hiện trên tỉnh Bắc Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tổ chức, quản lý hoạt động Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang và các Cổng thông tin điện tử thành phần

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế tổ chức, quản lý hoạt động Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang và các Cổng thông tin điện tử thành phần
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng và đấu thầu thực hiện trên tỉnh Bắc Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng và thực hiện đấu thầu trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức, quản lý hoạt động Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang và các Cổng thông tin điện tử thành phần.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng và thực hiện đấu thầu trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức, quản lý hoạt động Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang và các Cổng thông tin điện tử thành phần.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2020. thay thế Quyết định số 78/2007/QĐ-UBND ngày 31/8/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế tổ chức, quản lý và hoạt động Hệ thống trang thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • thay thế Quyết định số 78/2007/QĐ-UBND ngày 31/8/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế tổ chức, quản lý và hoạt động Hệ thống trang thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2020.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Linh QUY ĐỊNH Một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng và đấu thầ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc Sở; thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Dương Văn Thái ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY CHẾ TỔ CHỨC,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ỦY BAN NHÂN DÂN
  • TỈNH BẮC GIANG
  • CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Removed / left-side focus
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng và đấu thầu thực hiện trên tỉnh Bắc Giang
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu... Right: Điều 3. Giám đốc Sở; thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • Left: Nguyễn Văn Linh Right: Dương Văn Thái
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 43/2010/QĐ-UBND ngày 16/4/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 36 /2019/QĐ-UBN D ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang )
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về chủ đầu tư; lập danh mục dự án chuẩn bị đầu tư và dự án đầu tư; thẩm định danh mục dự án chuẩn bị đầu tư và dự án đầu tư; thẩm quyền quyết định danh mục dự án chuẩn bị đầu tư và phê duyệt dự án đầu tư đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước; giám sát, đánh giá kiểm tra dự án đầu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về tổ chức và quản lý hoạt động Cổng Thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang (sau đây viết tắt là Cổng TTĐT tỉnh) và các Cổng thông tin điện tử thành phần (sau đây viết tắt là Cổng thành phần).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này quy định về tổ chức và quản lý hoạt động Cổng Thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang (sau đây viết tắt là Cổng TTĐT tỉnh) và các Cổng thông tin điện tử thành phần (sau đây viết tắt là Cổng th...
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định về chủ đầu tư
  • lập danh mục dự án chuẩn bị đầu tư và dự án đầu tư
  • thẩm định danh mục dự án chuẩn bị đầu tư và dự án đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng điều chỉnh 1. Các tổ chức, cá nhân thực hiện đầu tư xây dựng công trình và thực hiện đấu thầu thuộc các dự án, gói thầu quy định tại Điều 1 của Quy định này. 2. Các dự án, gói thầu sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) được thực hiện theo quy định của pháp luật về xây dựng, đấu thầu và pháp luật về quản...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng cho các sở, ban, ngành của tỉnh, Ủy ban nhân dân (UBND) huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân tham gia cung cấp, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu, dịch vụ trên Cổng TTĐT tỉnh và các Cổng thành phần.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này áp dụng cho các sở, ban, ngành của tỉnh, Ủy ban nhân dân (UBND) huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân tham gia cung cấp, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu, dịch vụ trên Cổng TT...
