Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định giá tính lệ phí trước bạ các loại nhà

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Right: Về việc quy định giá tính lệ phí trước bạ các loại nhà
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá tính lệ phí trước bạ cho 01m 2 sàn xây dựng đối với các loại nhà trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau: Số TT Loại nhà Đơn giá (đồng/m 2 ) 1 Nhà dạng biệt thự (chung tường hoặc độc lập), nhà xây tường dày 220, khung cột bê tông chịu lực - Mái bê tông cốt thép (BTCT) đổ tại chỗ 3.670.000 - Mái BTCT lắp ghép 3....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định giá tính lệ phí trước bạ cho 01m 2 sàn xây dựng đối với các loại nhà trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:
  • Nhà dạng biệt thự (chung tường hoặc độc lập), nhà xây tường dày 220, khung cột bê tông chịu lực
  • - Mái bê tông cốt thép (BTCT) đổ tại chỗ
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giá các loại đất được quy định theo Quyết định này là giá của từng loại đất ứng với mục đích sử dụng được Nhà nước cho phép, công nhận và được xác định như sau: 1. Giá đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, nuôi trồng thủy sản, đất làm muối xác định theo vị trí đất và theo từng loại xã đồng bằng, trung du...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Căn cứ giá tính lệ phí trước bạ các loại nhà quy định tại Quyết định này và các quy định hiện hành của Nhà nước, Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa thông báo và hướng dẫn cụ thể cách tính lệ phí trước bạ để các tổ chức, cá nhân trong tỉnh biết, thực hiện; thường xuyên kiểm tra, giải quyết những vướng mắc trong quá trình thực hiện; báo cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Căn cứ giá tính lệ phí trước bạ các loại nhà quy định tại Quyết định này và các quy định hiện hành của Nhà nước, Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa thông báo và hướng dẫn cụ thể cách tính lệ phí trướ...
  • thường xuyên kiểm tra, giải quyết những vướng mắc trong quá trình thực hiện
  • báo cáo cấp có thẩm quyền điều chỉnh kịp thời giá tính lệ phí trước bạ nhà khi có biến động về giá cho phù hợp với thực tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giá các loại đất được quy định theo Quyết định này là giá của từng loại đất ứng với mục đích sử dụng được Nhà nước cho phép, công nhận và được xác định như sau:
  • 1. Giá đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, nuôi trồng thủy sản, đất làm muối xác định theo vị trí đất và theo từng loại xã đồng bằng, trung du, miền núi;
  • 2. Giá đất ở tại nông thôn, ven đô thị, ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp được xác định theo từng vị trí đất;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giá các loại đất quy định tại Quyết định này được áp dụng: 1. Tính các nghĩa vụ tài chính liên quan đến đất đai: thuế nhà đất, chuyển quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, lệ phí trước bạ và các nghĩa vụ tài chính khác; 2. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 79/2011/QĐ-UBND ngày 10/01/2011 của UBND tỉnh Thanh Hóa. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 79/2011/QĐ-UBND ngày 10/01/2011 của UBND tỉnh Thanh Hóa.
  • Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giá các loại đất quy định tại Quyết định này được áp dụng:
  • 1. Tính các nghĩa vụ tài chính liên quan đến đất đai: thuế nhà đất, chuyển quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, lệ phí trước bạ và các nghĩa vụ tài chính khác;
  • Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34, Điều 35 của L...
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyết định có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và áp dụng từ 01 tháng 01 tháng 2009; thay thế Quyết định số 366/2007/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2007 quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận và Quyết định số 174/2008/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh và bổ sung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.