Removed / left-side focus
  • 1. Các tổ chức, cá nhân thực hiện đầu tư xây dựng công trình và thực hiện đấu thầu thuộc các dự án, gói thầu quy định tại Điều 1 của Quy định này.
  • Các dự án, gói thầu sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) được thực hiện theo quy định của pháp luật về xây dựng, đấu thầu và pháp luật về quản lý và sử dụng vốn ODA không thuộc đối...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng điều chỉnh Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ Right: QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình đối với dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp quyết định đầu tư: a) Chủ đầu tư là đơn vị quản lý, sử dụng công trình khi đơn vị có đủ điều kiện để thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tư; Trường hợp chưa xác định được đơn vị quản lý, sử dụng công trình hoặc đơn vị quản lý, sử dụng côn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cổng thông tin điện tử (sau đây viết tắt là Cổng TTĐT) bao gồm Cổng TTĐT tỉnh và các Cổng thành phần. 2. Cổng TTĐT tỉnh là điểm truy cập và cung cấp thông tin chính thức về hoạt động của UBND tỉnh trên môi trường mạng; tích hợp các Cổng thành phần; t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Cổng thông tin điện tử (sau đây viết tắt là Cổng TTĐT) bao gồm Cổng TTĐT tỉnh và các Cổng thành phần.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình đối với dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp quyết định đầu tư:
  • a) Chủ đầu tư là đơn vị quản lý, sử dụng công trình khi đơn vị có đủ điều kiện để thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tư;
  • Trường hợp chưa xác định được đơn vị quản lý, sử dụng công trình hoặc đơn vị quản lý, sử dụng công trình không đủ điều kiện làm chủ đầu tư thì người quyết định đầu tư giao cho đơn vị có đủ điều kiệ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Lập danh mục dự án chuẩn bị đầu tư và dự án đầu tư (Báo cáo KTKT xây dựng công trình). 1. Chủ đầu tư hoặc cơ quan có nhu cầu đầu tư lập Tờ trình đề nghị người quyết định đầu tư phê duyệt danh mục dự án chuẩn bị đầu tư gửi cơ quan đầu mối trước ngày 31/7 hàng năm để tổ chức thẩm định và đề xuất kế hoạch năm sau. Nội dung Tờ trìn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Vai trò, chức năng Cổng TTĐT 1. Vai trò Cổng TTĐT được quy định chi tiết tại Điều 4, Nghị định 43/2011/NĐ-CP. 2. Cổng TTĐT có nhiệm vụ tích hợp các hệ thống thông tin khác phục vụ công dân, tổ chức; là nơi tập trung thông tin làm đầu mối giao tiếp giữa các cơ quan quản lý nhà nước với các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Vai trò, chức năng Cổng TTĐT
  • 1. Vai trò Cổng TTĐT được quy định chi tiết tại Điều 4, Nghị định 43/2011/NĐ-CP.
  • 2. Cổng TTĐT có nhiệm vụ tích hợp các hệ thống thông tin khác phục vụ công dân, tổ chức
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Lập danh mục dự án chuẩn bị đầu tư và dự án đầu tư (Báo cáo KTKT xây dựng công trình).
  • Chủ đầu tư hoặc cơ quan có nhu cầu đầu tư lập Tờ trình đề nghị người quyết định đầu tư phê duyệt danh mục dự án chuẩn bị đầu tư gửi cơ quan đầu mối trước ngày 31/7 hàng năm để tổ chức thẩm định và...
  • Nội dung Tờ trình phải nêu các cơ sở, căn cứ đề xuất danh mục dự án, sự cần thiết, mục tiêu, đề xuất quy mô, hình thức đầu tư, sơ bộ tổng mức đầu tư, nguồn vốn đầu tư và dự kiến thời gian thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thẩm định danh mục dự án chuẩn bị đầu tư và dự án đầu tư 1. Người quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định danh mục dự án chuẩn bị đầu tư, dự án đầu tư xây dựng công trình trước khi phê duyệt. Đầu mối thẩm định là đơn vị chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư. Đơn vị đầu mối thẩm định danh mục dự án chuẩn bị đầ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Địa chỉ tên miền của Cổng TTĐT 1. Cổng TTĐT tỉnh sử dụng tên miền cấp 3 của Việt Nam, là tên đầy đủ của tỉnh, bằng tiếng Việt không dấu theo dạng: bacgiang.gov.vn. 2. Cổng thành phần của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh có tên miền cấp 4 là tên viết tắt của cơ quan bằng tiếng Việt không dấu, không khoảng trống theo dạng:...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Địa chỉ tên miền của Cổng TTĐT
  • 1. Cổng TTĐT tỉnh sử dụng tên miền cấp 3 của Việt Nam, là tên đầy đủ của tỉnh, bằng tiếng Việt không dấu theo dạng: bacgiang.gov.vn.
  • 2. Cổng thành phần của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh có tên miền cấp 4 là tên viết tắt của cơ quan bằng tiếng Việt không dấu, không khoảng trống theo dạng: .bacgiang.gov.vn.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm định danh mục dự án chuẩn bị đầu tư và dự án đầu tư
  • 1. Người quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định danh mục dự án chuẩn bị đầu tư, dự án đầu tư xây dựng công trình trước khi phê duyệt. Đầu mối thẩm định là đơn vị chuyên môn trực thuộc n...
  • cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng và các cơ quan khác liên quan để thẩm định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền quyết định danh mục dự án chuẩn bị đầu tư và phê duyệt dự án đầu tư 1. Thẩm quyền quyết định danh mục dự án chuẩn bị đầu tư: Chủ tịch UBND tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện và Chủ tịch UBND cấp xã quyết định danh mục dự án chuẩn bị đầu tư đối với những dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thuộc thẩm quyền quyết định đầu...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hình thức thể hiện thông tin trên Cổng TTĐT 1. Nội dung thông tin trên Cổng TTĐT được trình bày dưới dạng văn bản, hình ảnh, âm thanh, video và đồ họa. 2. Ngôn ngữ sử dụng trên Cổng TTĐT là ngôn ngữ tiếng Việt, khuyến khích sử dụng các ngôn ngữ khác theo quy định tại Điều 13, Nghị định số 43/2011/NĐ-CP.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hình thức thể hiện thông tin trên Cổng TTĐT
  • 1. Nội dung thông tin trên Cổng TTĐT được trình bày dưới dạng văn bản, hình ảnh, âm thanh, video và đồ họa.
  • 2. Ngôn ngữ sử dụng trên Cổng TTĐT là ngôn ngữ tiếng Việt, khuyến khích sử dụng các ngôn ngữ khác theo quy định tại Điều 13, Nghị định số 43/2011/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thẩm quyền quyết định danh mục dự án chuẩn bị đầu tư và phê duyệt dự án đầu tư
  • 1. Thẩm quyền quyết định danh mục dự án chuẩn bị đầu tư:
  • Chủ tịch UBND tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện và Chủ tịch UBND cấp xã quyết định danh mục dự án chuẩn bị đầu tư đối với những dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Giám sát, đánh giá kiểm tra dự án đầu tư sử dụng 30% vốn nhà nước trở lên 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư đối với các dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư (kể cả Báo cáo KTKT dưới 7 tỷ đồng đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư phê duyệt). 2. Phòng Tài chính...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Bảo đảm tính thống nhất và phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật Cổng TTĐT tỉnh và các Cổng thành phần phải tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định tại Khoản 1, Điều 7, Nghị định số 43/2011/NĐ-CP; tuân thủ các tiêu chuẩn về ứng dụng Công nghệ thông tin (CNTT) được quy định tại Thông tư số 39/2017/TT-BTTTT ngày 15 /12/2017 của Bộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Bảo đảm tính thống nhất và phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật
  • Cổng TTĐT tỉnh và các Cổng thành phần phải tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định tại Khoản 1, Điều 7, Nghị định số 43/2011/NĐ-CP
  • tuân thủ các tiêu chuẩn về ứng dụng Công nghệ thông tin (CNTT) được quy định tại Thông tư số 39/2017/TT-BTTTT ngày 15 /12/2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Giám sát, đánh giá kiểm tra dự án đầu tư sử dụng 30% vốn nhà nước trở lên
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư đối với các dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư (kể cả Báo cáo KTKT dưới 7 tỷ đồng đã được ủy quyền cho Giám đ...
  • 2. Phòng Tài chính - Kế hoạch các huyện, thành phố là cơ quan đầu mối thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư đối với các dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Báo cáo về giám sát, đánh giá dự án đầu tư 1. Chế độ báo cáo: a) Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp định kỳ báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Chính phủ về giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư 6 tháng và cả năm; b) Các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thành phố: Định kỳ báo cáo giám sát, đánh giá tổng...

Open section

Điều 8

Điều 8 . Thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân Việc thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên Cổng TTĐT thực hiện theo quy định tại Điều 9, Nghị định số 43/2011/NĐ-CP và các quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8, Thông tư số 25/2010/TT-BTTTT ngày 15/11/2010 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định việc thu thập,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 . Thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân
  • Việc thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên Cổng TTĐT thực hiện theo quy định tại Điều 9, Nghị định số 43/2011/NĐ-CP và các quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8, Thông tư số 25/...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Báo cáo về giám sát, đánh giá dự án đầu tư
  • 1. Chế độ báo cáo:
  • a) Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp định kỳ báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Chính phủ về giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư 6 tháng và cả năm;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Lập kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu 1. Lập kế hoạch đấu thầu: a) Chủ đầu tư lập, trình duyệt kế hoạch đấu thầu thực hiện theo quy định tại Điều 6 của Luật Đấu thầu, các Điều 9, Điều 10, Điều 11 Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ và căn cứ quyết định phê duyệt dự án đầu tư của người có thẩm quyền; Đối với...

Open section

Điều 9

Điều 9 . Quảng cáo trên Cổng TTĐT Cổng TTĐT được thực hiện các dịch vụ quảng cáo theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9 . Quảng cáo trên Cổng TTĐT
  • Cổng TTĐT được thực hiện các dịch vụ quảng cáo theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Lập kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu
  • 1. Lập kế hoạch đấu thầu:
  • a) Chủ đầu tư lập, trình duyệt kế hoạch đấu thầu thực hiện theo quy định tại Điều 6 của Luật Đấu thầu, các Điều 9, Điều 10, Điều 11 Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ và căn c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thẩm định và phê duyệt đấu thầu (bao gồm cả dự án hoặc dự toán mua sắm thường xuyên theo kế hoạch hàng năm tại khoản 2 Điều 1 của Luật Đấu thầu) 1. Phê duyệt đấu thầu: a) Chủ tịch UBND tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện và Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt kế hoạch đấu thầu đối với dự án do mình quyết định đầu tư; trường hợp đã ủy quy...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức 1. Cổng TTĐT tỉnh hoạt động dưới sự chỉ đạo trực tiếp của Chủ tịch UBND tỉnh. Cổng thành phần hoạt động dưới sự chỉ đạo trực tiếp của thủ trưởng cơ quan, đơn vị có Cổng thành phần. 2. Ban biên tập Cổng TTĐT tỉnh do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có Cổng thành phần, Chủ tịch UBND...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Tổ chức
  • 1. Cổng TTĐT tỉnh hoạt động dưới sự chỉ đạo trực tiếp của Chủ tịch UBND tỉnh. Cổng thành phần hoạt động dưới sự chỉ đạo trực tiếp của thủ trưởng cơ quan, đơn vị có Cổng thành phần.
  • 2. Ban biên tập Cổng TTĐT tỉnh do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có Cổng thành phần, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố quyết định thành lập Ban Biên tập Cổ...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thẩm định và phê duyệt đấu thầu (bao gồm cả dự án hoặc dự toán mua sắm thường xuyên theo kế hoạch hàng năm tại khoản 2 Điều 1 của Luật Đấu thầu)
  • 1. Phê duyệt đấu thầu:
  • a) Chủ tịch UBND tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện và Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt kế hoạch đấu thầu đối với dự án do mình quyết định đầu tư
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Bên mời thầu và tổ chuyên gia đấu thầu 1. Bên mời thầu và tổ chuyên gia đấu thầu phải đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Điều 9 Luật Đấu thầu. 2. Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn đấu thầu khi thành lập tổ chuyên gia đấu thầu có trách nhiệm mời cán bộ, chuyên viên đủ điều kiện năng lực, trình độ chuyên môn phù hợp với yêu cầu của...

Open section

Điều 1

Điều 1 1 . Quản lý, vận hành, duy trì hoạt động và bảo đảm an toàn an ninh hệ thống Cổng TTĐT 1. Quản lý, vận hành, duy trì hoạt động hệ thống Cổng TTĐT đảm bảo thông suốt 24/7. Thường xuyên kiểm tra mức độ an toàn hệ thống hạ tầng Cổng TTĐT, khi xảy ra sự cố phải báo ngay cho đơn vị đầu mối về kỹ thuật để kịp thời khắc phục, xử lý. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 1 . Quản lý, vận hành, duy trì hoạt động và bảo đảm an toàn an ninh hệ thống Cổng TTĐT
  • Quản lý, vận hành, duy trì hoạt động hệ thống Cổng TTĐT đảm bảo thông suốt 24/7.
  • Thường xuyên kiểm tra mức độ an toàn hệ thống hạ tầng Cổng TTĐT, khi xảy ra sự cố phải báo ngay cho đơn vị đầu mối về kỹ thuật để kịp thời khắc phục, xử lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Bên mời thầu và tổ chuyên gia đấu thầu
  • 1. Bên mời thầu và tổ chuyên gia đấu thầu phải đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Điều 9 Luật Đấu thầu.
  • Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn đấu thầu khi thành lập tổ chuyên gia đấu thầu có trách nhiệm mời cán bộ, chuyên viên đủ điều kiện năng lực, trình độ chuyên môn phù hợp với yêu cầu của gói thầu thuộc các...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Quản lý nhà nước về đấu thầu 1. Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đấu thầu theo quy định tại Điều 69 Luật Đấu thầu. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư là đấu mối giúp việc Chủ tịch UBND tỉnh thực hiện nội dung quản lý nhà nước về đấu thầu trên phạm vi tỉnh Bắc Giang. 3. Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện...

Open section

Điều 1

Điều 1 2 . Nguyên tắc cung cấp, tiếp nhận thông tin , dữ liệu 1. Việc cung cấp, tiếp nhận thông tin, dữ liệu được thực hiện theo quy định tại Điều 5, Nghị định số 43/2011/NĐ-CP. 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khi cung cấp thông tin, dữ liệu, giao tiếp trên Cổng TTĐT phải được sự kiểm duyệt của Ban biên tập Cổng TTĐT. 3. Mọi s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 2 . Nguyên tắc cung cấp, tiếp nhận thông tin , dữ liệu
  • 1. Việc cung cấp, tiếp nhận thông tin, dữ liệu được thực hiện theo quy định tại Điều 5, Nghị định số 43/2011/NĐ-CP.
  • 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khi cung cấp thông tin, dữ liệu, giao tiếp trên Cổng TTĐT phải được sự kiểm duyệt của Ban biên tập Cổng TTĐT.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Quản lý nhà nước về đấu thầu
  • 1. Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đấu thầu theo quy định tại Điều 69 Luật Đấu thầu.
  • 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư là đấu mối giúp việc Chủ tịch UBND tỉnh thực hiện nội dung quản lý nhà nước về đấu thầu trên phạm vi tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của chủ đầu tư trong việc thực hiện đấu thầu 1. Đối với những gói thầu thuộc công trình do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư, phê duyệt kế hoạch đấu thầu thì chủ đầu tư có trách nhiệm mời đại diện cơ quan Sở Kế hoạch và Đầu tư đến giám sát việc tổ chức đấu thầu và gửi 01 bộ hồ sơ (hồ sơ mời thầu, hồ sơ dự thầu,...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nội dung thông tin, dữ liệu trên Cổng TTĐT Nội dung thông tin, dữ liệu trên Cổng TTĐT phải có những thông tin chủ yếu theo quy định tại Chương II, Nghị định số 43/2011/NĐ-CP; quy định tại khoản 2, Điều 28 Luật Công nghệ thông tin; các thông tin khác theo yêu cầu của Chủ tịch UBND tỉnh và theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Nội dung thông tin, dữ liệu trên Cổng TTĐT
  • Nội dung thông tin, dữ liệu trên Cổng TTĐT phải có những thông tin chủ yếu theo quy định tại Chương II, Nghị định số 43/2011/NĐ-CP
  • quy định tại khoản 2, Điều 28 Luật Công nghệ thông tin
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của chủ đầu tư trong việc thực hiện đấu thầu
  • Đối với những gói thầu thuộc công trình do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư, phê duyệt kế hoạch đấu thầu thì chủ đầu tư có trách nhiệm mời đại diện cơ quan Sở Kế hoạch và Đầu tư đến giám sát vi...
  • Sau khi có kết quả đấu thầu, trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, chủ đầu tư phải gửi quyết định phê duyệt kết quả và báo cáo thẩm định kết quả đấu thầu về Sở Kế hoạch và Đầu tư.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Cung cấp thông tin về đấu thầu trên Trang thông tin điện tử của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Ngoài các thông tin đăng tải trên Báo Đấu thầu và Báo địa phương, Sở Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối tổng hợp, đăng tải trên Website của Sở các thông tin liên quan về đấu thầu trên địa bàn tỉnh, bao gồm: - Kế hoạch đấu thầu dự án, gói thầu t...

Open section

Điều 1

Điều 1 4 . Hình thức cung cấp và cập nhật thông tin, dữ liệu trên Cổng TTĐT 1. Bằng văn bản gửi về Ban biên tập Cổng TTĐT (qua đơn vị đầu mối về nội dung) hoặc các tệp thông tin, dữ liệu điện tử thông qua hộp thư điện tử của Ban biên tập Cổng TTĐT. 2. Trực tiếp cập nhật thông tin trên trang tin, mục tin được giao quyền cập nhật trên Cổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 4 . Hình thức cung cấp và cập nhật thông tin, dữ liệu trên Cổng TTĐT
  • 1. Bằng văn bản gửi về Ban biên tập Cổng TTĐT (qua đơn vị đầu mối về nội dung) hoặc các tệp thông tin, dữ liệu điện tử thông qua hộp thư điện tử của Ban biên tập Cổng TTĐT.
  • 2. Trực tiếp cập nhật thông tin trên trang tin, mục tin được giao quyền cập nhật trên Cổng TTĐT (nếu có).
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Cung cấp thông tin về đấu thầu trên Trang thông tin điện tử của Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • 1. Ngoài các thông tin đăng tải trên Báo Đấu thầu và Báo địa phương, Sở Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối tổng hợp, đăng tải trên Website của Sở các thông tin liên quan về đấu thầu trên địa bàn tỉnh, b...
  • - Kế hoạch đấu thầu dự án, gói thầu trên địa bàn tỉnh đã được các cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt;
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Kiểm tra, thanh tra công tác đấu thầu 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm giúp Chủ tịch UBND tỉnh chủ trì tổ chức kiểm tra, thanh tra về đấu thầu trên địa bàn tỉnh định kỳ theo kế hoạch hàng năm hoặc đột xuất khi cần thiết. Kết quả kiểm tra, thanh tra phải báo cáo kịp thời cho người có thẩm quyền xem xét, xử lý đối với c...

Open section

Điều 1

Điều 1 5 . Thời hạn cung cấp và cập nhật thông tin, dữ liệu Các thông tin, dữ liệu được quy định tại Điều 13 Quy chế này phải được cung cấp lên Cổng TTĐT theo quy định tại Khoản 1, Điều 17, Nghị định số 43/2011/NĐ-CP.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 5 . Thời hạn cung cấp và cập nhật thông tin, dữ liệu
  • Các thông tin, dữ liệu được quy định tại Điều 13 Quy chế này phải được cung cấp lên Cổng TTĐT theo quy định tại Khoản 1, Điều 17, Nghị định số 43/2011/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Kiểm tra, thanh tra công tác đấu thầu
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm giúp Chủ tịch UBND tỉnh chủ trì tổ chức kiểm tra, thanh tra về đấu thầu trên địa bàn tỉnh định kỳ theo kế hoạch hàng năm hoặc đột xuất khi cần thiết.
  • Kết quả kiểm tra, thanh tra phải báo cáo kịp thời cho người có thẩm quyền xem xét, xử lý đối với các tổ chức, cá nhân có vi phạm pháp luật về đấu thầu theo quy định của Luật Đấu thầu, Luật sửa đổi,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về đầu tư xây dựng, đấu thầu, giám sát đầu tư và quy định này thì tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính, phạt tiền hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Kế...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Thời hạn lưu trữ thông tin, dữ liệu trên Cổng TTĐT 1. Lưu trữ vĩnh viễn gồm: a) Tổng quan về Bắc Giang; b) Thông tin về Chiến lược, định hướng, quy hoạch, kế hoạch phát triển; c) Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật của tỉnh Bắc Giang; dự thảo văn bản quy phạm pháp luật lấy ý kiến trên Cổng TTĐT tỉnh; d) Thông tin về dự án, hạn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Thời hạn lưu trữ thông tin, dữ liệu trên Cổng TTĐT
  • 1. Lưu trữ vĩnh viễn gồm:
  • a) Tổng quan về Bắc Giang;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Xử lý vi phạm
  • Tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về đầu tư xây dựng, đấu thầu, giám sát đầu tư và quy định này thì tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính, phạt tiền hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự th...
  • Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, giải quyết./.

Only in the right document

Điều 1 Điều 1 7 . Công tác đào tạo, bồi dưỡng Ban biên tập Cổng TTĐT và kinh phí duy trì hoạt động Cổng TTĐT Đào tạo, bồi dưỡng Thành viên Ban biên tập Cổng TTĐT tỉnh, thành viên các Ban biên tập Cổng thành phần; cán bộ quản trị, vận hành Cổng TTĐT; cán bộ đầu mối Cổng TTĐT hằng năm được đào tạo bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ phù h...
Điều 1 Điều 1 8 . Công tác báo cáo 1. Định kỳ 6 tháng, cuối năm, Ban biên tập Cổng TTĐT tỉnh báo cáo UBND tỉnh tình hình hoạt động của Cổng TTĐT tỉnh, Ban biên tập Cổng thành phần báo cáo UBND tỉnh tình hình hoạt động của Cổng thành phần do cơ quan, đơn vị quản lý (qua Văn phòng UBND tỉnh, Sở Thông tin và Truyền thông). Thời hạn gửi báo cáo đ...
Điều 19 Điều 19 . Ban Biên tập Cổng TTĐT 1. Xác định định hướng nội dung thông tin cần tổ chức cung cấp trên Cổng TTĐT, đảm bảo đáp ứng yêu cầu quản lý, điều hành của các cấp, các ngành, các cơ quan quản lý nhà nước và các yêu cầu được cung cấp thông tin của người dân và doanh nghiệp theo quy định. 2. Kiểm duyệt nội dung thông tin trước khi đư...
Điều 20 Điều 20 . Văn phòng UBND tỉnh 1. Là cơ quan thường trực Ban biên tập Cổng TTĐT tỉnh, giúp Chủ tịch UBND tỉnh quản trị về nội dung và chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ nội dung cung cấp trên Cổng TTĐT tỉnh. 2. Phối hợp với ban Biên tập Cổng TTĐT, sở Thông tin và Truyền thông triển khai thực hiện nhi...
Điều 21 Điều 21 . Sở Thông tin và Truyền thông 1. Là đơn vị đầu mối về kỹ thuật, chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về quản lý, duy trì, vận hành hệ thống Cổng TTĐT; đảm bảo duy trì hoạt động thông suốt, an toàn an ninh Cổng TTĐT tỉnh và các Cổng thành phần. 2. Phối hợp với ban Biên tập Cổng TTĐT triển khai thực hiện nhiệm vụ được giao theo quy...
Điều 22 Điều 22 . Sở Tài chính Có trách nhiệm tổng hợp, tham mưu UBND tỉnh bố trí kinh phí duy trì hoạt động; kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nhân lực cho Cổng TTĐT của các cơ quan nhà nước trong dự toán ngân sách hằng năm, bảo đảm theo quy định pháp luật hiện hành về phân cấp ngân sách nhà nước.
Điều 2 Điều 2 3 . Các sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thành phố có Cổng thành phần 1. Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về cấu trúc, giao diện, nội dung thông tin trên Cổng thành phần của đơn vị mình quản lý. 2. Chỉ đạo các phòng chuyên môn hoặc cán bộ chuyên trách Công nghệ thông tin bảo đảm cấu trúc Cổng thành phần của đơn vị...
Điều 2 Điều 2 4 . Các tổ chức, cá nhân tham gia Cổng TTĐT 1. Khi sử dụng tin, bài, ảnh trên Cổng TTĐT phải ghi rõ nguồn “Cổng TTĐT tỉnh Bắc Giang” hoặc "https://www.bacgiang.gov.vn". 2. Các tổ chức, cá nhân cung cấp tin, bài, ảnh, và các thông tin phù hợp với yêu cầu nội dung của Cổng TTĐT, được Ban biên tập Cổng TTĐT kiểm duyệt và đăng tải s...